wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh học 10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là

a)

sự tăng sinh khối của quần thể

b)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể

c)

sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể

d)

sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể

2.

Loài vi khuẩn A có thời gian thế hệ là 45 phút. 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Hãy tính thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu.

a)

4,5 giờ

b)

1,5 giờ

c)

2 giờ

d)

3 giờ

3.

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm mấy pha ?

a)

4 pha

b)

3 pha

c)

2 pha

d)

5 pha

4.

Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự sớm - muộn như thế nào ?

a)

Pha cân bằng - pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong

b)

Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong

c)

Pha tiềm phát - pha cân bằng - pha lũy thừa - pha suy vong

d)

Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong

5.

Ở E.coli, khi nuôi cấy trong điều kiện thích hợp thì cứ 20 phút chúng sẽ phân chia một lần. Sau khi được nuôi cấy trong 3 giờ, từ một nhóm cá thể E.coli ban đầu đã tạo ra tất cả 3584 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Hỏi nhóm ban đầu có bao nhiêu cá thể ?

a)

9

b)

6

c)

8

d)

7

6.

Khi ứng dụng nuôi cấy không liên tục vào thực tiễn, để thu được năng suất cao nhất và hạn chế tối thiểu các tạp chất, chúng ta nên thu sinh khối ở thời điểm nào ?

a)

Đầu pha cân bằng

b)

Cuối pha lũy thừa

c)

Cuối pha cân bằng

d)

Đầu pha suy vong

7.

Khi ứng dụng nuôi cấy không liên tục vào thực tiễn, để thu được năng suất cao nhất và hạn chế tối thiểu các tạp chất, chúng ta nên thu sinh khối ở thời điểm nào ?

a)

Đầu pha cân bằng

b)

Cuối pha lũy thừa

c)

Cuối pha cân bằng

d)

Đầu pha suy vong

8.

Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng ?

a)

Vitamin

b)

Cacbohiđrat

c)

Nước

d)

Lipit

9.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật ?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Độ pH

c)

Ánh sáng

d)

Độ ẩm

10.

Hình thức sinh sản nào dưới đây không tồn tại ở vi sinh vật ?

a)

Tạo thành bào tử

b)

Trinh sản

c)

Phân đôi

d)

Nảy chồi

11.

3 loại môi trường cơ bản gồm

a)

MT tự nhiên, MT tổng hợp, MT bán tự nhiên

b)

MT tự nhiên, MT tổng hợp, MT bán tổng hợp

c)

MT nhân tạo, MT tổng hợp, MT bán tổng hợp

d)

MT nhân tạo, MT tự nhiên, MT bán tự nhiên

12.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vi sinh vật:

a)

Thuộc nhiều nhóm phân loại khác nhau.

b)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

c)

Sinh trường và sinh sản rất nhanh

d)

Phân bố hẹp

13.

Vi sinh vật có đặc điểm?

a)

Cơ thể đơn bào hoặc tập hợp đơn bào

b)

Nhìn được bằng mắt thường

c)

Tự tổng hợp các chất

d)

Hấp thụ và chuyển hóa nhanh

e)

Phân bố rộng

14.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là

a)

sự tăng sinh khối của quần thể

b)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể

c)

sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể

d)

sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể

15.

Khi ứng dụng nuôi cấy không liên tục vào thực tiễn, để thu được năng suất cao nhất và hạn chế tối thiểu các tạp chất, chúng ta nên thu sinh khối ở thời điểm nào ?

a)

Đầu pha cân bằng

b)

Cuối pha lũy thừa

c)

Cuối pha cân bằng

d)

Đầu pha suy vong

16.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi ?

a)

Êtilen ôxit

b)

Izôprôpanol

c)

Phoocmanđêhit

d)

Cloramin

17.

Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, một quần thể vi sinh vật gồm 120 tế bào, có thời gian thế hệ g là 10 phút. Sau 30 phút, số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là:

A. 360 tế bào

B. 720 tế bào

C. 960 tế bào

D. 240 tế bào

a)

360 tế bào

b)

720 tế bào

c)

960 tế bào

d)

240 tế bào

18.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

19.

Trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, cứ 24 giờ trùng giày sẽ phân đôi 1 lần, 24 giờ này được gọi là

a)

thời gian sinh sản của trùng giày.

b)

thời gian tăng số lượng quần thể trùng giày.

c)

thời gian 1 thế hệ tế bào của trùng giày.

d)

thời gian 1 ngày của trùng giày.

20.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

21.

Điều nào không đúng khi nói về các chất sát trùng như cồn êtilic, phênol, các halôgen?

a)

Có khả năng ức chế và giết chết các vi sinh vật gây bệnh.

b)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách không chọn lọc.

c)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách chọn lọc.

d)

Ở nồng độ thấp thì ức chế, ở nồng độ cao thì tiêu diệt.

22.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

23.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

Protein, vitamin

b)

Axit amin, polisaccarit

c)

Lipit, chất khoáng

d)

Vitamin, axit amin

24.

Sản phẩm nào sau đây không phải là chất ức chế sinh trưởng của vi sinh vật?

a)
b)
c)
d)
25.

Hình trên người ta vận dụng yếu tố nào gây ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật vào cuộc sống?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

pH

d)

áp suất thẩm thấu

26.

Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?

a)

Các chất phênol

b)

Chất kháng sinh

c)

Phoocmalđêhit

d)

Rượu

27.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

28.

Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là

a)

Ánh sáng, CO2.

b)

Chất vô cơ, CO2.

c)

Ánh sáng, chất hữu cơ.

d)

Chất hữu cơ.

29.

Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng.

c)

độ ẩm.

d)

độ pH.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhân tố sinh trưởng

a)

cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

b)

không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

c)

cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

d)

cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được