WorksheetsDL chương 8 (2)
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Quả của cây Thuốc phiện đã trích nhựa gọi là:
a)
Anh túc xác
b)
Anh túc
c)
Cổ tử túc
d)
Túc xác
2.
Họ thực vật của cây Bình vôi:
a)
Tiết dê (Menispermaceae)
b)
Trúc đào (Apocynaceae)
c)
Đậu (Fabaceae)
d)
Long não (Lauraceae)
3.
Tác dụng của dược liệu Bình vôi:
a)
Kích thích hô hấp
b)
Tim đập nhanh
c)
Tăng huyết áp
d)
An thần, gây ngủ
4.
Hoạt chất Rotundin có trong dược liệu:
a)
Bình vôi
b)
Dạ cẩm
c)
Dừa cạn
d)
Bá bệnh
5.
Bộ phận dùng của cây Hoàng liên:
a)
Lá
b)
Hạt
c)
Rễ
d)
Thân rễ
6.
Dược liệu Hoàng liên được dùng để chữa bệnh:
a)
Lỵ, ỉa chảy
b)
Lỵ, dị ứng
c)
Ỉa chảy, dị ứng
d)
Lỵ, trĩ
7.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Vàng đắng:
a)
Thân rễ
b)
Thân và rễ
c)
Thân củ
d)
Rễ cũ
8.
Họ thực vật của cây Hoàng đằng:
a)
Tiết dê (Menispermaceae)
b)
Cúc (Asteraceae)
c)
Cà phê (Rubiaceae)
d)
Đậu (Fabeceae)
9.
Hoạt chất Palmatin có trong dược liệu:
a)
Hoàng đằng
b)
Sen
c)
Dừa cạn
d)
Bá bệnh
10.
Các cây thuộc họ Tiết dê (Menispermaceae):
a)
Hoàn Liên, Vàng đắng, Hoàng đằng
b)
Bình vôi, Vàng đắng, Hoàng đằng
c)
Hoàng Liên, Hoàng bá, Hoàng đằng
d)
Hoàng bá, Vàng đắng, Hoàng đằng
11.
Đặc điểm thực vật của cây Vông nem:
a)
Cây gỗ, thân cành có gai, lá kép có 3 lá chét, mọc đối
b)
Cây gỗ, thân cành có gai, lá đơn, mọc so le
c)
Cây gỗ, thân cành có gai, lá kép có 3 lá chét, mọc so le
d)
Cây gỗ, thân cành có gai, lá đơn, mọc đối
12.
Công dụng của lá Vông nem:
a)
Chữa mất ngủ, thần kinh suy nhược
b)
Chữa các bệnh về gan
c)
Chữa phong tê thấp, đau lưng, mỏi gối
d)
Chữa đầy bụng, ăn không tiêu
13.
Alcaloid toàn phần trong lá của cây Sen có tác dụng:
a)
An thần, hạ sốt
b)
An thần, hạ huyết áp
c)
An thần, giảm đau
d)
An thần, kháng khuẩn
14.
Dược liệu có công dụng chữa mất ngủ:
a)
Hoàng bá
b)
Tâm sen
c)
Mức hoa trắng
d)
Bá bệnh
15.
Đặc điểm thực vật của cây Mã tiền:
a)
Cây gỗ; lá đơn, mọc đối; hoa màu vàng; quả thịt
b)
Cây gỗ; lá đơn, mọc so le; hoa màu vàng; quả thịt
c)
Cây gỗ; lá kép, mọc đối; hoa màu vàng; quả thịt
d)
Cây gỗ; lá kép, mọc so le; hoa màu vàng; quả thịt
16.
Hạt của cây Mã tiền dùng làm nguyên liệu chiết xuất hoạt chất:
a)
Nuciferin
b)
Codein
c)
Strychnin
d)
Berberin
17.
Tác dụng của vị dược liệu Mã tiền:
a)
Kích thích thần kinh trung ương và ngoại vi
b)
Ức chế thần kinh trung ương và ngoại vi
c)
Kích thích thần kinh trung ương, ức chế thần kinh ngoại vi
d)
Ức chế thần kinh trung ương, kích thích thần kinh ngoại vi
18.
Tên gọi khác của cây Trường xuân hoa:
a)
Sen
b)
Dừa cạn
c)
Chè
d)
Vông nem
19.
Đặc điểm thực vật của cây Dừa cạn:
a)
Cây thảo, lá mọc đối, hoa màu trắng hoặc hồng mọc riêng lẻ ở kẽ lá, tràng hình đinh, quả loại cải
b)
Cây thảo, lá mọc đối, hoa màu trắng hoặc hồng mọc riêng lẻ ở kẽ lá, tràng hình đinh, quả gồm 2 đại
c)
Cây thảo, lá mọc đối, hoa màu trắng hoặc hồng mọc riêng lẻ ở kẽ lá, tràng hình đinh, quả nang
d)
Cây thảo, lá mọc đối, hoa màu trắng hoặc hồng mọc riêng lẻ ở kẽ lá, tràng hình đinh, quả mọng
20.
Hoạt chất trong cây Dừa cạn có tác dụng chống ung thư:
a)
Vinblastin, Vincristin
b)
Vinblastin, Ajmalin
c)
Vinblastin, Reserpin
d)
Vincristin, Ajmalin
21.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Dừa cạn:
a)
Lá và rễ
b)
Hạt
c)
Hoa
d)
Quả
22.
Đặc điểm thực vật của cây Lạc tiên:
a)
Cây leo bằng thân quấn, lá đơn, mọc so le, hoa đơn độc, quả mọng
b)
Cây leo bằng tua cuốn, lá đơn, mọc so le, hoa đơn độc, quả mọng
c)
Cây leo bằng tua cuốn, lá đơn, mọc đối, hoa đơn độc, quả mọng
d)
Cây leo bằng thân quấn, lá đơn, mọc đối, hoa đơn độc, quả mọng
23.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Lạc tiên:
a)
Rễ
b)
Hạt
c)
Phần trên mặt đất
d)
Hoa
24.
Các loại dược liệu có tác dụng an thần:
a)
Bình vôi, Liên tâm, Lạc tiên
b)
Mã tiền, Bình vôi, Liên tâm
c)
Bình vôi, Liên tâm, Cà phê
d)
Mã tiền, Liên tâm, Lạc tiên
25.
Công dụng của vị Dạ cẩm:
a)
Chữa các bệnh về gan
b)
Chữa viêm loét lưỡi miệng, viêm loét dạ dày, lở loét ngoài da
c)
Chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh
d)
Chữa các bệnh tim mạch
26.
Tác dụng của dược liệu Cà phê:
a)
Kích thích nhu động ruột
b)
Kích thích thần kinh vận động
c)
Kích thích thần kinh ngoại biên
d)
Kích thích thần kinh trung ương
27.
Các cây thuốc thuộc họ Cà phê (Rubiaceae):
a)
Chè, Cà phê
b)
Dạ cẩm, Cà phê
c)
Dạ cẩm, Lạc tiên
d)
Lạc tiên, Cà phê
28.
Công dụng của vị dược liệu Mức hoa trắng:
a)
Chữa lỵ amib
b)
Chữa lỵ trực khuẩn
c)
Chữa lỵ amib, lỵ trực khuẩn
d)
Chữa tiêu chảy, lỵ amib, lỵ trực khuẩn
29.
Ở liều điều trị, Aconitin trong dược liệu Ô đầu - phụ tử có tác dụng:
a)
Kích thích cơ trơn bàng quang
b)
Kích thích thần kinh vận động
c)
Làm tăng nhiệt độ cơ thể
d)
Kích thích trung tâm ho
30.
Dây ba mươi là tên gọi khác của cây:
a)
Lạc tiên
b)
Bách bộ
c)
Bình vôi
d)
Mức hoa trắng
31.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Bách bộ:
a)
Lá
b)
Thân
c)
Rễ củ
d)
Thân củ
32.
Vị dược liệu Bách bộ có tác dụng:
a)
Lợi tiểu
b)
Cầm ỉa chảy
c)
Giảm ho, long đờm
d)
Giảm đau
33.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Trinh nữ hoàng cung:
a)
Thân
b)
Hoa
c)
Rễ
d)
Lá
34.
Dược liệu Trinh nữ hoàng cung có tác dụng:
a)
Tính kháng sinh mạnh, ức chế khối u
b)
Bảo vệ gan
c)
Thông tiểu, lợi mật
d)
Giảm đau
35.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Cà gai leo:
a)
Quả
b)
Thân rễ
c)
Rễ và cành lá
d)
Hoa
36.
Tác dụng của vị dược liệu Cà gai leo:
a)
Tán phong thấp, tiêu độc, trừ ho, tiêu đờm
b)
Kích thích tiêu hóa, tiêu độc, trừ ho, tiêu đờm
c)
Kích thích tiêu hóa, trừ phong thấp, tiêu độc
d)
Bổ máu, trừ ho, tiêu đờm
37.
Phát biểu đúng về nguồn gốc của vị thuốc:
a)
Liên thạch là lá của cây Sen
b)
Lạc tiên là phần trên mặt đất của cây Lạc tiên
c)
Dạ cẩm là hoa của cây Dạ cẩm
d)
Bách bộ là thân của cây Bách bộ
38.
Phát biểu đúng về thành phần hóa học của vị thuốc:
a)
Cà gai leo chứa alcaloid, saponin, flavonoid
b)
Mức hoa trứng chứa saponin, dầu béo, flavonoid
c)
Dạ cẩm chứa saponin, flavonoid, tanin
d)
Hoàng liên chứa saponin, flavonoid, tannin
39.
Phát biểu đúng về nguồn gốc của vị thuốc:
a)
Liên thạch là quả bóc vỏ ngoài của cây Sen
b)
Liên tu là quả của cây Sen
c)
Liên ngẫu là hoa của cây Sen
d)
Liên diệp là lá của cây Sen
40.
Phát biểu đúng về nguồn gốc của vị thuốc:
a)
Vàng đắng là thân và rễ của cây Vàng đắng
b)
Hoàng đằng là thân rễ của cây Hoàng đằng
c)
Hoàng bá là thân của cây Hoàng bá
d)
Hoàng liên là thân và rễ cây Hoàng liên
41.
Dược liệu có chứa alcaloid không có nhân dị vòng:
a)
Hồ tiêu
b)
Bình vôi
c)
Ớt
d)
Cau
42.
Tên khoa học của cây Mức hoa trắng:
a)
Holarrena antidysenterica Wall.
b)
Holarrena antidyxenterica Wall.
c)
Holarrhena antidyrenterica Wall.
d)
Holarrhena antidysenterica Wall.
43.
Tên khoa học của cây Lạc tiên:
a)
Passiflora foetida L.
b)
Pasiflora foetida L.
c)
Passiflora fotida L.
d)
Pasiflora fotida L.
44.
Ephedra equisetina Bunge. là tên khoa học của cây:
a)
Thảo ma hoàng
b)
Mộc tặc ma hoàng
c)
Trung gian ma hoàng
d)
Ma hoàng
45.
Những cây thuốc thuộc họ Hoàng liên (Ranunculaceae)
a)
Hoàng đằng, Vàng đắng
b)
Hoàng liên, Hoàng đằng
c)
Hoàng liên, Hoàng bá
d)
Hoàng liên, Ô đầu
46.
Những alcaloid là dẫn xuất của nhân isoquinolin:
a)
Berberin, palmatin, rotundin
b)
Morphin, codein, ephedrine
c)
Papaverin, palmatin, cocain
d)
Berberin, nicotin, routundin
47.
Nước sắc của dược liệu Hoàng liên có tác dụng ức chế chủng vi khuẩn:
a)
E.coli
b)
Shigella
c)
Enterococus
d)
Lactobacillus
48.
Ephidrin trong câu Ma hoàng là alcaloid thuộc nhóm:
a)
Có nhân dị vòng
b)
Không có nhân dị vòng, không có Nitơ
c)
Có chứa Nitơ ở mạch nhánh
d)
Có chứa Nitơ ở nhân dị vòng
49.
Hàm lượng hoạt chất trong cây Ma hoàng đạt cao nhất khi thu hái vào mùa:
a)
Hè
b)
Thu
c)
Đông
d)
Xuân
50.
Không dùng nhựa thuốc phiện liên tục quá bao nhiêu ngày:
a)
5 ngày
b)
7 ngày
c)
10 ngày
d)
30 ngày
100 %
