WorksheetsÔn sinh cuối kỳ I thpt ct3
Total questions: 44
Worksheet time: 24mins
Ribosome là bào quan?
Không có màng bao bọc.
Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn).
Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).
Có rất nhiều màng bao bọc.
Hình trên mô tả hiện tượng gì?
Xuất bào.
Nhập bào.
Vận chuyển thụ động.
Vận chuyển chủ động.
Nhập bào là phương thức vận chuyển:
Chất có kích thước nhỏ và mang điện.
Chất có kích thước nhỏ và phân cực.
Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
Chất có kích thước lớn.
Cho tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó, chuyển tế bào này sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Môi trường A và môi trường B thuộc loại môi trường nào?
A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương.
A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương.
A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương.
A là môi trường nhược trương và B là môi trường đẳng trương.
Nơi diễn ra các phản ứng hóa sinh của tế bào là:
Tế bào chất.
Nhân.
Thành tế bào.
Màng tế bào.
Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?
Khối lượng của protein bị thay đổi.
Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi.
Trình tự sắp xếp các acid amin bị thay đổi.
Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.
Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?
Điện năng.
Quang năng.
Hóa năng.
Cơ năng.
ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở
Cả 3 nhóm phosphat.
Hai liên kết phosphat gần phân tử đường.
Hai liên kết giữa hai nhóm phosphat ở ngoài cùng.
Chỉ 1 liên kết phosphat ngoài cùng.
Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là:
Lưới nội chất.
Lizôxôm.
Riboxôm.
Ti thể.
Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ:
Tế bào hồng cầu.
Tế bào nấm men.
Tế bào thực vật.
Tế bào vi khuẩn.
Trong các tế bào sau, loại nào có nhiều lysosome nhất:
Tế bào cơ.
Tế bào hồng cầu.
Tế bào bạch cầu.
Tế bào thần kinh.
Tiến hành thí nghiệm, loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào trong dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Thí nghiệm này chứng minh thành tế bài vi khuẩn có chức năng:
Quy định hình dạng tế bào.
Có chức năng bảo vệ tế bào.
Không có chức năng gì.
Thực hiện trao đổi chất.
Chức năng của lưới nội chất trơn là?
Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.
Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.
Mang, bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.
Ti thể là bào quan được bao bọc bởi ?
Không có màng bao bọc.
Có 1 lớp màng bao bọc(màng đơn).
Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)
Có rất nhiều màng bao bọc.
Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử:
ADN dạng vòng.
mARN dạng vòng.
tARN dạng vòng.
rARN dạng vòng.
Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là ở tế bào nào?
Hồng cầu.
Biểu bì da.
Bạch cầu.
Tế bào cơ.
Những thành phần không có ở tế bào động vật là?
Không bào, diệp lục.
Màng xenlulozo, không bào.
Màng xenlulozo, diệp lục.
Diệp lục, không bào.
Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là
Ti thể.
Lưới nội chất.
Bộ máy gongi.
Trung thể.
Màng trong ti thể chứa nhiều?
Enzyme hô hấp.
Enzyme quang hợp.
Vitamin.
Hormone.
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
Ưu trương.
Đẳng trương.
Nhược trương.
Bão hòa.
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:
Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.
Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.
Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.
Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.
Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào
Hồng cầu.
Cơ tim.
Biểu bì.
Xương.
Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ:
Thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
Màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.
Nhiều vi khuẩn gây bệnh ở người thường có thêm cấu trúc giúp chúng có thể ít bị bạch cầu tiêu diệt hơn. Cấu trúc đó là:
Màng sinh chất.
Roi.
Lông.
Vỏ nhầy.
Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormone là:
Steroid.
Triglycerid.
Phospholipid.
Mỡ.
Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?
Cấu tạo màng sinh chất.
Cung cấp năng lượng.
Nhận biết và truyền tin.
Liên kết các tế bào.
Chất O₂, CO₂ đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?
Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
Nhờ kênh protein đặc biệt.
Vận chuyển chủ động.
Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào:
(1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào.
(2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.
(3) Glucozo khuếch tán qua màng tế bào.
(4) Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương.
Năng lượng ATP được sử dụng trong hoạt động nào?
1,2.
2,3.
2,4.
1,4.
Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra ba loại là mARN,tARN,rARN?
Cấu hình không gian.
Số loại đơn phân.
Khối lượng và kích thước.
Chức năng của mỗi loại.
Xuất bào.
Nhập bào.
Vận chuyển thụ động.
Vận chuyển chủ động.
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ?
Sự biến dạng của màng tế bào.
Bơm protein và tiêu tốn ATP.
Sự khuếch tán của các ion qua màng
Kênh protein đặc biệt là"aquaporin"
Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua
Kênh protein đặc biệt
Các lỗ trên màng
Lớp kép phospholipid
Kênh protein xuyên màng
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế?
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động
Thẩm tách
Thẩm thấu
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Thành tế bào, ti thể, lục lạp, trung thể là những cấu trúc có ở tế bào thực vật.
Nhân, ti thể, lưới nội chất, riboxom là những thành phần của tế bào, có cấu trúc màng kép.
Ở tế bào nhân thực: nhân, ti thể, lục lạp là những cấu trúc chứa DNA.
Hồng cầu là tế bào không có nhân.
Nước được vận chuyển qua theo phương thức (1)
Phương thức vận chuyển (2)và(3) cần kênh protein xuyên màng
Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển theo phương thức (3)
Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (1) và(2)
Hãy cho biết mỗi nhận định sau đúng hay sai?
Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N
Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào
Có 2 loại acid nucleic: acid deoxiribonucleic (DNA) và acid ribonucleic(RNA)
Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung
Các nhận định sau đúng hay sai?
Số 1 là vận chuyển chủ động, số 2 là vận chuyển qua kênh protein, số 3 là vận chuyển qua lớp kép phospholipid
Số 1 tương ứng đường a, số 2 tương ứng đường cong b, số 3 là đường c
Đặc điểm kiểu vận chuyển số 3 là các chất không phân cực và có kích thước nhỏ: các chất khí, các phân tử kị nước(hormone steroid, vitamin tan trong lipid,...)
Sử dụng chất ức chế chuỗi truyền electron ở màng trong của ti thể có thể ảnh hưởng đến kiểu vận chuyển số 1
Đúng or sai?
Hình 1 là khi tế bào ở trong môi trường nhược trương
Hình 2 là khi tế bào ở trong môi trường đẳng trương
Hình 3 là khi tế bào ở trong môi trường ưu trương
Nước đc di chuyển nhờ áp suất thẩm thấu ở hai bên màng sinh chất
Đúng or sai
Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp tế bào
Ti thể chứa DNA còn lục lạp thì không
Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố
Ti thể chỉ có ở tế bào động vật
Chức năng của khung xương tế bào, đ or s
Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào
Tham gia vào sự vận động của tế bào
Nơi neo đậu của các bào quan và enzym
Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào
Chức năng của bộ máy golgi, đ or s
Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng
Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật
Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất
Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ, đ or s
Kích thước nhỏ(1-5𝝁)
Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích cơ thể(S/V) nhỏ
Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh
Chưa có nhân hoàn chỉnh(chưa có màng nhân)
Trên màng thylakoid chủ yếu chứa?
Sắc tố quang hợp và enzym quang hợp.
......
......
.......
Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
Chứa vật chất di truyền
Shyxjsbshwiqjnidhbd
Ũubwvzuxowkbsvzb
Jhvzuswj sxinwvsh
