NEW
Font size
WorksheetsLỚP 10A2
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào.
Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP.
Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử.
Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.
Câu 2: Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm
ôxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).
nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).
nước, khí cacbonic và đường.
khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).
Câu 3: Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là
ATP
NADH
ADP
FADH2
Câu 4: Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH.
Glucozo → CO2 + nước.
Glucozo → CO2 + ATP + NADH.
Glucozo → nước + năng lượng.
Câu 5: Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là
2ADP.
1ADP.
2ATP.
1ATP.
Câu 6: Quá trình đường phân xảy ra ở
trên màng của tế bào.
trong tất cả các bào quan khác nhau.
trong tế bào chất (bào tương).
trong nhân của tế bào.
Câu 7: Sau giai đoạn đường phân, axit piruvic được chuyển hóa thành axetyl – CoA và được phân giải tiếp ở
màng ngoài của ti thể.
trong chất nền của ti thể.
trong bộ máy Gôngi.
trong các riboxom.
Câu 8: Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là
axit lactic.
axetyl – CoA.
axit axetic.
glucozo.
Câu 9: Qua chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl – CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?
4 phân tử.
1 phân tử.
3 phân tử.
2 phân tử.
Câu 10: Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:
(1) Đường phân.
(2) Chuỗi truyền electron hô hấp.
(3) Chu trình Crep.
(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.
Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là
(1) → (2) → (3) → (4)
(1) → (3) → (2) → (4)
(1) → (4) → (3) → (2)
(1) → (4) → (2) → (3)
Câu 11: Nước được tạo ra ở giai đoạn nào?
Đường phân.
Chuỗi chuyền electron hô hấp.
Chu trình Crep
Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.
Câu 12: Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?
Đường phân.
Chuỗi chuyền electron hô hấp.
Chu trình Crep.
Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.
Câu 13: ATP không được giải phóng ồ ạt mà từ từ qua các giai đoạn nhằm
thu được nhiều năng lượng hơn.
tránh lãng phí năng lượng.
tránh đốt cháy tế bào.
thu được nhiều CO2 hơn.
Câu 14: Giai đoạn nào diễn ra ở màng trong ti thể?
Đường phân.
Chuỗi chuyền electron hô hấp.
Chu trình Crep.
D. Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.
Câu 15: Giai đoạn nào trong những giai đoạn sau trực tiếp sử dụng O2?
Đường phân.
Chu trình Crep.
Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.
Chuỗi chuyền electron hô hấp.
Câu 16: Ở sinh vật nhân sơ không có ti thể thì hô hấp tế bào diễn ra ở đâu?
Tế bào chất và nhân tế bào.
Tế bào chất và màng nhân.
Tế bào chất và màng sinh chất.
Nhân tế bào và màng sinh chất.
Câu 17: Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.
tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.
Câu 18: Hô hấp hiếu khí, glucozo được chuyển hóa thành pyruvate ở bộ phận
màng trong ti thể.
tế bào chất.
màng ngoài ti thể.
dịch ti thể.
Câu 19: Điểm nào sau đây là đúng với quá trình đường phân?
Bắt đầu oxi hóa glucozo.
Hình thành ATP và NADH.
Chia glucozo thành 2 axit pyruvic.
Cả A, B và C.
Câu 20: Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm
1 ATP, 2 NADPH.
2 ATP, 2 NADPH.
3 ATP, 2 NADPH.
2 ATP, 1 NADPH.
Câu 21: Ở giai đoạn chua trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là
Glucozo.
Axit pyruvic.
NADH, FADH.
Axetyl coA.
Câu 22: Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở
màng trong ti thể.
mạng lưới nội chất trơn.
màng ngoài ti thể.
mạng lưới nội chất hạt.
Câu 23: Trong quá trình hô hấp của tế bào nhân thực, từ một phân tử glucozo tạo ra được bao nhiêu ATP, nếu 1 NADH tạo 3 ATP, 1 FADH2 tạo ra 2 ATP?
2 ATP.
4 ATP.
36 ATP.
38 ATP.
Câu 24: ATP không được giải phóng ồ ạt mà từ từ qua các giai đoạn nhằm
thu được nhiều năng lượng hơn.
tránh lãng phí năng lượng.
tránh đốt cháy tế bào.
thu được nhiều CO2 hơn.
Câu 25: ATP trong hô hấp giải phóng như thế nào?
Ồ ạt.
Không có quy tắc nào.
Từ từ.
Với một lượng không đổi trong một khoảng thời gian.
Câu 26: Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học gì?
Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.
Tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
Chuyển hóa gluxit thành CO2, H2O và năng lượng.
Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào.
Câu 27: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng
thủy phân.
tổng hợp.
ôxi hóa khử.
phân giải.
Câu 28: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào
hàm lượng oxi trong tế bào.
nồng độ cơ chất.
tỉ lệ giữa CO2/O2.
nhu cầu năng lượng của tế bào.
Câu 29: Hô hấp hiếu khí diễn ra ở bào quan nào?
Lục lạp.
Bộ máy Golgi.
Lưới nội chất.
Ti thể.
Câu 30: Sự hô hấp nội bào được thực hiện nhờ
sự có mặt của các nguyên tử hidro.
sự có mặt của các nguyên tử CO2.
vai trò xúc tác của các enzyme hô hấp.
vai trò của các phân tử ATP.
Câu 31: Hô hấp tế bào được chia làm mấy giai đoạn?
2.
3.
4.
5.
Câu 32: Đường phân là quá trình biến đổi
Glucozo.
Saccarozo.
Mantozo.
Xenlulozo.
Câu 33: Quá trình đường phân xảy ra ở đâu?
Tế bào chất.
Lục lạp.
Lớp màng kép của ti thể.
Cơ chất của ti thể.
Câu 34: Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
Glucozo => axit pyruvic + ATP + NADH.
Glucozo => CO2 + ATP + NADH.
Glucozo => nước + năng lượng.
Glucozo => CO2 + nước.
Câu 35: Trong quá trình hô hấp của tế bào nhân sơ, từ một phân tử glucozo tạo ra được bao nhiêu ATP?
2 ATP.
4 ATP.
36 ATP.
38 ATP.
