wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HKII - Sinh học 10

Total questions: 28

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình nguyên phân có mấy giai đoạn?

(a)  

2.

Loài vi khuẩn A có thời gian thế hệ là 45 phút. 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 6.400 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu là bao nhiêu?

(a)  

3.

Ở kì giữa I, quan sát có 96 chromatid. Tế bào ban đầu có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là bao nhiêu?

(a)  

4.

Một tế bào sinh trứng tạo ra bao nhiêu trứng sau một quá trình giảm phân?

(a)  

5.

Cho các nguyên nhân sau: (1) Phóng xạ; (2) Sóng điện thoại di động; (3) Ăn uống lành mạnh; (4) Tập thể dục đều đặn; (5) Rối loạn di truyền, hormone. Có bao nhiêu nguyên nhân dẫn đến quá trình giảm phân xảy ra không bình thường?

(a)  

6.

Ở người (2n = 46), một tế bào gan thực hiện nguyên phân một lần. Sau khi diễn ra sự phân li đồng đều ở kì sau. Tổng số nhiễm sắc thể đơn của tế bào gan khi kết thúc kì sau là bao nhiêu?

(a)  

7.

Tế bào nào được sử dụng để cho nhân trong quy trình nhân bản vô tính động vật?

a)

Hợp tử

b)

Giao tử

c)

Sinh dưỡng (soma)

d)

Tuyến nước bọt

8.

Bạn Tiến thực hành làm tiêu bản nhiễm sắc thể tạm thời ở với mẫu vật là rễ hành. Sau khi đem mẫu vật quan sát bằng kính hiển vi với vật kính 40x, bạn quan sát thấy một tế bào đang thực hiện nguyên phân và chụp hình lại. Tế bào trong hình bạn Tiến chụp đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

9.

Ở người (2n = 46), một tế bào sinh dưỡng thực hiện một lần nguyên phân, tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là 46. Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Phân ly và tiêu biến màng nhân.

b)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

c)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Nhân đôi và phân ly đồng đều nhiễm sắc thể.

10.

Để nhân bản vô tính một loài vật nuôi, người ta chuyển nhân tế bào sinh dưỡng từ cơ thể có kiểu gene AAbbDD vào trứng đã loại bỏ nhân của cơ thể có kiểu gene aaBBdd tạo ra tế bào chuyển nhân. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân tạo nên cơ thể hoàn chỉnh. Kiểu gen nào phù hợp với cơ thể chuyển nhân trên?

a)

AABBdd

b)

AAbbDD

c)

AaBbDd

d)

aaBBdd

11.

Hình bên dưới mô tả cấu trúc của adenovirus. Thứ tự chính xác của các cấu trúc trên hình?

a)

(1) sợi đuôi; (2) đầu vỏ capsid; (3) DNA

b)

(1) DNA; (2) đầu vỏ capsid; (3) sợi đuôi.

c)

(1) đầu vỏ capsid; (2) sợi đuôi; (3) DNA

d)

(1) đầu vỏ capsid; (2) DNA; (3) sợi đuôi.

12.

Phát biểu nào sau đây được suy luận từ hình bên dưới?

a)

Đây là chốt kiểm soát G0.

b)

Đây là chốt kiểm soát kì giữa/kì sau

c)

Đây là chốt kiểm soát G1/S

d)

Đây là chốt kiếm soát G2/M

13.

.Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự đa dạng di truyền trong sinh sản hữu tính?

I.          Sự duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trong quá trình nguyên phân. 

II.        Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh.

III.       Sự trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng

IV.       Sự phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân.

a)

(II), (III).

b)

(III), (IV).

c)

(I), (II).

d)

(II), (IV).

14.

Tách lấy mô tế bào chuyên hoá, sau đó nuôi cấy mô tế bào trong môi trường dinh dưỡng có các loại hormone thích hợp để phát triển thành các mô sẹo từ đó phát triển thành cây mới. Đây gọi là kĩ thuật gì?Nuôi cấy hạt phấn

a)

Nuôi cấy hạt phấn.

b)

Lai tế bào sinh dưỡng.

c)

Nuôi cấy tế bào

d)

Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi

15.

Chu kì tế bào gồm những pha nào?

a)

Pha trung gian và pha phân bào.

b)

Pha trung gian và pha phân chia nhân.

c)

Pha phân bào và pha giảm phân.

d)

Pha trung gian và pha giảm phân.

16.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh ung thư thường tử vong là gì?

a)

Tâm lý bệnh nhân bị ảnh hưởng, mất niềm tin vào cuộc sống.

b)

Các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận.

c)

Các khối u chèn ép, gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

d)

Gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch, làm tăng khả năng bị các bệnh cơ hội.

17.

Thứ tự nào sau đây chính xác các bước ở giai đoạn lắp ráp trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Lắp capsomer → vỏ capsid → gắn hệ gene.

b)

Gắn hệ gene → lắp capsomer → vỏ capsid.

c)

Gắn hệ gene → lắp capsid → vỏ capsomer.

d)

Lắp capsid → vỏ capsomer → gắn hệ gene.

18.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về khái niệm chu kì tế bào?

I.          Là vòng tuần hoàn các hoạt động sống trong tế bào từ lần phân bào này đến lần phân bào tiếp;

II.        Vật chất di truyền được nhân đôi;

III.       Các thành phần khác của tế bào đều được nhân đôi giống như vật chất di truyền;

IV.       Tạo ra hai tế bào con giống nhau và giống với tế bào mẹ ban đầu.

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

19.

Hình bên trên mô tả một tế bào nhân thực đang trả qua một giai đoạn của giảm phân ở lần phân bào thứ nhất. Đó là giai đoạn nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì cuối.

d)

Kì sau.

20.

Thuốc hoá học bảo vệ thực vật mặc dù có tác dụng triệt để, nhanh chóng nhưng nó để lại nhiều hậu quả nghiêm trọng. Vì vậy xu hướng hiện nay việc sử dụng các chế phẩm trừ sâu sinh học đang dần thay thế các loại thuốc hoá học bảo vệ thực vật. Thuốc trừ sâu sinh học không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Không ô nhiễm môi trường và không ảnh hưởng đa dạng sinh học.

b)

Hiệu lực nhanh, phổ tác động rộng.

c)

Không ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.

d)

An toàn với sức khoẻ con người.

21.

Ở người nam (2n = 46), một tế bào sinh tinh trùng thực hiện một lần giảm phân, tạo ra bốn tinh tử với số lượng nhiễm sắc thể là 23. Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Nhân đôi và phân ly đồng đều của nhiễm sắc thể.

b)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể.

c)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Phân ly nhiễm sắc thể và tiêu biến màng nhân.

22.

Loại mô nào từ cơ thể thực vật được sử dụng để nuôi cấy mô trong công nghệ tế bào thực vật?

a)

Mô gỗ.

b)

Mô sẹo.

c)

Mô phần vỏ.

d)

Mô phân sinh.

23.

Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme, trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào. Đây là đặc điểm của quần thể vi khuẩn tại pha nào?

a)

Pha suy vong.

b)

Pha lag.

c)

Pha cân bằng.

d)

Pha log.

24.

Có bao nhiêu phát biểu được suy luận từ hình bên?

I.          Loài A và loài B đều có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 

II.        Tế bào ở hình (5) là một tế bào sinh dục đang ở kì giữa của giảm phân II.

III.       Tế bào ở hình (1) là một tế bào sinh dưỡng và đang ở kì giữa của giảm phân phân I.

IV.       Các tế bào ở hình (2), (4), (8) là tế bào sinh dưỡng và đang ở kì sau của nguyên phân.

a)

(I), (II).

b)

(II), (III).

c)

(III), (IV).

d)

(II), (IV).

25-28.

Hội chứng hô hấp cấp tính nặng 2 do virus Corona 2 gây ra (viết tắt SARS-CoV-2). Hình bên dưới mô tả cấu trúc của SARS-CoV-2 và phương pháp xâm nhập của chúng. Mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?

25.

a) (2) là vật chất di truyền của virus Corna 2.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

b) Thụ thể ACE2 là chỗ liên kết để virus Corona 2 xâm nhập vào trong tế bào phổi của con người.

a)

Đúng.

b)

Sai.

27.

d) (1) là gai protein trên bề mặt tế bào của virus Corona 2.

a)

Đúng.

b)

Sai.

28.

c) Khi xâm nhập vào được tế bào vật chủ, virus sẽ chết nên không gây hại cho tế bào vật chủ.

a)

Đúng.

b)

Sai.

29-32.

Hình bên mô tả chu kì tế bào của một tế bào động vật. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?

29.

a) Tại pha G1, tế bào sẽ diễn ra quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể.

a)

Đúng.

b)

Sai.

30.

b) Tế bào sẽ nhân đôi mất kiểm soát dẫn đến khối u khi không được kiểm soát bởi các cổng kiểm soát.

a)

Đúng.

b)

Sai.

31.

c) Nguyên phân chia ra 2 giai đoạn: phân chia vật chất di truyền và phân chia tế bào chất.

a)

Đúng.

b)

Sai.

32.

d) Sau khi nhân đôi DNA, tế bào sẽ phải tăng kích thước để bước vào nguyên phân tại pha G2.

a)

Đúng.

b)

Sai.

33-36.

Nhân bản động vật có vú bằng chuyển nhân là phương pháp dùng để nhân bản các động vật có vú bằng các gene trong nhân của con vật nhân bản giống hệt các gene trong nhân của cá thể cho nhân. Cừu Dolly được xem là sản phẩm của nhân bản vô tính đầu tiên của con người. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai trong trường hợp này?

33.

a) Nhân được lấy từ tế bào tuyến vú của con cừu cái.

a)

Đúng.

b)

Sai.

34.

b) Cấu trúc di truyền của cừu Dolly sẽ giống hết cá thể cừu cho vỏ tế bào trứng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

35.

c) Phôi sẽ phát triển thành cừu Dolly mà không cần đưa vào tử cung của con cừu thứ ba.

a)

Đúng.

b)

Sai.

36.

d) Tế bào trứng của cừu cho vỏ được giữ nhân bên trong và giữ cả vỏ.

a)

Đúng.

b)

Sai.

37-40.

Hình dưới đây mô tả kết quả nuối cấy các loài vi khuẩn khác nhau trong môi trường Thioglycogate gồm: L-cystine 0,5 g; NaCl 2,5 g; glucose 5,5 g; cao nấm men 5,0 g; tryptone 15,0 g; sodium thioglycollate 0,5 g; agar 0,5 ; nước cất 1 lí; bổ sung resazurin (0,001 g/L). Các loài vi khuẩn kí hiệu là (a), (b), (c), (d), (e). Mỗi nhận định sau Đúng hay Sai khi phân tích kết quả thí nghiệm?

37.

a) Vi khuẩn (b) và vi khuẩn (e) thuộc nhóm kị khí, các vi khuẩn (a), (c), (d) thuộc nhóm hiếu khí.

a)

Đúng.

b)

Sai.

38.

b) Agar ở nồng độ 0,05% hạn chế sự di chuyển của vi khuẩn trong môi trường, giúp dễ dàng phân biệt các nhóm vi khuẩn hiếu khí, vi hiếu khí và kị khí.

a)

Đúng.

b)

Sai.

39.

c) Thioglycolate có vai trò chỉ thị mức độ O2 trong môi trường vì khi có O2, thioglycolate sẽ chuyển thành màu hồng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

40.

d) Resazurin giúp O2 chỉ tập trung ở gần bề mặt môi trường, duy trì phần môi trường bên dưới kị khí.

a)

Đúng.

b)

Sai.