wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH10 - ÔN THI GIỮA KÌ II

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
a)
Bơm protein và tiêu tốn ATP.
b)
Sự khuếch tán của các ion qua màng.
c)
Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
d)
Sự biến dạng của màng tế bào.
2.
Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua
a)
lớp kép photpholipit.
b)
kênh protein xuyên màng.
c)
kênh protein đặc biệt.
d)
các lỗ trên màng.
3.
Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức
a)
Nhờ kênh protein đặc biệt.
b)
Khuếch tán qua lớp kép photpholipit.
c)
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
d)
Vận chuyển chủ động.
4.
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
a)
vận chuyển chủ động.
b)
vận chuyển thụ động.
c)
thẩm tách.
d)
thẩm thấu.
5.
Hiện tượng thẩm thấu là
a)
sự khuếch tán của các chất qua màng.
b)
sự khuếch tán của các ion qua màng.
c)
sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
d)
sự khuếch tán của chất tan qua màng.
6.
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
a)
thẩm thấu.
b)
thẩm tách.
c)
vận chuyển thụ động.
d)
vận chuyển chủ động.
7.
Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?
a)
CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.
b)
Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.
c)
Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
d)
Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.
8.
Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là
a)
tế bào nấm men.
b)
tế bào thực vật.
c)
tế bào vi khuẩn.
d)
tế bào hồng cầu.
9.
Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì
a)
Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.
b)
Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.
c)
Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.
d)
Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn
10.
Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng (3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào (4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hap ATP Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
11.
Co nguyên sinh là hiện tượng
a)
Cả tế bào co lại.
b)
Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại.
c)
Màng nguyên sinh bị dãn ra.
d)
Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại.
12.
Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì
a)
Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.
b)
Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.
c)
Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.
d)
Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.
13.
Vận chuyển (1)…là phương thức vận chuyển các chất qua (2)… mà (3)….
a)
(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.
b)
(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.
c)
(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.
d)
(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.
14.
Sự chuyển hóa năng lượng là
a)
sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.
b)
sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.
c)
sự hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào.
d)
sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.
15.
Enzim là
a)
Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng trong điều kiện sinh lý bình thường của cơ thể nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.
b)
Là chất xúc tác hóa học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng trong điều kiện sinh lý bình thường của cơ thể nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.
c)
Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng trong điều kiện sinh lý bình thường của cơ thể nhưng bị biến đổi sau phản ứng.
d)
Là chất xúc tác hóa học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng trong điều kiện sinh lý bình thường của cơ thể nhưng bị biến đổi sau phản ứng.
16.
Cơ chế hoạt động của enzim diễn ra theo trình tự nào?(1) Sản phẩm đã phân giải hoặc tổng hợp tách khỏi enzim. (2) Enzim kết hợp với cơ chất tạo phức hợp enzim – cơ chất. (3) Enzim xúc tác cho phản ứng phân giải hoặc tổng hợp. Trình tự các bước là
a)
(2) → (1) → (3).
b)
(2) → (3) → (1).
c)
(1) → (2) → (3)..
d)
(1) → (3) → (2).
17.
Dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống của tế bào là
a)
hóa năng.
b)
nhiệt năng.
c)
điện năng.
d)
cơ năng.
18.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính của enzyme?
a)
Độ pH càng thấp thì hoạt tính của enzyme càng tăng.
b)
Nhiệt độ càng cao thì hoạt tính của enzyme càng tăng.
c)
Với một lượng enzyme không đổi, nồng độ cơ chất tăng thì hoạt tính của enzyme cũng tăng cho tới khi đạt ngưỡng.
d)
Với một lượng cơ chất không đổi, nồng độ enzyme càng cao thì hoạt tính của enzyme càng tăng.
19.
Chọn nội dung (1), (2) và (3) phù hợp để hoàn thành câu sau: “. (1). là quá trình.(2). các chất hữu cơ khi có oxygen thành CO2 và H2O, đồng thời.(3). cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể”.
a)
(1) Quang hợp, (2) tổng hợp, (3) giải phóng năng lượng.
b)
(1) Hô hấp tế bào, (2) tổng hợp, (3) giải phóng năng lượng.
c)
(1) Quang hợp, (2) oxy hóa, (3) giải phóng năng lượng.
d)
(1) Hô hấp tế bào, (2) phân giải, (3) giải phóng năng lượng.
20.
ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
a)
Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat
b)
Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat
c)
Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat
d)
Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat.
21.
Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình thi đấu của một vận động viên điền kinh là
a)
hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần nhiệt năng.
b)
hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng và một phần cơ năng.
c)
nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành hóa năng và một phần cơ năng.
d)
nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần hóa năng.
22.
ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở
a)
Cả 3 nhóm photphat
b)
2 liên kết photphat gần phân tử đường
c)
2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng
d)
Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng.
23.

Cho các chất: (1). CO2 (2). Na+ (3). glucozơ (4). hoocmon insulin. (5). rượu etilic

Những chất nào khuếch tán qua kênh protein?protein?

a)

(3), (4)

b)

4, 5

c)

(1), (5)

d)

(2), (3).

24.
Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
a)
Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
b)
Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
c)
Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.
d)
Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.
25.
Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào là
a)
quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp diễn ra trong tế bào dưới sự xúc tác của enzyme.
b)
quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme.
c)
quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của hormone.
d)
quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của hormone.
26.
Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất (2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim (3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất (4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (4)
c)
(4), (2), (3).
d)
(2), (3).
27.
Quá trình biến đổi các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản nhờ quá trình bẻ gãy các liên kết hóa học được gọi là
a)
quá trình tổng hợp.
b)
quá trình phân giải.
c)
quá trình tự dưỡng.
d)
quá trình dị dưỡng.
28.
Cho các phát biểu sau:1. Ở mỗi loài, đến độ tuổi trưởng thành nhất định, các tế bào sinh dục mới tiến hành giảm phân tạo giao tử đánh dấu sự bắt đầu có khả năng sinh sản của cơ thể. 2. Nhiều loài cây chỉ có thể ra hoa khi gặp điều kiện thời tiết, chế độ ánh sáng thích hợp. 3. Để vật nuôi sinh sản theo ý muốn, người ta có thể tiêm hormone sinh dục kích thích quá trình sinh sản cho vật nuôi. 4. Ở người, phụ nữ tuổi càng lớn (đặc biệt từ tuổi 35 trở lên) thì quá trình giảm phân hình thành giao tử càng dễ bị rối loạn dẫn đến tỉ lệ các giao tử bất thường tăng lên khiến khả năng sinh con bị chứng Down càng tăng. Số phát biểu đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân?
a)
1
b)
2
c)
3.
d)
4.
29.
Cho các phát biểu về vai trò của các hệ thống kiểm soát chu kì tế bào:(1). Hệ thống kiểm soát chu kì tế bào sẽ đưa ra quyết định có nhân đôi AND để sau đó bước vào phân bào hay không. (2). Hệ thống kiểm soát chu kì tế bào rà soát quá trình nhân đôi DNA xem đã hoàn tất và mọi sai sót đã được sửa chữa hay chưa. (3). Hệ thống kiểm soát chu kì tế bào rà soát xem tất cả các NST đã gắn với các vi ống của thoi phân bào hay chưa. (4). Hệ thống kiểm soát chu kì tế bào rà soát quá trình tổng hợp các bào quan đã xong chưa. (5). Hệ thống kiểm soát chu kì tế bào rà soát xem màng nhân và nhân con đã tiêu biến chưa. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
a)
(1), (3), (5).
b)
(2), (3), (4).
c)
(1), (2), (3).
d)
(3), (4), (5).
30.
Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là:.
a)
Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
b)
Trung thể tự nhân đôi.
c)
NST tự nhân đôi.
d)
ADN tự nhân đôi.
31.
Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà gần như không phân chia là:
a)
Tế bào cơ tim.
b)
Hồng cầu.
c)
Bạch cầu.
d)
Tế bào thần kinh.
32.
Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:.
a)
Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.
b)
Nhân đôi ADN và NST.
c)
NST tự nhân đôi.
d)
ADN tự nhân đôi.
33.
Hoạt động xảy ra trong pha G2 của kì trung gian là:
a)
Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.
b)
Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
c)
Tổng hợp tế bào chất và bào quan.
d)
Phân chia tế bào.
34.
Loại TB nào xảy ra quá trình nguyên phân?.
a)
Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.
b)
Tế bào sinh dưỡng.
c)
Tế bào sinh giao tử.
d)
Tế bào sinh dục sơ khai.
35.
Quá trình nguyên phân diễn ra gồm các kì:.
a)
Kì đầu, giữa, sau, cuối.
b)
Kì đầu, giữa, cuối, sau.
c)
Kì trung gian, giữa, sau, cuối.
d)
Kì trung gian, đầu, giữa, cuối.
36.
Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào động vật?
a)
Nuôi cấy mô tế bào, lai tế bào sinh dưỡng, nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh.
b)
Nhân bản vô tính vật nuôi, nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh, liệu pháp gen.
c)
Nuôi cấy mô tế bào, liệu pháp tế bào gốc, liệu pháp gen.
d)
Nhân bản vô tính vật nuôi, liệu pháp tế bào gốc, liệu pháp gen.
37.
Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào:
a)
Kỳ giữa.
b)
Kỳ cuối.
c)
Kỳ sau.
d)
Kỳ đầu.
38.
Ở kỳ sau của nguyên phân….(1)….trong từng NST kép tách nhau ở tâm động xếp thành hai nhóm….(2)….tương đương, mỗi nhóm trượt về 1 cực của tế bào.
a)
(1): 4 crômatit; (2): nhiễm sắc thể.
b)
(1): 2 crômatit; (2): nhiễm sắc thể đơn.
c)
(1): 2 nhiễm sắc thể con; (2): 2 crômatit.
d)
(1): 2 nhiễm sắc thể đơn; (2): crômatit.
39.
Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ
a)
với nhau là:
b)
Phân chia NST và phân chia tế bào chất
c)
Nhân đôi và phân chia NST
d)
Nguyên phân và giảm phân
40.
Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân tạo ra:
a)
2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống TB mẹ.
b)
2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n khác TB mẹ.
c)
4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n.
d)
Nhiều cơ thể đơn bào.
41.
Chu kì tế bào là
a)
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
b)
khoảng thời gian từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào đạt kích thước tối đa.
c)
khoảng thời gian từ khi tế bào được hình thành cho đến khi tế bào già và chết đi.
d)
khoảng thời gian từ khi tế bào trưởng thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.
42.
NST ở trạng thái kép tồn tại trong quá trình nguyên phân ở:
a)
Kì trung gian đến hết kì giữa.
b)
Kì trung gian đến hết kì sau.
c)
Kì trung gian đến hết kì cuối.
d)
Kì đầu, giữa và kì sau.
43.
Với di truyền học sự kiện quan trọng nhất trong phân bào là:
a)
Sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.
b)
Sự thay đổi hình thái NST.
c)
Sự hình thành thoi phân bào.
d)
Sự biến mất cảu màng nhân và nhân con.
44.
Sự tháo xoắn và đóng xoắn của NST thể trong phân bào có ý nghĩa:
a)
Thuận lợi cho sự nhân đôi và phân li của NST.
b)
Thuận lợi cho việc gắn NST vào thoi phân bào.
c)
Giúp tế bào phân chia nhân một cách chính xác.
d)
Thuận lợi cho sự tập trung của NST.
45.
Cho các biện pháp sau:(1) Khám sức khoẻ định kì. (2) Giữ môi trường sống trong lành. (3) Không sử dụng thuốc lá, rượu bia, chất kích thích,… (4) Có chế độ ăn uống, dinh dưỡng, tập luyện hợp lí. Có mấy biện pháp có tác dụng phòng tránh ung thư?
a)
(1)
b)
(2)
c)
(3)
d)
(4)
46.
Công nghệ tế bào động vật là
a)
nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường nhân tạo để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế.
b)
nuôi cấy các tế bào, các mô thực vật ở điều kiện vô trùng để tạo ra các cây có kiểu gen giống nhau nhằm mục đích nhân giống.
c)
nuôi cấy các loại tế bào động vật, tế bào thực trong môi trường nhân tạo để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế.
d)
nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường sinh vật để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế.
47.
Nếu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt, thì:
a)
Tế bào sẽ tiếp tục phân chia.
b)
Tế bào sẽ chết theo chương trình.
c)
Tế bào phân chia nhiều hơn.
d)
Tế bào sẽ hoạt động bình thường.
48.
Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
a)
Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.
b)
Có sự phân chia của tế bào chất.
c)
Có sự phân chia nhân.
d)
NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.
49.
Có các phát biểu sau về kì trung gian:(1) Phân chia tế bào chất (2) Thời gian dài nhất trong chu kì tế bào. (3) Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào ở pha G1. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
a)
(1) , (2)
b)
(2) , (3)
c)
(3) , (4)
d)
(1), (2), (3), (4).
50.
Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.
b)
Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.
c)
Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.
d)
Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.