NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTN NLC CAM UNG O TV
Total questions: 39
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cảm ứng ở thực vật là
a)
A. sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.
b)
B. sự thay đổi hình dạng của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.
c)
C. sự thay đổi tốc độ sinh trưởng gây ra bởi các kích thích từ môi trường.
d)
D. sự vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích từ môi trường.
2.
Câu 2. Đặc điểm cảm ứng nào sau đây không phải là đặc điểm cảm ứng của thực vật?
a)
A. Cảm ứng được thực hiện thông qua cung phản xạ.
b)
B. Phản ứng diễn ra chậm.
c)
C. Phản ứng bằng sự thay đổi hình thái hoặc sự vận động các cơ quan.
d)
D. Phản ứng được kiểm soát bởi hormone.
3.
Câu 3. Cảm ứng ở thực vật có những đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Diễn ra nhanh, khó nhận thấy được bằng mắt thường và hình thức cảm ứng đa dạng.
b)
B. Diễn ra chậm, dễ nhận thấy được bằng mắt thường và hình thức cảm ứng đa dạng.
c)
C. Diễn ra chậm, khó nhận thấy được bằng mắt thường và hình thức cảm ứng kém đa dạng.
d)
D. Diễn ra nhanh, dễ nhận thấy được bằng mắt thường và hình thức cảm ứng kém đa dạng.
4.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng về cảm ứng ở thực vật?
a)
A. Có sự tham gia của hệ thần kinh.
b)
B. Có thể liên quan đến sinh trưởng.
c)
C. Gồm có 2 hình thức là hướng động và ứng động.
d)
D. Diễn ra chậm hơn so với cảm ứng ở động vật.
5.
Câu 5. Cơ chế cảm ứng ở thực vật diễn ra theo trật tự nào sau đây?
a)
A. Tiếp nhận kích thích → phân tích và tổng hợp thông tin → liên hệ ngược.
b)
B. Tiếp nhận kích thích → thực hiện phản ứng → phản hồi thông tin.
c)
C. Tiếp nhận kích thích → dẫn truyền tín hiệu → thực hiện phản ứng.
d)
D. Tiếp nhận kích thích → phản hồi tín hiệu → thực hiện phản ứng.
6.
Câu 6. Cảm ứng của thực vật khởi đầu bằng các kích thích tác động lên
a)
A. thụ thể trên màng hoặc trong tế bào.
b)
B. thụ thể trên bề mặt lá.
c)
C. tế bào lông hút của rễ.
d)
D. các tế bào tiết hormone của cây.
7.
Câu 7. Cơ thể thực vật sau khi tiếp nhận tín hiệu thứ cấp sẽ đáp ứng với các kích thích bằng cách
a)
A. thúc đẩy nhanh quá trình phân chia và dãn dài của tế bào.
b)
B. tiết hormone điều chỉnh hình thái, sinh lí hoặc vận động của cơ quan.
c)
C. ức chế quá trình phân chia của tế bào bằng cơ chế hormone.
d)
D. điều chỉnh quá trình sinh lí và hình thái của cơ quan thông qua hệ thần kinh.
8.
Câu 8. Ở thực vật, kích thích thu nhận từ thụ thể của màng tế bào được truyền dưới dạng
a)
A. hormone.
b)
B. tín hiệu thứ cấp.
c)
C. xung thần kinh.
d)
D. chất hóa học trung gian.
9.
Câu 9. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cảm ứng ở thực vật?
a)
A. Hình thành xung thần kinh để lan truyền tín hiệu.
b)
B. Diễn ra chậm và biểu hiện thông qua cung phản xạ.
c)
C. Thông tin kích thích sẽ được chuyển đổi thành tín hiệu thứ cấp.
d)
D. Đáp ứng gây ra rất nhanh và có thể quan sát bằng mắt thường.
10.
Câu 10. Bộ phận nào sau đây của cây sinh trưởng hướng về hướng trọng lực?
a)
A. Thân
b)
B. Rễ
c)
C. Lá
d)
D. Chồi
11.
Câu 11. Trong những khu rừng nhiệt đới, có rất nhiều loài cây dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của
a)
A. hướng sáng.
b)
B. hướng trọng lực âm.
c)
C. hướng tiếp xúc.
d)
D. hướng trọng lực dương.
12.
Câu 12. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vận động định hướng ở thực vật?
a)
A. Rễ cây hướng nước dương.
b)
B. Thân cây hướng đất dương.
c)
C. Rễ cây luôn hướng hóa dương.
d)
D. Thân cây hướng sáng âm.
13.
Câu 13. Khi nói về hướng động của ngọn cây, kết luận nào sau đây là đúng?
a)
A. Hướng đất âm và hướng sáng dương.
b)
B. Hướng đất dương và hướng sáng âm.
c)
C. Hướng đất âm và hướng sáng âm.
d)
D. Hướng đất dương và hướng sáng dương.
14.
Câu 14. Yếu tố bên trong cơ thể thực vật đóng vai trò điều tiết hướng động là
a)
A. sự thay đổi độ pH trong tế bào.
b)
B. sự tăng nhiệt độ trong tế bào.
c)
D. sự thay đổi tính thấm của màng tế bào.
d)
C. hormone sinh trưởng.
15.
Câu 15. Mô tả nào sau đây là đúng về hướng trọng lực của thực vật
a)
A. Rễ sinh trưởng hướng đến nguồn tước và các chất dinh dưỡng có trong môi trường đất.
b)
B. Thân cây sinh trưởng theo hướng cùng chiều với sự tác động của trọng lực.
c)
D. Rễ sinh trưởng tránh xa nguồn chất độc hại có trong môi trường đất.
d)
C. Rễ sinh trưởng theo chiều trọng lực, thân sinh trưởng theo hướng ngược chiều trọng lực.
16.
Câu 16. Hình thức cảm ứng nào sau đây là hướng động?
a)
A. Vận động cụp lá của cây trinh nữ.
b)
B. Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.
c)
C. Vận động hướng sáng của cây sồi.
d)
D. Vận động đóng mở của khí khống.
17.
Câu 17. Vận động khép lá ở cây trình nữ có cơ chế giống hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Sự nở hoa ở cây họ Cúc.
b)
B. Quấn vòng của tua cuốn.
c)
C. Bắt mồi ở cây ăn sâu bọ.
d)
D. Hướng nước ở rễ.
18.
Câu 18. Các cây như cây mướp, bầu, bí sử dụng tua cuốn để leo hay bám vào giá thế (giàn) thuộc kiểu hướng động nào sau đây?
a)
A. Hướng sáng
b)
B. Hướng tiếp xúc
c)
C. Hướng nước
d)
D. Hướng hoá
19.
Câu 19. Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?
a)
A. Thân hướng sáng dương, hướng trọng lực âm; rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.
b)
B. Thân hướng sáng dương, hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
c)
C. Thân hướng sáng âm, hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.
d)
D. Thân hướng sáng dương, hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
20.
Câu 20. Ứng động (vận động cảm ứng) là
a)
A. hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.
b)
B. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
c)
C. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.
d)
D. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.
21.
Câu 21. Các ví dụ nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
a)
A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.
b)
B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây.
c)
C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.
d)
D. Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại, khí khổng đóng mở.
22.
Câu 22. Một số loài cây khi được trồng mật độ dày thường có hiện tượng một số cây mọc vống lên và cao hơn hẳn các cây khác. Hiện tượng này có thể liên quan đến kiểu hướng động nào sau đây?
a)
A. Hướng sáng
b)
B. Hướng nước
c)
C. Hướng hóa
d)
D. Hướng tiếp xúc
23.
Câu 23. Kích thích hạt giống, củ giống nảy mầm; đánh thức chồi ngủ bằng cách cung cấp thêm nước, tăng nhiệt độ môi trường. Đây là một ứng dụng của
a)
A. ứng động sinh trưởng.
b)
B. ứng động không sinh trưởng.
c)
C. hướng động dương.
d)
D. hướng động âm.
24.
Câu 24. Ứng dụng của hướng động vào việc thúc đẩy cây mầm vươn dài, tăng chiều cao bằng cách
a)
A. tăng cường chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non.
b)
B. hạn chế chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non.
c)
C. hạn chế chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng thưa khi cây còn non.
d)
D. tăng cường chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng thưa khi cây còn non.
25.
Câu 25. Các hình bên mô tả hiện tượng gì ở thực vật ?
a)
A. Vận động hướng động.
b)
B. Ứng động sinh trưởng.
c)
C. Ứng động không sinh trưởng.
d)
D. Vận động cảm ứng.
26.
Câu 26. Khi nói về tính hướng động của rễ cây, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Rễ cây có tính hướng đất âm, hướng sáng dưong.
b)
B. Rễ cây có tính hướng đất dương, hướng sáng âm.
c)
C. Rễ cây có tính hướng đất âm, hướng sáng âm.
d)
D. Rễ cây có tính hướng đất dương, hướng sáng dương.
27.
Câu 27. Khi nói về tính hướng động của ngọn cây, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ngọn cây có tính hướng đất âm, hướng sáng dương.
b)
B. Ngọn câv có tính hướng đất dương, hướng sáng âm.
c)
C. Ngọn cây có tính hướng đất âm, hướng sáng âm.
d)
D. Ngọn cây có tính hướng đất dương, hướng sáng dương.
28.
Câu 28. Quan sát hình bên cho biết đây là kiểu hướng động gì?
a)
A. Hướng trọng lực.
b)
B. Hướng sáng âm.
c)
C. Hướng sáng dương.
d)
D. Hướng tiếp xúc.
29.
Câu 29. Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đinh của thân cây hướng theo chiều ngược lại. Đây là kiểu hướng động nào?
a)
A. Hướng hoá.
b)
B. Hướng tiếp xúc.
c)
C. Hướng trọng lực.
d)
D. Hướng sáng.
30.
Câu 30. Khi côn trùng đậu vào lá của cây bắt ruồi thì lá khép lại. Đây là kết quả của kiểu cảm ứng nào sau đây?
a)
A. ứng động sinh trưởng.
b)
B. ứng động sức trương nhanh.
c)
C. ứng động sức trương chậm.
d)
D. ứng động tiếp xúc và hoá ứng động.
31.
Câu 31. Vận động nở hoa ở cây nghệ tây thuộc loại cảm ứng nào sau đây?
a)
A. Hướng sáng.
b)
B. ứng động nhiệt.
c)
C. ứng động sức trương.
d)
D. úng động không sinh trưởng.
32.
Câu 32. Ví dụ nào sau đây không phải là cảm ứng của thực vật?
a)
A. Sự cụp lá của cây trinh nữ khi bị va chạm.
b)
B. Lá cây lay động khi có tác động của gió.
c)
C. Lá cây bị héo khi cây mất nước.
d)
D. Hoa hướng dương hướng về phía mặt trời.
33.
Câu 33. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không thuộc hình thức vận động theo đồng hồ sinh học?
a)
A. Lá bàng rụng vào mùa đông.
b)
B. Hoa nở vào ban đêm.
c)
C. Hoa vào khoảng 9-10 giờ.
d)
D. Lá cụp xuông khi chạm tay vào.
34.
Câu 34. Khi đặt một cây nằm ngang, sau một thời gian ta thấy rễ cây quay về phía mặt đất. Nguyên nhân là do
a)
A. rễ cây bò ra dài để tìm nguồn dinh dưỡng sâu trong lòng đất.
b)
B. sự thiếu nước khiến rễ cây co xuống để tìm mạch nước ngầm.
c)
C. mặt trên của rễ có lượng auxin thích hợp nên kích thích tế bào phân chia, lớn lên và kéo dài làm rễ cong xuống phía dưới.
d)
D. rễ cây buộc phải hướng sâu vào lòng đất để nhằm cố định thân cây và giữ chặt cây vào đất.
35.
Câu 35. Trường hợp nào sau đây là hướng động?
a)
A. Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.
b)
B. Vận động cụp lá của cây trinh nữ.
c)
C. Vận động hướng sáng của cây sồi.
d)
D. Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương.
36.
Câu 36. Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
a)
A. Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.
b)
B. Vận động hướng đất của rễ cây đậu.
c)
C. Vận động hướng sáng của cây sồi.
d)
D. Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương.
37.
Câu 37. So với tính cảm ứng ở động vật thì biểu hiện của tính cám ứng ở thực vật là những phản ứng
a)
A. diễn ra nhanh và thường khó nhận thấy.
b)
B. diễn ra chậm và thường dễ nhận thấy.
c)
C. diễn ra nhanh và thường dễ nhận thấy.
d)
D. diễn ra chậm và thường khó nhận thấy.
38.
Câu 38. Các cây ăn thịt “bắt mồi” chủ yếu để lấy chất nào sau đây?
a)
A. nước.
b)
B. prôtêin.
c)
C. lipit.
d)
D. nitơ.
39.
Câu 39. Những cơ chế nào sau đây liên quan đến ứng động không sinh trưởng? I-Sự thay đổi sức trương nước của tế bào; II-Sự phân bổ hoocmon sinh trường không đều ở các phía của cơ quan tiếp nhận kích thích; III-Sự lan truyền dòng điện sinh học; IV- Tốc độ phân chia tế bào không đều ở các phía của cơ quan tiêp nhận kích thích; V- Sự co rút chất nguyên sinh, thay đổi quá trình sinh lý, sinh hoá theo nhịp thời gian.
a)
A. 1, 2, 4,5.
b)
B. 1, 3, 5.
c)
C. 2, 4, 5.
d)
D. 1, 5.
Reset
