wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 17 18

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

chu kì tế bào gồm các pha theo trình tự?

a)

G1, G2, S, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

S, G1, G2, nguyên phân

d)

G2, G1, S, nguyên phân

2.

nếu 1 tế bào trải qua 1 số lần nguyên phân tạo ra 32 tế bào con, vậy tế bào trên có số lần nguyên phân là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

3.

biết hàm lượng ADN trong 1 tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x. Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của nguyên phân là?

a)

1x

b)

2x

c)

0,5x

d)

4x

4.

hiện tượng các NST kép co xoắn cực đại ở kì giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây

a)

phân li NST

b)

nhân đôi NST

c)

tiếp hợp NST

d)

trao đổi chéo NST

5.

một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n=92. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là

a)

92 NST đơn

b)

92 NST kép

c)

184 NST đơn

d)

184 NST kép

6.

quá trình nguyên phân không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây:

(1) tế bào sinh dưỡng

(2) tế bào sinh dục chín

(3) tế bào sinh dục mầm

(4) tế bào hợp tử

a)

(2) và (3)

b)

chỉ (2)

c)

(1) và (4)

d)

(3) và (4)

7.

một loài có bộ NST 2n=48, số lượng tâm động ở kì cuối nguyên phân là?

a)

92

b)

48

c)

0

d)

24

8.

trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở giai đoạn

a)

pha G1

b)

pha S

c)

pha G2

d)

nguyên phân

9.

ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

tế bào cơ tim

b)

tế bào thần kinh

c)

hồng cầu

d)

bạch cầu

10.

trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kì?

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

11.

trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kì?

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

12.

số NST trong tế bào ở kì giữa của quá trình nguyên phân là?

a)

n NST đơn

b)

n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

2n NST kép

13.

số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là?

a)

2n NST đơn

b)

2n NST kép

c)

4n NST kép

d)

4n NST đơn

14.

số NST trong 1 tế bào ở kì cuối quá trình nguyên phân là?

a)

n NST đơn

b)

n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

2n NST kép

15.

từ 1 tế bào ban đầu, qua K lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được

a)

2k tế bào con

b)

k/2 tế bào con

c)

2k tế bào con

d)

k-2 tế bào con

16.

trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia tế bào bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo

b)

kéo dài màng tế bào

c)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào

d)

cả A, B và C

17.

trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia tế bào bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo

b)

kéo dài màng tế bào

c)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào

d)

cả A,B và C

18.

sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ?

a)

đầu

b)

sau

c)

giữa

d)

cuối

19.

ở người (2n=46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

20.

ở người (2n=46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

21.

có 3 tế bào sinh dưỡng của 1 loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là?

a)

8

b)

12

c)

24

d)

48

22.

một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân , ở kì sau có số NST trong tế bào là

a)

24 NST đơn

b)

24 NST kép

c)

48 NST đơn

d)

48 NST kép

23.

ở người (2n=46),số NSt trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là

a)

92

b)

46

c)

23

d)

69

24.

hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là?

a)

sự tự nhân đôi và sự tự đóng xoắn

b)

sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào

c)

sự tự nhân đôi và sự phân li

d)

sự đóng xoắn và tháo xoắn

25.

trong chu kì tế bào, NST kép tồn tại ở trạng thái kép ở các giai đoạn nào sau đây?

(1) pha G1

(2) pha S

(3) pha G2

(4) kì đầu

(5) kì giữa

(6) kì sau

(7) kì cuối

a)

1,2,3

b)

2,3,4,5

c)

4,5

d)

1,2,3,4,5

26.

hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha G1 của kì trung gian?

(1) sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan

(2) tế bào tổng hợp các chất cho sự sinh trưởng

(3) ADN tự nhân đôi

(4) NST tự nhân đôi

a)

3,4

b)

1,2

c)

1,2,3,4

d)

1,2,3

27.

quan sát hình ảnh của 1 tế bào đang trong giai đoạn phân bào, thấy các NST xếp thành 1 hàng ở giữa tế bào. Khẳng định nào sau đây có thể đúng?

a)

tế bào đang ở kì giữa nguyên phân

b)

tế bào đang ở kì sau nguyên phân

c)

tế bào đang ở kì đầu nguyên phân

d)

tế bào đang ở kì cuối nguyên phân

28.

các tế bào con tạo ra nguyên phân có số NST bằng với phân tử tế bào

a)

nhân đôi và co xoắn NST

b)

nhân đôi và phân li NST

c)

phân li và dãn xoắn NST

d)

co xoắn và dãn xoắn NST

29.

trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là?

a)

O2

b)

CO2

c)

ATP, NADPH

d)

O2, ATP, NADPH

30.

quang hợp là quá trình:

a)

biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học

b)

biến đổi các chất đơn giản thành chất phức tạp.

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

cố định CO2.

31.

các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

tổng hợp glucôzơ.

b)

tiếp nhận CO2

c)

hấp thụ năng lượng ánh sáng.

d)

thực hiện quang phân li nước.

32.

quang hợp chỉ được thực hiện ở

a)

tảo, thực vật, động vật.

b)

tảo, thực vật, nấm.

c)

tảo, thực vật và một số vi khuẩn.

d)

tảo, nấm và một số vi khuẩn.

33.

pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

chất nền lục lạp.

b)

chất nền ti thể.

c)

màng tilacoit của lục lạp.

d)

màng ti thể.

34.

trong pha sáng của quang hợp năng lượng ánh sáng có tác dụng

a)

kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo.

b)

quang phân li nước tạo các điện từ thay thế các điện tử của diệp lục bị mất.

c)

giải phóng O2

d)

tất cả đều đúng

35.

pha tối quang hợp xảy ra ở

a)

trong chất nền lục lạp.

b)

trong các grana.

c)

ở màng của các túi tilacoit.

d)

ở trên các lớp màng của lục lạp

36.

oxi được giải phóng trong

a)

pha tối nhờ quá trình phân li nước.

b)

pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

c)

pha tối nhờ quá trình phân li CO2

d)

pha sáng nhờ quá trình phân li CO2

37.

quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ

a)

lục lạp.

b)

màng tilacoit.

c)

chất nền lục lạp.

d)

các phân tử sắc tố quang hợp.

38.

sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là

a)

ATP, NADPH, O2 .

b)

C6H12O6 , H2O, ATP.

c)

ATP, O2, C6H12O6, H2O.

d)

H2O, ATP, O2 .

39.

pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

pha sáng của quang hợp.

b)

quá trình cố định CO2

c)

quá trình chuyển hóa năng lượng.

d)

quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

40.

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 (chu trình Calvin) là

a)

hợp chất 6 cacbon.

b)

hợp chất 5 cacbon.

c)

hợp chất 4 cacbon.

d)

hợp chất 3 cacbon

41.

trong quá trình quang hợp, Oxy được sinh ra từ

a)

H2O

b)

CO2

c)

chất diệp lục

d)

chất hữu cơ.

42.

chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là

a)

CO2

b)

O2

c)

H2

d)

N2

43.

trong chu trình C3, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

RiDP

b)

APG.

c)

ALPG.

d)

ATP

44.

sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quá trình quang hợp là

a)

C6H12O6, O2

b)

H2O, ATP, O2

c)

C6H12O6

d)

C6H12O6, H2O, ATP.

45.

trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

a)

khử APG thành ALPG ----> cố định CO2 ----> tái sinh RiDP (ribulozo 1,5 – điphophat)

b)

cố định CO2 ----> tái sinh RiDP (ribulozo 1,5 – điphophat)----> khử APG thành ALPG

c)

khử APG thành ALPG----> tái sinh RiDP (ribulozo 1,5 – điphophat)----> cố định CO2

d)

cố định CO2----> khử APG thành ALPG---->tái sinh RiDP (ribulozo 1,5 – điphophat)

46.

Ai điểm cao nhất thì bao Thúy Zăn ăn

a)

tất nhiên rồi

b)

mơ đi