wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hê Hô Hấp

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 35. Quá trình nào sau đây mô tả đúng bản chất hô hấp ở động vật?
a)
Lấy O2 liên tục từ môi trường vào cơ thể.
b)
Thải khí CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hoá tế bào ra môi trường.
c)
Oxy hoá các hợp chất hữu cơ, tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.
d)
Lấy O2 từ môi trường vào làm nguyên liệu cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra môi trường.
2.
Câu 36. 5 giai đoạn hô hấp ở người và thú diễn diễn ra theo trình tự nào sau đây?
a)
Thông khí → Trao đổi khí ở phổi → Vận chuyển khí O2 và CO2 → Trao đổi khí ở mô → Hô hấp tế bào.
b)
Trao đổi khí ở phổi → Thông khí → Vận chuyển khí O2 và CO2 → Trao đổi khí ở mô → Hô hấp tế bào.
c)
Trao đổi khí ở phổi → Vận chuyển khí O2 và CO2 → Trao đổi khí ở mô → Thông khí → Hô hấp tế bào.
d)
Thông khí → Trao đổi khí ở phổi → Trao đổi khí ở mô → Vận chuyển khí O2 và CO2 → Hô hấp tế bào.
3.

Câu 37. Trong các đặc điểm sau đây, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào của bề mặt trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có rất nhiều mao mạch

d)

Có sắc tố hô hấp

e)

Dày và luôn ẩm ướt.

4.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về bề mặt trao đổi khí?
a)
Bề mặt trao đổi khí ở động vật có thể là da, mang, hệ thống ống khí, phổi hay bề mặt cơ thể.
b)
Bề mặt trao đổi khí thường mỏng, ẩm ướt và có diện tích lớn.
c)
O2, CO2 khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí ở dạng hoà tan.
d)
Trên bề mặt trao đổi khí luôn có mạng lưới mao mạch dày đặc.
5.
Câu 39:
a)
1b, 2c, 3a, 4d
b)
1a, 2b, 3c, 4d
c)
1b, 2a, 3c, 4d
d)
1a, 2c, 3b, 4d
6.
Câu 40. Các loài động vật nào sau đây có phương thức trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt cơ thể? (1) Châu chấu. (2) Thuỷ tức. (3) Ếch, nhái trưởng thành. (4) Cá sấu. (5) Cá heo. (6) Tôm. (7) Giun đất.
a)
(1), (2) và (3)
b)
(2), (3) và (7)
c)
(2), (3) và (5).
d)
(3), (4) và (7)
7.
Câu 41. Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ hoạt động nào sau đây?
a)
Sự nhu động của hệ tiêu hoá
b)
Sự di chuyển của cơ thể
c)
Sự co dãn của thành bụng
d)
Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.
8.
Câu 42. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ hoạt động nào sau đây?
a)
Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
b)
Các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng
c)
Sự vận động của các chi
d)
Sự vận động của toàn bộ hệ cơ
9.
Câu 43. Các loài Thân mềm và Chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?
a)
Hô hấp bằng phổi
b)
Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
c)
Hô hấp bằng hệ thống ống khí
d)
Hô hấp bằng mang
10.
Câu 44. Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang?
a)
Tôm
b)
Cua
c)
Cá sấu
d)
Trai
11.
Câu 45. Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?
a)
Rùa
b)
Lươn
c)
Chim
d)
Cá sấu
12.

Câu 46. Khi nói về quá trình trao đổi khí qua hệ thống ống khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí chỉ gặp ở côn trùng.

b)

Ống khí tận cùng là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào cơ thể.

c)

Hệ thống ống khí gồm nhiều ống khí phân nhánh từ lớn đến nhỏ và thông với bên ngoài qua lỗ thở.

d)

Ống khí nằm gần lỗ thở là ống khí tận có đường kính nhỏ nhất.

13.
Câu 47. Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng, đặc điểm này có tác dụng nào sau đây?
a)
Tăng số lượng mang
b)
Giảm tác động quá mạnh của dòng nước
c)
Tăng kích thước cho mang
d)
Tăng diện tích trao đổi khí cho mang
14.
Câu 48. Thứ tự nào sau đây mô tả đúng các hoạt động diễn ra khi cá hít vào?
a)
Nắp mang đóng → Nền khoang miệng hạ xuống, khoang miệng và khoang mang rộng ra → Miệng mở ra, nước vào.
b)
Miệng mở ra, nước vào → Nền khoang miệng hạ xuống, khoang miệng và khoang mang rộng ra → Nắp mang mở ra.
c)
Miệng ngậm lại → Nền khoang miệng hạ xuống, khoang miệng và khoang mang rộng ra → Nắp mang mở ra, nước vào.
d)
Miệng mở ra, nước vào → Nền khoang miệng nâng lên, khoang miệng và khoang mang rộng ra → Nắp mang mở ra.
15.
Câu 49. Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Phế quản phân nhánh nhiều
b)
Khí quản dài
c)
Có nhiều phế nang
d)

Có nhiều túi khí

16.
Câu 50. Phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Có bề mặt trao đổi khí rộng
b)
Có nhiều phế nang
c)
Có các ống khí
d)
Có nhiều mao mạch
17.
Câu 51. Nhận định nào sau đây về quá trình trao đổi khí ở chim là đúng?
a)
Phổi có số lượng phế nang lớn nhất trong các loài động vật sống trên cạn nên khi hít vào không khí đi từ khí quản đến trực tiếp tế bào.
b)
Chim có hệ thống túi khí nên khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.
c)
Khi hít vào, các túi khí đẩy không khí vào phổi nên phổi đầy không khí, các túi khí xẹp.
d)
Khi thở ra, các túi khí căng đầy không khí
18.
Câu 52. Giải thích nào sau đây là phù hợp nhất khi cá ở môi trường cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?
a)
Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.
b)
Độ ẩm trên cạn thấp.
c)
Không hấp thu được O2 của không khí.
d)
Nhiệt độ trên cạn cao.
19.
Câu 53. Nhận định nào sau đây về hô hấp ở cá là đúng?
a)
Diện tích trao đổi khí ở mang cá lớn vì mang có nhiều cung mang, mỗi mang có nhiều phiến mang.
b)
Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.
c)
Cá có thể lấy được ít O2 trong nước khi nước đi qua mang vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau.
d)
Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2, khi cá thở ra, dòng máu giàu O2 được đẩy ra ngoài.
20.
Câu 54. Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất trên cạn là gì?
a)
Da của giun đất
b)
Phổi và da của ếch nhái
c)
Phổi của bò sát
d)
Phổi của chim
21.
Câu 55. Động vật nào sau đây trao đổi khí qua ống khí?
a)
Giun đốt, châu chấu
b)
Lươn, dế mèn
c)

Ong, gián

d)
Chim bồ câu, chim cánh cụt
22.
Câu 56. Nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí qua mang?
a)
Sinh vật đơn bào
b)
Côn trùng
c)
Động vật thủy sinh
d)
Chim
23.
Câu 57. Đơn vị nào là nhỏ nhất trong cấu tạo phổi ở người ?
a)

Phế nang

b)
Phế quản
c)
Tiểu phế quản
d)
Khí quản
24.
Câu 58. Ở người, khi cơ thể hít vào, thứ tự các hoạt động diễn ra theo trình tự nào?
a)
Cơ liên sườn co → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi
b)
Cơ liên sườn co → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.
c)
Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.
d)
Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.
25.

Câu 59. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây giúp hoạt động hô hấp ở chim đạt hiệu quả cao nhất trong các động vật có xương sống trên cạn?

a)

Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi

b)

Sau khi thở ra, trong phổi không có khí cặn

c)

Hoạt động hô hấp ở chim là hô hấp kép nhờ hệ thống ống khí và túi khí

d)

Chim có đời sống bay lượn trên cao nên sử dụng được không khí sạch, giàu O2 hơn

e)

Dòng khí đi ngược chiều với dòng máu trong các mao mạch

26.
Câu 60. Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? (1) Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi. (2) Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường. (3) Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí. (4) Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn. (5) Tất cả các loài cá đều hô hấp bằng mang.
a)

Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi

b)

Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.

c)

Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.

d)

Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn.

e)

Tất cả các loài cá đều hô hấp bằng mang

27.
Câu 61. Cho các phát biểu sau về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu không đúng? (1) Ở lưỡng cư, quá trình hô hấp bằng phổi là chủ yếu. (2) Hoạt động hô hấp ở cá xương nhờ sự nâng, hạ xương nắp mang phối hợp với sự đóng, mở khoang miệng. (3) Chim có hệ thống 8 túi khí hỗ trợ cho quá trình thông khí ở phổi diễn ra hiệu quả. (4) Ở người, khi hít vào, phổi dãn rộng, áp suất không khí trong phổi cao hơn áp suất không khí bên ngoài. (5) Thông khí ở phổi chim là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân và thể tích các túi khí. Ở côn trùng, sự thông khí được thực hiện nhờ sự co dãn của hệ thống ống khí.
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
28.

Câu 62. Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hô hấp ở động vật?

a)

Tất cả các động vật trên cạn đều trao đổi khí qua phổi.

b)

Tất cả động vật sống dưới nước đều trao đổi khí qua mang.

c)

Lưỡng cư vừa trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, vừa trao đổi khí qua phổi.

d)

Chim trao đổi khí qua phổi và hệ thống túi khí.

29.
Câu 63. Bệnh nào sau đây không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí?
a)
Viêm mũi
b)
Ung thư khí quản
c)
Viêm xoang
d)
Viêm phổi
30.
Câu 64. Trong các tác nhân sau đây, tác nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là gì?
a)
Ô nhiễm nguồn nước
b)
Khói thuốc lá
c)
Hoạt động công nghiệp
d)
Cháy rừng
31.
Câu 65. Nguyên tắc nào không đúng khi nói về phòng các bệnh hô hấp?
a)
Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh
b)
Ức chế sự phát triển của mầm bệnh
c)
Giảm sự lây lan của nguồn bệnh
d)
Tăng cường sức đề kháng
32.
Câu 66. Cách nào chưa phù hợp với nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh?
a)
Đeo khẩu trang đúng cách
b)
Hạn chế tập trung đông người
c)
C. Che miệng và mũi khí hắt hơi
d)
Giữ vệ sinh môi trường sống, trồng cây xanh
33.
Câu 67. Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?
a)
Tăng nhịp thở
b)
Cơ hô hấp phát triển
c)
Tăng thể tích lưu thông khí
d)
Tăng thông khí phổi/ phút
34.
Câu 68. Trong các bệnh sau đây, có bao nhiêu bệnh về đường hô hấp? (1) Viêm phổi. (3) Viêm loét dạ dày. (2) Viêm phế quản. (4) Lao phổi. (5) Hen suyễn. (6) Thiếu máu. (7) Nhược cơ. (8) Cảm cúm.
a)
5
b)
6
c)
8
d)
9
35.
Câu 69. Một trong những tác hại của khói thuốc lá với hệ hô hấp là
a)
Làm giảm tiết chất nhày ở đường hô hấp
b)
Phá huỷ cấu trúc phế nang và làm xơ hoá phế nang
c)
Tăng lưu thông không khí
d)
Hạn chế các phản ứng viêm