wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh gk2 (1)

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

c)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Diễn ra với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào

2.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Luôn ổn định

b)

 Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

3.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện

b)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực

c)

Chất có kích thước nhỏ

d)

Chất có kích thước lớn

4.

 Hiện tượng thẩm thấu là

a)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

b)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Sự khuếch tán của các chất qua màng

5.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

 Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

c)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

6.

 Nồng độ chất tan trong môi trường ưu trương có đặc điểm gì?

a)

Luôn ôn định

b)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

7.

Sự vận chuyển của các phân tử nước từ dung dịch đến tế bào chất xảy ra trong?

a)

Môi trường đẳng trương

b)

Dung dịch ưu trương

c)

Dung dịch đẳng trương

d)

Dung dịch nhược trương

8.

Sự chênh lệch nồng độ của một chất giữa 2 bên màng sinh chất gây nên?

a)

Một áp suất phân cách

b)

Một áp suất vận chuyển

c)

Một áp suất thẩm thấu

d)

Một áp suất chất tan

9.

Ý nghĩa của bản chất thấm có chọn lọc của màng tế bào là

a)

Nó chỉ được tạo thành từ các phân tử hữu cơ được chọn

b)

Nó không cho phép vận chuyển một số chất từ vùng có nồng độ cao hơn đến vùng có nồng độ thấp hơn

c)

 Chuyển động của các phân tử hữu cơ chỉ xảy ra ở nồng độ xác định

d)

Nó cho phép sự di chuyển của các phân tử nhất định vào và ra khỏi tế bào trong khi sự di chuyển của các phân tử khác bị ngăn cản

10.

Câu nào không đúng về vận chuyển tích cực?

a)

Các phân tử được vận chuyển dọc theo gradient nồng độ của chúng

b)

 Đây là một quá trình phụ thuộc năng lượng

c)

Bơm natri - kali cần vận chuyển tích cực

d)

ATP được sử dụng

11.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

b)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

c)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

d)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

12.

Cho các hoạt động chuyển hóa sau:

(1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn (2) Dẫn truyền xung thần kinh

(3) Bài tiết chất độc hại (4) Hô hấp

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

13.

Trao đổi chất ở tế bào gồm

a)

chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào

b)

trao đổi chất qua màng sinh chất và chuyển hóa vật chất trong tế bào

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất

d)

chuyển hóa năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất

14.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là

a)

 đồng hóa và dị hóa

b)

xuất bào và nhập bào

c)

tích lũy và giải phóng

d)

chủ động và thụ động

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hình thức vận chuyển thụ động?

a)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao mà không cần tiêu tốn năng lượng

b)

Các chất có kích thước lớn, phân cực, tan trong nước sẽ được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng

c)

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất luôn cần có sự tham gia của các kênh protein xuyên màng

d)

Các chất được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng sẽ sử dụng chung một kênh protein xuyên màng duy nhất gọi là kệnh aquaporin

16.

Tốc độ vận chuyển thụ động các chất qua màng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

 nồng độ chất tan

b)

nhiệt độ

c)

số lượng ATP

d)

số lượng kênh protein

17.

Môi trường có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là

a)

môi trường ưu trương

b)

 môi trường đẳng trương

c)

 môi trường nhược trương

d)

 môi trường bão hòa

18.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng

a)

hòa tan trong dung môi 

b)

 thể rắn

c)

 thể nguyên tư

d)

 thể khí

19.

Dựa vào nồng độ chất tan của môi trường so với nồng độ chất tan trong tế bào, môi trường được chia thành

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5

20.

Quá trình trao đổi chất qua màng sinh chất là

a)

quá trình vận chuyển có chọn lọc các chất giữa tế bào và môi trường

b)

quá trình vận chuyển ngẫu nhiên các chất giữa tế bào và môi trường

c)

 quá trình vận chuyển có chọn lọc các chất theo một chiều từ môi trường vào tế bào

d)

quá trình vận chuyển ngẫu nhiên các chất theo một chiều từ tế bào ra môi trường

21.

Thông tin giữa các tế bào là

a)

sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định

b)

sự truyền tín hiệu trong nội bộ tế bào thông qua các chuỗi phản ứng sinh hóa để tạo ra các đáp ứng nhất định

c)

sự truyền tín hiệu từ não bộ đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích thích từ môi trường

d)

sự truyền tín hiệu từ các tuyến nội tiết đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích thích từ môi trường

22.

ho các giai đoạn sau đây:

(1) Giai đoạn truyền tin (2) Giai đoạn đáp ứng (3) Giai đoạn tiếp nhận

Quá trình truyền tin giữa các tế bào diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(1) → (3) → (2)

c)

 (3) → (1) → (2)

d)

(3) → (2) → (1)

23.

Chất truyền tin là

a)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề

b)

Các chất hóa học liên kết giữa các tế bào làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề

c)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

d)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

24.

Chất truyền tin gồm 2 loại chính đó là

a)

phân tử hữu cơ kích thước lớn

b)

enzyme và một số muối hòa tan

c)

hormone và nước

d)

phân tử ưa nước và phân tử kị nước

25.

Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng

a)

Các protein thụ thể trên màng tế bào

b)

Các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

c)

Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

d)

Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất

26.

 Sự truyền tín hiệu bên trong tế bào

a)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong tế bào với môi trường

b)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin tế bào

c)

 là sự chuyển đổi thông tin di truyền giữa tế bào và tế bào

d)

 là sự chuyển đổi tín hiệu giữa tế bào với môi trường nội bào

27.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

dưới dạng điện năng

b)

dưới dạng nhiệt

c)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học

d)

dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

28.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

b)

 Là một hợp chất cao năng

c)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

d)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

29.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

b)

 Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

30.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

2 liên kết

b)

3 liên kết

c)

4 liên kết

d)

1 liên kết

31.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

c)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

d)

 Đây là liên kết mạnh

32.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như
(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng (4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(1), (3)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2)

33.

 ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

34.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

35.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

b)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

c)

 Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

d)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

36.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì
(1) ATP là một hợp chất cao năng

(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

37.

Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là

a)

Nhiệt năng và thế năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Điện năng và động năng

d)

Nhiệt năng và hóa năng

38.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

 Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

 Là một hợp chất cao năng

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

39.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Riboxom

40.

ATP chủ yếu được sinh ra ở bào quan

a)

 Lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Thể Gôngi

d)

Ti thể

41.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

 trung tâm điều khiển

b)

 trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

42.

Thành phần cơ bản của enzim là

a)

Lipid

b)

Axit nucleic

c)

Cacbon hiđrat

d)

Protein

43.

Thành phần nào dưới đây không thể thiếu trong cấu tạo của một enzim?

a)

Axit nuclêic

b)

Protein

c)

Cacbohiđrat

d)

Lipid

44.

Enzim có bản chất là

a)

 Prôtêin

b)

Mônôsaccarit

c)

 Pôlisaccarit

d)

Phôtpholipit

45.

Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

Cofactơ

b)

Protein

c)

Coenzim

d)

Trung tâm hoạt động

46.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

 Trung tâm điều khiển

b)

Trung tâm vận động

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm hoạt động