Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

     A. Nguyên tắc thứ bậc.                                          B. Nguyên tắc mở.

     C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.                                 D. Nguyên tắc bổ sung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Giới nguyên sinh bao gồm

A. Vi sinh vật, động vật nguyên sinh.

B. Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh.

C. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh. 

D. Tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Đặc điểm của giới Khởi sinh là

A. Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.

B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.

C. Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.

D. Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Hình thức dinh dưỡng không có ở giới Nấm là

A. Dị dưỡng.

B. Tự dưỡng.

C. Cộng sinh.

D. Kí sinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Giới động vật gồm những sinh vật

A. Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

B. Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

C. Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

D. Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải vai trò của nước?

A. Là dung môi hòa tan các chất.

B. Môi trường của các phản ứng sinh hóa.

C. Cung cấp năng lượng cho tế bào.

D. Giúp cơ thể chuyển hóa, vận chuyển các chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Phân tử nào dưới đây KHÔNG phải là đơn phân cấu tạo nên cacbohidrat?

A. Fructozo.

B. Glucozo.

C. Galactozo.

D. Tinh bột.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Bệnh thiếu máu ở người 1 phần là do nguyên nhân thiếu nguyên tố nào sau đây

A. Cu. B. Fe.

C. Zn. D. Mg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Các tiêu chí cơ bản để phân biệt sự khác nhau của hệ thống 5 giới là

A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

B. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.

C. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

A. phân tử.

B. bào quan.

C. tế bào.

D. mô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Phát biểu nào không phải là vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

A. Dự trữ năng lượng trong tế bào.

B. Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

C. Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, carotenoit.

D. Xúc tác cho các phản ứng sinh học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi

A. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin.

B. số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian.

C. số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

D. số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Các nguyên tố vi lư­ợng thư­ờng cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì

A. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.

B. chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym.

C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

D. chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh tr­ưởng nhất định.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Một phân tử mỡ gồm:

A. 1 phân tử glixerol với 1 axit béo.

B. 3 phân tử glixerol với 3 axit béo

C. 1 phân tử glixerol với 3 axit béo

D. 1 phân tử glixerol với 2 axit béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là

A. đại phân tử, có cấu trúc đa phân.

B. có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit.

C. có cấu trúc một mạch.

D. được cấu tạo từ nhiều đơn phân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Đơn phân cấu tạo nên prôtên là

A. nuclêôtit.

B. đường glucozo.

C. axit amin.

D. lipit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic là?

A. nuclêôtit.

B. axitamin.

C. lipit.

D. glucôzo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Loại đơn phân nào sau đây chỉ có trong cấu trúc của phân tử ARN?

A. Ađênin.

B. Timin.

C. Guanin.

D. Uraxin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Loại axitnucleic nào sau đây thực chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm?

A. tARN.

B. rARN.

C. mARN..

D. ADN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của

A. Tuyến thượng thận B. Tuyến yên

C. Tuyến tụy D. Tuyến giáp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

B. Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

C. Sấy khô rau quả.

D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23. Chức năng không có ở prôtêin là

A. cấu trúc.

B. xúc tác quá trình trao đổi chất.

C. điều hoà quá trình trao đổi chất.

D. truyền đạt thông tin di truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24. Photpholipit có chức năng chủ yếu là

A. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

B. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

C. Là thành phần của máu ở động vật

D. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25. Đặc điểm của tế bào nhân sơ là

A. Chưa có nhân hoàn chỉnh.

B. Lưới nội chất hạt làm nhiệm vụ tổng hợp prôtêin

C. Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan

D. Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Tất cả các loại tế bào đều được cấu tạo 3 thành phần là:

A. Màng sinh chất, chất tế bào, vùng nhân hoặc nhân.

B. Màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân, NST.

C. Màng sinh chất, chất tế bào, các bào quan.

D. Chất tế bào, vùng nhân hoặc nhân, NST.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27. Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định cho tế bào vi khuẩn?

A. Thành tế bào

B. Bộ máy Gôngi

C. Mạng lưới nội chất

D. Ti thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bậc gì ?

A. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, vùng nhân chứa ADN kết hợp với prôtein và histôn.

B. Kích thước nhỏ, không có màng nhân, có ribôxôm nhưng không có các bào quan khác.

C. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh không có ribôxôm.

D. Kích thước nhỏ, không có màng nhân, không có các bào quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo từ

A. Phôtpholipit và ribôxôm. C. Ribôxôm và peptiđôglican.

B. Peptiđôglican và prôtein. D. Phôtpholipit và prôtein.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước cơ thể nhỏ sẽ có ưu thế:

A. Hạn chế được sự tấn công của tế bào bạch cầu.

B. Dễ phát tán và phân bố rộng.

C. Trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh.

D. Thích hợp với đời sống kí sinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D