wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN PHẦN I - SINH 10 - CKII

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho các sản phẩm sau:

(1) Rượu (2) Sữa chua (3) Nước mắm. (4) Nước trái cây lên men

Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Vi sinh vật tổng hợp protein bằng cách liên kết các phân tử nào sau đây?

a)

Các phân tử glucose.

b)

Các phân tử amino acid.

c)

Glucose và acid béo.

d)

Glycerol và acid béo.

3.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách

a)

phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

b)

phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

d)

tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

4.

Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật?

a)

Phân giải carbohydrate.

b)

Phân giải protein.

c)

Phân giải lipid.

d)

Phân giải nucleic acid.

5.

Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết peptide.

b)

Liên kết hóa trị.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết glycoside.

6.

Thành phần của mì chính (bột ngọt) là

a)

glutamic acid.

b)

penicilin.

c)

nuclease.

d)

protease.

7.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của vi sinh vật đối với tự nhiên?

a)

Tăng sức đề kháng cho vật nuôi.

b)

Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

c)

Làm sạch môi trường.

d)

Cải thiện chất lượng đất.

8.

Đâu không phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?

a)

Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

b)

Cải thiện chất lượng đất.

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Làm sạch môi trường.

9.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong trồng trọt:

(1) Vi sinh vật giúp cải thiện chất lượng đất.

(2) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh.

(3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra thuốc trừ sâu sinh học.

(4) Thuốc trừ sâu sinh học mặc dù tốt nhưng có ảnh hưởng xấu đến môi trường hơn so với thuốc trừ sâu hóa học.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

Pha lũy thừa.

b)

Pha tiềm phát.

c)

Pha cân bằng.

d)

Pha suy vong

11.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.

b)

Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.

c)

Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.

d)

Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.

13.

Khi làm sữa chua, nên dừng lại ở pha nào để thu được sản phẩm tốt nhất?

a)

Cuối pha tiềm phát, đầu luỹ thừa.

b)

Cuối pha luỹ thừa, đầu pha cân bằng.

c)

Cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong.

d)

Cuối pha suy vong.

14.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzyme trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

15.

Trong xử lý nước thải bằng vi sinh vật, pha sinh trưởng nào giúp phân hủy chất hữu cơ hiệu quả nhất?

a)

Pha tiềm phát.

b)

Pha lũy thừa.

c)

Pha cân bằng.

d)

Pha suy vong.

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ?

a)

Chỉ có hình thức sinh sản vô tính.

b)

Chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.

c)

Có cả 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

d)

Chưa có hình thức sinh sản.

17.

Hình thức sinh sản nào không phải là sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực?

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi.

c)

Bào tử.

d)

Trinh sản.

18.

Nấm sợi có hình thức sinh sản bằng

a)

phân đôi.

b)

nảy chồi.

c)

bào tử trần.

d)

tiếp hợp.

19.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Chất dinh dưỡng.

b)

Chất sát khuẩn.

c)

Chất kháng sinh.

d)

Độ ẩm.

20.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

pH.

c)

Áp suất thẩm thấu.

d)

Chất sát khuẩn.

21.

Rau, củ, quả muối chua có thể bảo quản được lâu hơn là vì:

a)

Quá trình lên men đã lấy hết các chất dinh dưỡng có trong rau, củ, quả, do đó vi sinh vật không thể xâm nhập để gây hư hỏng.

b)

Acid do quá trình lên men tạo ra làm cho độ pH giảm, nên đã ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng.

c)

Quá trình lên men làm rau, củ, quả mất nước nên vi sinh vật không thể xâm nhập để làm hư hỏng được.

d)

Acid do quá trình lên men tạo ra làm cho rau, củ, quả chín nên vi sinh vật không thể gây hư hỏng được.

22.

Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu.

b)

Độ pH.

c)

Nhiệt độ.

d)

Độ ẩm.

23.

Để bảo quản các loại hạt (đậu, vừng, bắp,…) tránh sự xâm nhiễm của vi khuẩn và nấm, người ta thường phơi hạt thật khô và cất giữ nơi khô ráo, thoáng mát. Việc bảo quản này dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ pH.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Ánh sáng.

24.

Điều gì xảy ra khi vi khuẩn trở nên kháng kháng sinh?

a)

Các bệnh nhiễm trùng dễ dàng được chữa trị hơn.

b)

Các bệnh nhiễm trùng trở nên khó điều trị, kéo dài thời gian chữa bệnh.

c)

Cơ thể người bệnh sản xuất ra kháng thể tự nhiên chống lại vi khuẩn.

d)

Kháng sinh trở nên hiệu quả hơn trong việc tiêu diệt vi khuẩn.

25.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về chất kháng sinh?

a)

Là những hợp chất hữu cơ do vi sinh vật tổng hợp.

b)

Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật khác một cách chọn lọc.

c)

Thường được tổng hợp bởi xạ khuẩn và nấm.

d)

Có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào.

26.

Khi bị bệnh, một số người thường tự mua thuốc kháng sinh để điều trị, thậm chí có người còn mua 2 - 3 loại kháng sinh uống cho nhanh khỏi. Việc làm này sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Gây ra hiện tượng kháng kháng sinh.

b)

Gây ra hiện tượng tiêu chảy.

c)

Gây bệnh tiểu đường.

d)

Gây bệnh tim mạch.

27.

Lĩnh vực nào sau đây không ứng dụng công nghệ vi sinh vật?

a)

Công nghiệp hoá dầu.

b)

Công nghiệp thực phẩm.

c)

Y học.

d)

Khoa học môi trường.

28.

Lĩnh vực nào sau đây không sử dụng vi sinh vật trong các quy trình sản xuất hoặc nghiên cứu?

a)

Công nghiệp khai thác khoáng sản.

b)

Công nghệ sản xuất phân bón.

c)

Công nghệ chế biến sữa.

d)

Công nghệ xử lý rác thải.

29.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?

a)

Kháng sinh.

b)

Dưa muối.

c)

Nước tương.

d)

Phân bón.

30.

Cơ sở khoa học của việc sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón sinh học là

a)

một số vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh giúp tăng sinh khối cho cây trồng.

b)

một số vi sinh vật có khả năng tiết chất độc diệt sâu, côn trùng gây hại cho cây trồng.

c)

một số vi sinh vật có khả năng tiết hoặc chuyển hóa các chất có lợi cho cây trồng.

d)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzyme giúp tăng tốc độ sinh sản cho cây trồng.

31.

Tại sao vi khuẩn Bacillus thuringiensis được sử dụng để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học?

a)

Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng sinh ra độc tố để tiêu diệt côn trùng.

b)

Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng kí sinh và làm chết côn trùng.

c)

Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng ức chế sự sinh sản của côn trùng.

d)

Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng ức chế sự di chuyển của côn trùng.

32.

Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng để sản xuất phomat?

a)

Lactococcus lactis.

b)

Aspergillus oryzae.

c)

Bacillus thuringiensis.

d)

Saccharomyces cerevisiae.

33.

Để sản xuất chất kháng sinh, người ta thường sử dụng chủ yếu những nhóm vi sinh vật nào sau đây?

(1) Xạ khuẩn. (2) Vi khuẩn.          (3) Động vật nguyên sinh.      (4) Nấm.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3).

d)

(1), (4).

34.

Trong sản xuất tương, vi sinh vật nào sau đây có vai trò tiết chất kháng sinh để ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây thối hỏng tương.

a)

Penicillium chrysogenum.

b)

Aspergillus oryzae.

c)

Aspergillus niger.

d)

Saccharomyces cerevisiae.

35.

Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng để sản xuất rượu vang, bia?

a)

Lactococcus lactis.

b)

Aspergillus oryzae.

c)

Bacillus thuringiensis.

d)

Saccharomyces cerevisiae.

36.

Sản xuất pin nhiên liệu vi sinh vật (microbial fuel cell) nhằm mục đích

a)

tạo giống vi sinh vật mới.

b)

làm chỉ thị đánh giá nhanh nước thải.

c)

sản xuất năng lượng sinh học.

d)

bảo tồn các chủng vi sinh vật quý.

37.

Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor nhằm mục đích

a)

sản xuất mĩ phẩm bảo vệ da.

b)

bảo quản giống vi sinh vật.

c)

xử lí nước thải.

d)

tạo giống vi sinh vật mới.

38.

Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong

a)

y học.

b)

nông nghiệp.

c)

bảo vệ môi trường.

d)

sinh hoạt.

39.

Ngành nghề nào sau đây đang nghiên cứu và phát triển các hệ thống pin nhiên liệu vi sinh vật để tạo ra năng lượng sạch?

a)

Công nghệ khai khoáng.

b)

Công nghệ năng lượng.

c)

Công nghệ hóa chất.

d)

Công nghệ vật liệu xây dựng.

40.

Trong ngành công nghệ dược phẩm, vi sinh vật được ứng dụng để sản xuất sản phẩm nào sau đây?

a)

Nước mắm.

b)

Biogas.

c)

Kháng sinh.

d)

Phân bón vi sinh.

41.

Chú thích các hình bên lần lượt là

a)

1- vỏ ngoài; 2 - gai; 3 - lõi nucleic acid; 4 - vỏ capsid.

b)

1- gai; 2 - vỏ ngoài; 3 - lõi nucleic acid; 4 - vỏ capsid.

c)

1- vỏ ngoài; 2 - gai; 3 - vỏ capsid; 4 - lõi nucleic acid.

d)

1- gai; 2 - vỏ ngoài; 3 - vỏ capsid; 4 - lõi nucleic acid.

42.

Vật chất di truyền của virus có chức năng gì?

a)

Bảo vệ virus khỏi tác động của môi trường.

b)

Mang thông tin di truyền của virus.

c)

Giúp virus bám vào tế bào chủ.

d)

Giúp virus di chuyển trong cơ thể.

43.

Đặc điểm nào sau đây giúp virus xâm nhập vào tế bào chủ?

a)

Kích thước nhỏ bé.

b)

Khả năng di chuyển nhanh.

c)

Cấu trúc đặc hiệu trên bề mặt virus.

d)

Khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng.

44.

Vai trò của các gai glycoprotein?

a)

Giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ.

b)

Giúp vi khuẩn bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ.

c)

Giúp virus xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ.

d)

Giúp vi khuẩn xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ.

45.

Cho thông tin ở bảng:

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - b; 2 - a; 3 - d; 4 - c.

b)

1 - a; 2 - c; 3 - b; 4 - d.

c)

1 - d; 2 - b; 3 - a; 4 - c.

d)

1 - d; 2 - a; 3 - b; 4 - c.

46.

Cho thông tin ở bảng:

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - b; 2 - a; 3 - c.

b)

1 - a; 2 - c; 3 - b.

c)

1 - b; 2 - c; 3 - a.

d)

1 - c; 2 - a; 3 - b.

47.

Trình tự các giai đoạn trong quá trình nhân lên của virus là

a)

xâm nhập → hấp phụ → tổng hợp → lắp ráp → phóng thích.

b)

xâm nhập → hấp phụ → lắp ráp → tổng hợp → phóng thích.

c)

hấp phụ → xâm nhập → lắp ráp → tổng hợp → phóng thích.

d)

hấp phụ → xâm nhập → tổng hợp → lắp ráp → phóng thích.

48.

Trong giai đoạn Tổng hợp của quá trình nhân lên của virus có 2 quá trình xảy ra cùng lúc đó là

a)

tổng hợp hệ gene và tổng hợp vỏ.

b)

tổng hợp lõi và tổng hợp vỏ.

c)

tổng hợp hệ gene và tổng hợp protein.

d)

tổng hợp lõi và tổng hợp protein.

49.

Vì sao mỗi loại virus chỉ xâm nhập vào tế bào của vật chủ nhất định?

a)

Vì những tế bào của vật chủ có hệ gene tương thích với hệ gene của virus.

b)

Vì những tế bào của vật chủ có màng sinh chất tương thích với vỏ capsid của virus.

c)

Vì những tế bào của vật chủ có hình dạng tương thích với hình dạng của virus.

d)

Vì những tế bào của vật chủ có thụ thể tương thích với phân tử bề mặt của virus.

50.

Phương thức gây bệnh chính của virus đối với tế bào chủ là gì?

a)

Cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu, thúc đẩy sự phát triển của tế bào.

b)

Phá hủy cấu trúc tế bào hoặc gây rối loạn chức năng hoạt động bình thường của tế bào.

c)

Kích thích tế bào chủ sản xuất kháng thể, tăng cường hệ thống miễn dịch.

d)

Chuyển hóa các chất thải độc hại thành các hợp chất có lợi cho tế bào.