wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10

Total questions: 42

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo chung của hệ tuần hoàn gồm

a)
  1. Máu, tim, mạch máu.

b)
  1. Dịch tuần hoàn, tim, mạch máu.

c)
  1. Máu, tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

d)
  1. Dịch tuần hoàn, tim, động mạch, tĩnh mạch.

2.

Chức năng quan trọng nhất của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể

b)

Bài tiết mồ hôi,nước tiểu

c)

Điều hoà nhiệt độ

d)

Bảo vệ cơ chế chống bệnh tật

3.

Các kiểu tuần hoàn của động vật gồm

a)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch tuyết

d)

Hệ tuần hoàn lớn và hệ tuần hoàn nhỏ

4.

Hệ tuần hoàn đơn không có đặc điểm

a)

Máu đi nuôi cơ thể là máu giàu O2

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao

c)

Chỉ có một tâm nhĩ và một tâm thất

d)

Máu có sắc tố Hemoglobin

5.

Hệ tuần hoàn kín ko có đặc điểm

a)

Hệ mạch phân hoá thành động mạch,tĩnh mạch và mao mạch

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao,tốc độ nhanh

c)

Tất cả các tế bào đều có thể tắm mình trong máu và dịch mô

d)

Máu chảy trong mạch kín theo một chiều nhất định.

6.

Hệ tuần hoàn hở có ở các động vật nào dưới đây

a)

Ốc sên,trai,châu chấu,mực ống

b)

Ốc sên,trai,mực ống,giun đốt

c)

Trai,châu chấu,tôm,chuồn chuồn

d)

Trâu,ngựa,tôm

7.

Đường đi của máy trong hệ tuần hoàn hở

a)
  1. Tim → Tĩnh mạch → Khoang cơ thể → Động mạch → Tim.

b)
  1. Tìm → Khoang cơ thể → Động mạch → Tĩnh mạch → Tim.

c)
  1. Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Động mạch→ Tim.

d)
  1. Tim → Động mạch → Khoang cơ thể → tĩnh mạch → Tim.

8.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)
  1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, vận tốc máu chảy cao.

b)
  1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, vận tốc máu chảy nhanh.

c)
  1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, vận tốc máu chảy chậm.

d)
  1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, vận tốc máu chảy chậm.

9.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)
  1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

b)
  1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

c)
  1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

d)
  1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

10.

Máu đi nuôi cơ thể của lưỡng cư và đa số bò sát có tính chất gì?

a)

Máu pha

b)

Máu giàu O2

c)

Máu giàu CO2

d)

Máu đỏ tươi

11.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ điều kiện gì?

a)

chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp,

b)
  1. chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện.

c)
  1. 02, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện.

d)
  1. chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp.

12.

Bộ phận nào phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim?

a)

mạng Purkinje.

b)
  1. bó His

c)
  1. nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất

13.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:

a)

lực bơm máu của tim

b)

tổng chiều dài mạch máu.

c)

tổng số lượng máu.

d)

tổng tiết diện mạch máu.

14.

Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Tăng rồi giảm

15.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng:

a)

cơ chế thần kinh và thể dịch

b)

hệ dẫn truyền tim.

c)

chu kì tim.

d)

trung khu điều hòa tim mạch.

16.

Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?

a)

Cơ tim phát triển

b)

Thành tim dày hơn

c)

Tăng thể tích tâm thu.

d)

Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu.

17.

Vòng tuần hoàn nhỏ có nhiệm vụ

a)

Dẫn máu đi nuôi nửa cơ thể phía trên

b)

Dẫn máu đi nuôi phối.

c)

Vận chuyển máu lên não.

d)

Vận chuyển máu đến phổi để trao đổi khí.

18.

Vòng tuần hoàn lớn có nhiệm vụ

a)

dẫn máu đi nuôi nửa cơ thể phía dưới.

b)

dẫn máu đi nuôi phổi.

c)

dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể để thực hiện sự trao đổi chất.

d)

vận chuyển máu đến phổi để trao đổi khí.

19.

Hệ tuần hoàn hở thường chỉ phù hợp với động vật có kích thước nhỏ và hoạt động ít vì

a)

kích thước tim nhỏ hoạt động yếu.

b)

tốc độ dòng máu chậm, áp lực máu thấp.

c)

nhu cầu năng lượng của chúng thấp.

d)

hệ tuần hoàn hở không có mao mạch.

20.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai

a)

Tim co dẫn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

b)

Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi.

c)
  1. Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

d)
  1. Loài có khối lượng cơ thể lớn có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.

21.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là do

a)

hoạt động của hệ dẫn truyền tim.

b)
  1. nhịp tim.

c)

mạch máu

d)

huyết áp

22.

Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

a)
  1. Nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Purkinje.

b)
  1. Nút xoang nhĩ phát xung điện → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Purkinje → Bó His.

d)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → Mạng lưới Purkinje → Nút nhĩ thất → Bó His.

23.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha co tâm thất.

b)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung.

c)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung.

d)

Pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.

24.

Huyết áp là gì?

a)

Lực co bóp của tâm nhĩ đẩy máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

b)

Lực co bóp của tim đấy máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

c)
  1. Lực co bóp của tâm thất đẩy máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)
  1. Lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

25.

Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

a)
  1. động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch.

b)
  1. tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch.

c)
  1. động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiêu động mạch → tĩnh mạch.

d)
  1. mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch.

26.

Ý nào sau đây không đúng với tác động của dây thần kinh giao cảm:

a)

Kích thích nút xoang nhĩ tăng cường phát xung.

b)

Làm tăng nhịp tim, tăng lực co của tim.

c)

Gây co mạch.

d)

Làm giảm huyết áp.

27.

Ý nào dưới đây không đúng với tác động của Hormone adrenaline

a)

Hàm giảm nhịp tim.

b)

Tăng hoạt động cơ tim,

c)

Gây co mạch máu tới hệ tiêu hóa, bài tiết.

d)

Làm giãn mạch máu tới cơ xương (cơ vân).

28.

Câu 1: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở?

a)

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm.

b)
  1. Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch.

c)
  1. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

d)
  1. Máu chảy với áp lực thấp.

29.

Câu 2:Khi nói về hoạt động của tim, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? 

a)

Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể

b)

Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung

c)

Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp

d)
  1. Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi.

30.

Câu 3:Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về tuần hoàn ở các nhóm động vật?

a)

Ở lưỡng cư, máu động mạch và tĩnh mạch bị pha trộn một phần.

b)

Hệ tuần hoàn của chim hiệu quả hơn của thú.

c)

Côn trùng có hệ tuần hoàn hở nhưng vẫn hoạt động hiệu quả nhờ hệ thống ống khí.

d)

Tim 4 ngăn ở người giúp tuần hoàn kép hoạt động hiệu quả

31.

Câu 4*: Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu

nào đúng, phát biếu nào sai?

a)
  1. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.

b)
  1. Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.

c)

Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chu đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần.

d)

Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu.

32.

Câu 5: Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Hệ tuần hoàn đơn có ở tất cả các động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kép có ớ động vật ở cạn.

b)

Áp lực máu, vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép thường cao hơn trong hệ tuần hoàn đơn.

c)

Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn.

d)

Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim.

33.

Câu 6: Khi nói về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở,phát biểu nào đúng,phát biểu nào sai?

a)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng đc nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

b)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

c)

Máy chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

d)

Tốc độ máu chảy nhanh,máu đi được xa

34.

Câu 7:Khi giải thích hiện tượng tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi. Hãy cho biết phát biểu nào đúng,phát biểu nào sai?

a)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kỳ

b)

Thời gian nghỉ trong một chu kỳ tin của các ngăn tim nhiều hơn thời gian co

c)

Tim luôn chứa máu nên thường xuyên được cung cấp đầy đủ oxi và dinh dưỡng

d)

Tim hoạt động theo quy tắc " tất cả hoặc ko có gì" nên thường hoạt động ở một cường độ ổn định

35.

1.Cho các nhóm động vật: lưỡng cư, bò sát, sâu bọ, cá, thú, giun đất, chim và ếch nhái.

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

6

36.

2.Cho các nhóm động vật: giun tròn, giun đất, côn trùng, lưỡng cư, bò sát, giáp sát và ruột khoang. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

3.Cho các nhóm động vật: mực ống, bạch tuộc, thân mềm, giun đốt, chân khớp và động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)

2

b)

5

c)

6

d)

4

38.

4.Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.

II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo 02 hơn máu trong động mạch.

III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất.

IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Có bo nhêu trường hp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?

I. Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy.

II. Hồi hộp, lo âu.

III. Cơ thể bị mất nhiều máu.

IV. Khiêng vật nặng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

6.Có bao nhiêu biện pháp sau đây có thể làm giảm và kiểm soát bệnh tăng huyết áp mà không cần đến thuốc?

1. Hạn chế ăn cơm và thức ăn có nhiều đường.

II. Giảm cân, vận động thể lực, hạn chế căng thẳng.

III. Giảm lượng muối ăn hàng ngày (< 6g NaCl/ngày).

IV. Hạn chế uống rượu bia, không hút thuốc lá.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

7.Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

  1. a.Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất

  2. b.Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

  3. c.Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

  4. d.Van tim cho máu đi theo một chiêu.

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

42.

8.Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

(1) Lực co tim.

(2) Nhịp tim.

(3) Độ quánh của máu.

(4) Khối lượng máu.

(5) Số lượng hồng cầu.

(6) Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

2

b)

5

c)

3

d)

6