wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học KTTT 3/4/2022(by Khương)

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cho đồ về các thành phần tham gia quá trình truyền tin, vị trí (c) khả năng cao nhất

a)

Tế bào tiết

b)

Tế bào đích

c)

Tế bào nội tiết

d)

Tế bào tiết phân tử tín hiệu

2.

Cho biết tế bào đích nào tiếp nhận được hormone A ?

a)

Tế bào đích 1

b)

Tế bào đích 2

c)

Tế bào đích 1 và 3

d)

Tế bào đích 2 và 3

3.

Trong quá trình truyền tin từ insulin giúp làm giảm lượng đường trong máu, insulin vai trò

a)

Thụ thể tiếp nhận

b)

Phân tử tín hiệu

c)

 Tế bào tiết

d)

Tế bào đích

4.

Trong quá trình truyền tin tế bào, giai đoạn mà thụ thể ở tế bào đích liên kết với phân tử tín hiệu thuộc giai đoạn

a)

Truyền tin

b)

Tiếp nhận

c)

Hoạt hóa

d)

Đáp ứng

5.

Trong quá trình truyền tin tế bào, giai đoạn thụ thể hoạt hóa 1 loạt các protein truyền tin nội bào gọi giai đoạn

a)

Truyền tin

b)

Tiếp nhận

c)

Hoạt hóa

d)

Đáp ứng

6.

Trong quá trình truyền tin tế bào, giai đoạn hoạt hóa yếu tố phiên làm gen tăng cường phiên dịch tổng hợp protein tế bào đích giai đoạn

a)

Truyền tin

b)

Tiếp nhận

c)

Hoạt hóa

d)

Đáp ứng

7.

Trong quá trình truyền tin tế bào, dưới tác động của phân tử tín hiệu là adrenalin, ở tế bào gan xảy ra quá trình hoạt hóa enzyme để phân giải glycogen dự trữ để tạo ra glucose. Quá trình tả tế bào gan đó thuộc giai đoạn nào ?

a)

Truyền tin

b)

Tiếp nhận

c)

Hoạt hóa

d)

Đáp ứng

8.

Quá trình truyền tin có sự hoạt hóa 1 loạt các protein truyền tin nội bào gây ra sự khuếch đại thông tin theo sơ đồ: M (1 phân tử )à N (100 phân tử) à Q (? phân tử) à R (? phân tử) à S (108 phân tử). Số phân tử R (?) được hoạt hóa khả năng

a)

10

b)

1

c)

1010

d)

106

9.

Chu kì tế bào là

a)

Khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi

b)

Khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con

c)

Khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con

d)

Khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con

10.

Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kì trung gian

a)

Tăng kích thước tế bào

b)

Nhân đôi DNA và NST

c)

Tổng hợp các bào quan

d)

Tổng hợp và tích lũy các chất

11.

Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?

a)

Tế bào ung thư

b)

Tế bào sinh dục chín

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

12.

Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này?

a)

Tại kì đầu, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép

b)

Tại kì giữa, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép

c)

Tại kì sau, tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép

d)

Tại kì cuối, mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn

13.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

S, G1, G2, nguyên phân

d)

G2, G1, S, nguyên phân

14.

Trong quá trình nguyên phân, thoi sắc bắt đầu xuất hiện ở

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

15.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 không bao giờ phân chia

a)

Tế bào cơ tim

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

16.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại kỳ

a)

Đầu

b)

Giữa

c)

Sau

d)

Cuối

17.

Số NST trong tế bào kỳ giữa của quá trình nguyên phân

a)

nNST đơn

b)

nNSTkép

c)

2n NSTđơn

d)

2nNSTkép

18.

Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là

a)

2n NST đơn

b)

2n NST kép

c)

4n NST đơn

d)

4n NST kép

19.

Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân

a)

n NST đơn

b)

2n NST đơn

c)

n NST kép

d)

2n NST kép

20.

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo

b)

Kéo dài màng tế bào

c)

Thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào

d)

Kéo dài rồi co thắt màng tế bào

21.

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo

b)

Kéo dài màng tế bào

c)

Thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào

d)

Kéo dài rồi co thắt màng tế bào

22.

người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại giữa của nguyên phân

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

23.

người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào sau của nguyên phân

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

24.

Giảm phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

25.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra

a)

4 tế bào trứng

b)

2 tế bào trứng và 2 thể cực

c)

1 tế bào trứng và 3 thể cực

d)

3 tế bào trứng và 1 thể cực

26.

Trong giảm phân, tế bào sinh dục thời chín bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trải qua

a)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp

b)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp

c)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp

d)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp

27.

Từ một tế bào 2n qua nguyên phân sẽ tạo ra hai tế bào con bộ nhiễm sắc thể

a)

Đơn bội (n)

b)

Lưỡng bội (2n)

c)

Tam bội (3n)

d)

Tứ bội (4n)

28.

Đặc điểm nào sau đây giảm phân không có nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

29.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra

a)

4 tinh trùng

b)

1 tinh trùng

c)

2 tinh trùng

d)

3 tinh trùng

30.

Nhân tố nào sau đây nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?

a)

Nhiệt độ

b)

Hormone sinh dục

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Căng thẳng thần kinh

31.

Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giảm phân?

(1)  Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I

(2)  Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian

(3)  Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

(4)  Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

33.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

34.

Trong giảm phân, kì sau I kì sau II đều xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Các chromatid tách nhau ra ở tâm động

b)

Các nhiễm sắc thể kép tập trung thành một hàng

c)

Các nhiễm sắc thể di chuyển về 2 cực của tế bào

d)

Các nhiễm sắc thể kép bắt đôi theo từng cặp tương đồng

35.

Giảm phân thể tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới do

a)

Sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II

b)

Sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I

c)

Sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I

d)

Sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II

36.

thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:

a)

NST co ngắn và hiện rõ dần

b)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

Màng nhân phồng lên và biến mất

d)

Thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành

37.

Bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ

a)

Sự phối hợp của quá trình nguyên phân và giảm phân

b)

Sự phối hợp của quá trình nguyên phân và thụ tinh

c)

Sự phối hợp của quá trình giảm phân và thụ tinh

d)

Sự phối hợp của quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

38.

Đặc điểm nào dưới đây của giảm phân chỉ xảy ra lần phân chia thứ hai?

a)

Tiếp hợp và trao đổi chéo

b)

Các NST kép xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo

c)

Các NST kép tách tâm động

d)

Thoi vô sắc hình thành

39.

Cho các phát biểu sau:

1.      Diễn ra hai lần phân bào liên tiếp

2.      Nó chỉ diễn ra ở các loài sinh vật hữu tính

3.      Ở kì giữa 1 có nhiều kiểu sắp xếp NST

4.      Ở kì đầu 1 có sự trao đổi chéo giữa các NST tương đồng

bao nhiêu phát biểu đúng với nguyên nhân quá trình giảm phân được nhiều loại giao tử?

a)

1, 2, 3

b)

3, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4

40.

Trường hợp nào sau đây được gọi giảm phân?

a)

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

b)

Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n

c)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

41.

Nếu một thể sinh vật sinh sản hữu tính bộ nhiễm sắc thể 2n = 4 được hiệu AaBb thì thể tạo ra mấy loại giao tử khác nhau về kí hiệu bộ nhiễm sắc thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

43.

Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào ý nghĩa

a)

Thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST

b)

Thuận lợi cho sự phân li của NST

c)

Thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

d)

Cả 3 ý trên

44.

Truyền tin giữa các tế bào là

a)

Quá trình tế bào tiếp nhận các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác

b)

Quá trình tế bào xử lí các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác

c)

Quá trình tế bào trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác

d)

Quá trình tế bào tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác