wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Làm đi cho sinh điểm cao

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vi sinh vật là :

a)

A. các sinh vật nhân sơ thuộc giới khởi sinh.

b)

B. những vi sinh vật chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi.

c)

D. những sinh vật nhớ ký sinh trên cơ thể động vật.

d)

C. những sinh vật có trong đất, nước và không khí.

2.

Câu 2: Nội dung nào sau đây là sai khi nói về vi sinh vật?

a)

C. Gồm những sinh vật có kích thước cơ thể rất nhỏ.

b)

A. Tốc độ sinh trưởng chậm nhưng sinh sản nhanh

c)

B. Gồm nhiều nhóm phân loại sinh vật khác nhau

d)

D. Phần lớn cơ thể đơn bào hoặc tập hợp đơn bào.

3.

Câu 3: Những tiêu chí cơ bản để phân loại các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là

a)

A. nguồn năng lượng và chất vô cơ

b)

B. nguồn cung cấp carbon và nguồn năng lượng.

c)

C. nguồn carbon và chất vô cơ.

d)

D. chất hữu cơ và chất vô cơ.

4.

Câu 4: Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn carbon lần lượt là

a)

A. ánh sáng và CO₂.

b)

B. ánh sáng và chất hữu cơ.

c)

C. chất vô cơ và CO₂.

d)

D. chất hữu cơ và chất vô cơ.

5.

Câu 5: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn carbon chủ yếu là CO₂ và nguồn năng lượng từ ánh sáng được gọi là

a)

A. hóa dị dưỡng.

b)

B hóa tự dưỡng.

c)

C. quang dị dưỡng.

d)

D. quang tự dưỡng.

6.

Câu 6: Những vi khuẩn nào sau đây có khả năng thực hiện quang tự dưỡng?

a)

A. Vi khuẩn sắt.

b)

B. Vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh.

c)

C. Nhóm vi khuẩn chứa nitrogen.

d)

D. Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía.

7.

Câu 9: Quang dị dưỡng là kiểu dinh dưỡng mà vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng và nguồn carbon lần lượt từ

a)

A. CO₂ và ánh sáng

b)

B. ánh sáng và chất hữu cơ.

c)

C. CO₂ và hóa học.

d)

D. chất hữu cơ và hóa học.

8.

Câu 11: Hóa tự dưỡng là kiểu dinh dưỡng mà nhu cầu của vi sinh vật về nguồn năng lượng và nguồn carbon lần lượt là

a)

A. chất vô cơ và CO₂.

b)

B. ánh sáng và CO₂.

c)

C. ánh sáng và chất hữu cơ.

d)

D. chất hữu cơ và chất hữu cơ.

9.

Câu 17: Nhu cầu về nguồn năng lượng và nguồn carbon của nhóm vi sinh vật hóa dị dưỡng lần lượt là

a)

A. chất vô cơ và chất hữu cơ.

b)

B. chất hữu cơ và chất hữu cơ.

c)

C. chất vô cơ và chất vô cơ.

d)

D. chất hữu cơ và chất vô cơ.

10.

Câu 18: Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng và sống trong hang động không có ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn này là

a)

A. hóa tự dưỡng.

b)

B. quang tự dưỡng.

c)

C. hóa dị dưỡng.

d)

D. quang dị dưỡng.

11.

Câu 22: Khuẩn lạc là

a)

A. quần thể vi sinh vật được hình thành từ một tế bào bằng sinh sản vô tính.

b)

B. quần xã vi sinh vật được hình thành từ một tế bào bằng sinh sản vô tính.

c)

C. tập hợp nhiều loài vi sinh vật được hình thành từ các tế bào bằng sinh sản vô tính.

d)

D. quần thể vi sinh vật được hình thành từ một nhóm các tế bào vi sinh vật khác nhau.

12.

Câu 23: Phương pháp nào sau đây được sử dụng để nghiên cứu hình dạng và kích thước của vi sinh vật?

a)

A. Định danh

b)

B. Quan sát

c)

C. Phân lập

d)

D. Nhuộm màu

13.

Câu 24: Phương pháp nào sau đây được sử dụng để nghiên cứu sản phẩm của quá trình chuyển hóa vật chất của vi sinh vật?

a)

A. Định danh

b)

B. Quan sát

c)

C. Phân lập

d)

D. Nuôi cấy

14.

Câu 27: Phương pháp nào dưới đây nhằm tách riêng từng loại vi sinh vật bằng cách pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặc?

a)

A. Phân lập vi sinh vật

b)

B. Nghiên cứu hình thái vi sinh vật

c)

C. Nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của vi sinh vật

d)

D. Cố định và nhuộm màu vi sinh vật

15.

Câu 30: Điểm giống nhau giữa hai kiểu dinh dưỡng quang dị dưỡng và quang tự dưỡng của các nhóm vi sinh vật là

a)

A. nguồn carbon chủ yếu đều lấy từ chất hữu cơ.

b)

B. đều có nguồn năng lượng từ ánh sáng mặt trời.

c)

C. nguồn carbon chủ yếu đều lấy từ chất vô cơ.

d)

D. đều có nguồn năng lượng từ chất hữu cơ.

16.

Câu 32: Cho các đặc điểm sau về vi sinh vật:
(1) Kích thước nhỏ, chỉ quan sát rõ dưới kính hiển vi
(2) Tất cả đều có cấu tạo tế bào nhân sơ
(3) Chỉ thuộc giới Khởi sinh
(4) Sinh trưởng và sinh sản nhanh do tỉ lệ S/V lớn
(5) Chỉ tồn tại bằng ký sinh trên sinh vật khác
Số đặc điểm đúng là:

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

17.

Câu 38: Công thức tính số tế bào sau n lần phân chia từ No tế bào với thời gian t là :

a)

A. Nt= No × 2 × n

b)

B. Nt = N0 × 2 mũ n

c)

C. Nt= No × 2 mũ ( n+1 )

d)

D. Nt= No × 2 mũ (n−1)

18.

Câu 39: Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn phân chia nhanh nhất ở pha:

a)

A. Luỹ thừa

b)

B. Tiềm phát

c)

C. Cân bằng

d)

D. Suy vong

19.

Câu 40: Trong nuôi cấy không liên tục vi sinh vật, enzyme cảm ứng bắt đầu được hình thành ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Pha tiềm phát

b)

B. Pha luỹ thừa

c)

C. Pha cân bằng

d)

D. Pha suy vong

20.

Câu 41: Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn chưa phân chia và có tốc độ sinh trưởng bằng 0 ở:

a)

A. Pha luỹ thừa

b)

B. Pha cân bằng

c)

C. Pha suy vong

d)

D. Pha tiềm phát

21.

Câu 42: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể vi sinh vật giảm đi nhanh chóng ở pha:

a)

A. Luỹ thừa

b)

B. Tiềm phát

c)

C. Cân bằng

d)

D. Suy vong

22.

Câu 43: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào sau đây?

a)

A. Pha log

b)

B. Pha suy vong

c)

C. Pha lag

d)

D. Pha cân bằng

23.

Câu 44: Khi nói về thời gian thế hệ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thời gian để số lượng cá thể của quần thể tăng gấp nhiều lần

b)

B. Thời gian để số lượng cá thể của quần thể tăng theo cấp số mũ

c)

C. Thời gian từ khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia

d)

D. Thời gian để quần thể tăng số lượng cơ thể cho đến khi đạt trạng thái cân bằng

24.

Câu 45: Tại sao sự sinh trưởng của vi sinh vật thường xét trên cả một quần thể mà không xét riêng từng cơ thể?

a)

A. Do phần lớn vi sinh vật có tổ chức cơ thể đơn bào nhưng sống thành tập đoàn

b)

B. Do vi sinh vật phân bố rộng trong các môi trường và điều kiện sinh thái khác nhau

c)

C. Do vi sinh vật rất bé nên quá trình tăng kích thước và khối lượng của từng cơ thể khó quan sát

d)

D. Do vi sinh vật có kích thước rất bé nên không thể quan sát được từng cơ thể dưới kính hiển vi

25.

Câu 46: Khi nói về nuôi cấy không liên tục vi sinh vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Quần thể vi khuẩn sinh trưởng theo một đường cong gồm 4 pha

b)

B. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới

c)

C. Không lấy đi khỏi dịch nuôi cấy các sản phẩm chuyển hóa

d)

D. Dùng nuôi cấy không liên tục để thu sinh khối vi sinh vật

26.

Câu 47: Khi nói về sinh trưởng của vi sinh vật, pha tiềm phát có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh

b)

B. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại và không đổi theo thời gian

c)

C. Vi khuẩn thích nghi với điều kiện môi trường và hình thành enzyme để phân giải cơ chất

d)

D. Số vi khuẩn trong quần thể giảm dần, chất dinh dưỡng cạn kiệt

27.

Câu 48: Trong nuôi cấy không liên tục, để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn ta nên:

a)

A. Liên tục bổ sung các chất dinh dưỡng vào liên tục

b)

B. Bổ sung thêm vi khuẩn vào môi trường nuôi cấy

c)

C. Liên tục lấy đi sản phẩm chuyển hóa của vi sinh vật

d)

D. Bổ sung dinh dưỡng và lấy đi sản phẩm nuôi cấy

28.

Câu 49: Trong công nghệ sinh học người ta sử dụng phương pháp nuôi cấy liên tục nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Làm tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật.

b)

B. Khảo sát đường cong sinh trưởng của vi sinh vật.

c)

C. Duy trì quần thể vi sinh vật ở trạng thái cân bằng.

d)

D. Thu được nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật.

29.

Câu 50: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về pha lũy thừa trong sinh trưởng của vi khuẩn?
I. Số lượng vi khuẩn đạt cực đại.
II. Vi khuẩn bắt đầu hình thành enzyme cảm ứng.
III. Môi trường sống của vi khuẩn bắt đầu cạn kiệt chất dinh dưỡng.
IV. Tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn đạt cực đại và không đổi theo thời gian.

a)

A . 1

b)

B . 2

c)

C . 3

d)

D . 4

30.

Câu 51: Khi nói về pha cân bằng trong nuôi cấy không liên tục vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Dinh dưỡng bắt đầu thiếu hụt cho sinh trưởng của quần thể.
II. Một số tế bào bị chết và số khác tiếp tục phân chia.
III. Không có tế bào phân chia cũng như không có tế bào chết đi.
IV. Số lượng tế bào sinh ra nhỏ hơn số lượng tế bào chết đi.

a)

A. 1

b)


B. 2

c)

C . 3

d)

D . 4

31.

Câu 52: Người ta nuôi cấy một quần thể vi khuẩn khi bắt đầu bước vào pha lũy thừa có 100 tế bào, sau 120 phút của pha lũy thừa thì số lượng tế bào đạt 1600. Thời gian thế hệ và số lần phân chia của vi khuẩn trên lần lượt là bao nhiêu?

a)

A. 30 phút và 4 lần phân chia.

b)

B. 30 phút và 16 lần phân chia.

c)

C. 60 phút và 4 lần phân chia.

d)

D. 60 phút và 6 lần phân chia.

32.

Câu 53: Sau 7 giờ tiến hành nuôi cấy 200 tế bào vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng, người ta thu được 1638400 tế bào con ở pha cân bằng. Biết rằng loài vi khuẩn có thời gian thế hệ là 30 phút. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Quá trình nuôi cấy trên không có pha tiềm phát.

b)

B. Quá trình nuôi cấy trên có pha tiềm phát kéo dài 30 phút.

c)

C. Quá trình nuôi cấy trên có pha tiềm phát kéo dài 50 phút.

d)

D. Quá trình nuôi cấy trên có pha tiềm phát kéo dài 40 phút.

33.

Câu 54: Hình thức sinh sản phổ biến nhất ở vi sinh vật là

a)

A. phân đôi

b)

B. nảy chồi

c)

C. hình thành bào tử

d)

D. phân mảnh

34.

Câu 55: Sinh sản bằng cách nảy chồi là hình thức sinh sản chủ yếu của sinh vật nào sau đây?

a)

A. Trùng giày

b)

B. Nấm men

c)

C. Trùng roi xanh

d)

D. Amip

35.

Câu 56: Hình thức sinh sản phổ biến ở xạ khuẩn là

a)

A. nảy chồi

b)

B. tạo bào tử

c)

C. phân đôi

d)

D. nội bào tử

36.

Câu 57: Hình thức sinh sản phổ biến ở nấm sợi là

a)

A. nảy chồi

b)

B. tạo bào tử

c)

C. phân đôi

d)

D. nội bào tử

37.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với virus?

a)

A. Thuộc nhóm vi sinh vật

b)

B. Không có ribosome

c)

C. Chưa có cấu tạo tế bào

d)

D. Chỉ nhân lên trong tế bào chủ

38.

Câu 60: Không thể tiến hành nuôi virus trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn vì

a)

A. kích thước của virus vô cùng nhỏ bé.

b)

B. hệ gene chỉ chứa một loại nucleic acid.

c)

C. virus không có hình dạng đặc thù.

d)

D. virus chỉ sống ký sinh nội bào bắt buộc.

39.

Câu 61: Tất cả các loại virus đều được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

A. lõi nucleic acid và lớp vỏ phospholipid.

b)

B. lõi nucleic acid và vỏ capsid.

c)

C. lõi protein và lớp vỏ phospholipid.

d)

D. lõi nucleic acid, vỏ capsid và vỏ ngoài.

40.

Câu 62: Vật chất di truyền của mỗi virus là

a)

A. DNA mạch đơn và DNA mạch kép.

b)

B. RNA mạch đơn và DNA mạch kép.

c)

C. DNA và RNA (mạch đơn hoặc mạch kép).

d)

D. RNA hoặc DNA (mạch đơn hoặc mạch kép).

41.

Câu 63: Đơn vị cấu tạo nên vỏ capsid của virus là

a)

A. DNA.

b)

B. RNA.

c)

C. capsomer.

d)

D. phospholipid.

42.

Câu 64: Lớp vỏ capsid của virus có bản chất là

a)

A. protein.

b)

B. carbohydrate.

c)

C. nucleic acid.

d)

D. lipid.