wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề lượng giá giải phẫu

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong các mô tả sau đây về xương sọ, mô tả đúng nhất là:

a)

Bao gồm 8 xương của hộp sọ và 12 xương mặt

b)

Hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm

c)

Tất cả các xương sọ liên kết với nhau bằng dạng khớp sợi

d)

Ổ mũi và ổ mắt là những khoang hoàn toàn do xương sọ mặt tạo nên

2.

Các mô tả sau đây về cơ nhai đều đúng trừ?

a)

Cơ chân bướm ngoài bám tận vào cổ lồi cầu xương hàm dưới

b)

Cơ chân bướm trong là một cơ nâng xương hàm dưới

c)

Phần trước cơ thái dương có tác dụng kéo xương hàm dưới ra sau

d)

Nguyên ủy cơ cắn bám vào cung gò má

3.

Xương nào sau đây không có xoang cạnh mũi?

a)

Xương mũi

b)

Xương sàng

c)

Xương hàm trên

d)

Xương trán?

4.

Xương bướm khớp với xương nào ở trước:

a)

xương trán và xương sàng

b)

xương sàng

c)

xương lệ

d)

xương gò má

5.

Mào gà thuộc xương:

a)

thái dương

b)

bướm

c)

hàm trên

d)

chẩm

e)

Tất cả đều sai

6.

Sàn hố sọ trước được tạo chủ yếu bởi:

a)

cánh lớn xương bướm?

b)

Mảnh ngang của xương sang

c)

Mảnh ngang của xương khẩu cái

d)

Phần ổ mắt xương trán

e)

Phần trai xương thái dương

7.

Cơ thể người ? có bao nhiêu mỏm đốt sống

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

8.

Cột sống người có bao nhiêu loại dây chằng?

a)

6

b)

7?

c)

8

d)

9

9.

Mỗi cung đốt sống gồm:

a)

2 mảnh cung và 2 cuống cung

b)

2 thân cung và 2 dây cung

c)

2 xương cung và 2 khuyết cung

d)

3 xương cung và 1 khuyết cung

10.

Phát biểu nào đúng về xương sườn người:

a)

Có 10 đôi xương sườn gồm 7 cặp xương sườn thật, 3 giả

b)

Có 12 đôi xương sườn gồm 7 cặp xương sườn thật, 3 giả và 2 cụt

c)

Có 14 đôi xương sườn gồm 7 cặp xương sườn thật, 3 giả, 2 cuối và 2 cụt

d)

Có 14 đôi xương sườn gồm 6 cặp xương sườn thật, 4 giả, 2 cuối và 2 cụt

11.

Cơ thể người có các khớp đội trục nào:

a)

1 khớp đội trục giữa và 2 khớp đội trục bên

b)

2 khớp đội trục giữa và 1 khớp đội trục bên

c)

1 khớp đội trục đầu, 1 khớp đội trục giữa và 1 đốt đội trục cuối

d)

2 khớp đội trục đầu và 1 khớp đội trục cuối

12.

Các dây chằng ở khớp vai, dây chằng nào ở khớp vai khỏe nhất ?

a)

Dây chằng ngang cánh tay

b)

Dây chằng quạ -đòn

c)

Dây chằng quạ - cánh tay

d)

Dây chằng quạ - mỏm cùng vai

13.

Câu nào sau đây không đúng với xương trụ:

a)

Dài hơn xương quay

b)

Khi khuỷu duỗi, mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu xương cánh tay

c)

Khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay

d)

Khuyết quay ở mặt trong mỏm vẹt, khớp với lồi củ xương quay

14.

Chi tiết giải phẫu nào có thể được dùng để định hướng chiều trước – sau của xương cánh tay

a)

Chỏm xương cánh tay

b)

Củ lớn

c)

Lồi củ cơ denta

d)

Ròng rọc

e)

Rãnh gian củ

15.

Định hướng xương nào sau đây là đúng và đủ:

a)

Xương đòn: đầu dẹt ra ngoài, bờ lõm của đầu này ra sau, mặt có rãnh xuống dưới

b)

Xương vai: Gai vai ra sau, góc có diện khớp hình soan (ổ chảo) ra ngoài

c)

Xương cánh tay: đặt thẳng đứng, đầu tròn lên trên, rãnh gian củ ra trước

d)

Xương trụ: đầu lớn lên trên, mặt khớp lõm của đầu này ra trước, cạnh sắc của thân xương vào trong

e)

Xương quay: đặt thẳng đứng,mấu nhọn đầu lớn ở ngoài và mặt có nhiều rãnh ra phía sau.

16.

Khi bàn tay làm động tác sấp ngửa, thì lúc đó có sự tham gia hoạt động của:

a)

Khớp quay trụ trên và khớp quay trụ dưới

b)

Khớp quay trụ trên, khớp quay trụ dưới và các khớp cổ tay

c)

Khớp quay trụ trên và khớp cánh tay trụ

d)

Khớp quay trụ trên, khớp quay trụ dưới và khớp cánh tay quay

e)

Khớp quay trụ trên và khớp cánh tay quay

17.

Những mô tả sau về xương đùi là đúng, TRỪ:

a)

Trục cổ xương đùi thường tạo với trục xương đùi một góc lớn hơn 145 độ

b)

Chỏm xương đùi có một hố ở gần đỉnh chỏm

c)

Mấu chuyển lớn có một hố ở mặt trong

d)

Hai mấu chuyển nối với nhau bằng đường gian mấu ở mặt trước

18.

Những mô tả sau về xương chày là đúng, TRỪ:

a)

Mặt trước trong của nó kéo dài xuống dưới và liên tiếp với mắt cá trong

b)

Nó có hai mặt khớp trên tiếp khớp với hai lồi cầu xương đùi qua sụn chêm

c)

Lồi củ chày là chỗ khó sờ thấy

d)

Nó có một đường gờ chếch ở mặt sau thân xương cho cơ dép bám

19.

Xương bánh chè tiếp khớp với xương nào?

a)

Xương đùi, xương mác

b)

Xương đùi

c)

Xương chày

d)

Xương đùi, xương chày, xương mác

20.

Các mô tả sau về xương chày đều đúng, TRỪ:

a)

Lồi gian lồi cầu nằm giữa hai mặt khớp trên

b)

Mặt khớp với chỏm xương mác nằm trên lồi cầu ngoài xương chày

c)

Đường cơ dép nằm ở dưới chỗ bám tận của cơ khoeo

d)

Mắt cá trong nằm ở trong xương sên

21.

Điểm nằm giữa hai cặp mốc nào sau đây được coi là điểm giữa bẹn?

a)

Gai chậu trước trên và bờ trên khớp mu

b)

Gai chậu trước trên và củ mu

c)

Gai chậu trước trên và mào mu

d)

Gai chậu trước trên và lược xương mu

22.

Cơ nào biểu cảm sự đau đớn ở người ?

a)

Cơ vòng mắt

b)

Cơ cau mày

c)

Cơ hạ mày

d)

Cơ mảnh khảnh

23.

Cơ nào có động tác mở rộng lỗ mũi?

a)

Cơ cao

b)

Cơ mũi phần cánh

c)

Cơ mũi phần ngang

d)

Cơ hạ vách mũi

24.

Cơ nổi rõ nhất ở vùng cổ là?

a)

Cơ bám da cổ

b)

Cơ thang

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ gối đầu

25.

Cơ nào dưới đây không thuộc cơ nhai?

a)

Cơ vòng miệng

b)

Cơ cắn

c)

Cơ thái dương

d)

Cơ chân bướm trong

26.

Cơ nào dưới đây không thuộc cơ dưới móng?

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ trâm móng

d)

Cơ ức giáp

27.

Động tác của cơ dưới đòn:

a)

Hạ xương đòn, nâng xương sườn thứ 1

b)

Hạ xương đòn, nâng xương sườn thứ 2

c)

Nâng xương đòn thứ 1,2

d)

Không có ý nào đúng

28.

Trong các cơ thành ngực, các cơ sau đây thuộc lớp sâu, ngoại TRỪ:

a)

Cơ gian sườn ngoài

b)

Cơ gian sườn trong

c)

Cơ ngang ngực

d)

Cơ ngực lớn

29.

Tác dụng của cơ gian sườn ngoài:

a)

Cơ nâng xương sườn khi hít vào

b)

Chỉ tham gia khi hít vào gắng sức

c)

Tham gia vào động tác thở ra

d)

Có tác dụng tham gia vào động tác thở ra gắng sức

30.

Tất cả các cơ chéo bụng ngoài đi ra trước cơ thẳng bụng, đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Những ý sau đây là đúng, Ngoại TRỪ:

a)

Nguyên ủy của cơ chéo ngoài ở 7 xương sườn dưới(V-XII)

b)

Nguyên ủy của cơ tháp ở gờ mu, gần khớp mu

c)

Nguyên ủy của cơ ngang bụng ở 7 xương sườn cuối, mạc ngực thắt lưng, mào chậu và cung đùi

d)

Nguyên ủy của cơ vuông thắt lưng ở cơ

32.

Lớp nông cơ lưng gồm mấy lớp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Cơ ngang – gai bao gồm:

a)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ gai

b)

Cơ bán gai, cơ nhiều chân, cơ xoay

c)

Cơ thang, cơ nâng vai, cơ trám

d)

Cơ bán gai, cơ gai, cơ gian gai

34.

Cơ xô là tên gọi khác của:

a)

Cơ lưng rộng

b)

Cơ thang

c)

Cơ nâng vai

d)

Cơ trám

35.

Hạ sườn là động tác của:

a)

Cơ trám

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ răng sau trên

d)

Cơ răng sau dưới

36.

Cơ xoay được chia thành:

a)

Cơ xoay ngực, cơ xoay cổ, cơ xoay đầu

b)

Cơ xoay thắt lưng, cơ xoay ngực, cơ xoay cổ

c)

Cơ xoay ngực, cơ xoay cổ

d)

Không chia

37.

Nguyên ủy của cơ ngực lớn gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Cơ nhị đầu cánh tay gồm có hai đầu là:

a)

Đầu dài, đầu ngắn

b)

Đầu trong, đầu ngoài

c)

Đầu dài, đầu trong

d)

Đầu ngắn, đầu ngoài

39.

Đầu sâu của cơ gấp ngón cái ngắn có nguyên ủy là:

a)

Xương thê và xương cả

b)

Củ xương thang

c)

Củ chảo

d)

Xương cả

40.

Cơ nào dưới đây xếp thành hai lớp chồng lên nhau?

a)

Cơ ngửa

b)

Cơ giun

c)

Cơ gian đốt bàn tay

d)

Cơ nhị đầu cánh tay

41.

Cơ ngực bé nằm phía trên cơ ngực lớn

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chọn các nhận định đúng trong các câu sau:

a)

3 cơ lớn nhất của vùng mông là: cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông nhỏ

b)

Cẳng chân có 3 ngăn: ngăn trước, ngăn ngoài và ngăn sau

c)

Tam giác đùi được giới hạn ở trên bởi dây chằng bẹn, ở ngoài bởi cơ may và ở trong bởi bờ trong cơ khép ngắn

d)

Thành sau ống cơ khép được tạo bởi cơ khép dài và cơ khép ngắn.

e)

Thần kinh mác nông chi phối cơ mác dài và mác ngắn thuộc ngăn trước vùng cẳng chân trước

43.

Chọn các nhận định đúng trong các câu sau:

a)

Cơ mác dài giúp gấp gan chân và nghiêng ngoài bàn chân, giữ vững các vòm gan chân

b)

Nhóm cơ nông vùng cẳng chân sau gồm cơ bụng chân và cơ gan chân

c)

Toàn bộ các cơ vùng cẳng chân sau do thần kinh chày vận động

d)

Ở mu chân không có cơ nào

e)

Có 4 lớp cơ ở gan chân

44.

Chọn các nhận định đúng trong các câu sau:

a)

Lớp cơ sâu ở gan chân gồm 4 cơ

b)

Ngăn mạc sau vùng cẳng chân được mạc ngang phân chia thành phần nông và phần sâu

c)

Hãm gân cơ duỗi dưới là 1 dải mạc hình chữ V

d)

Lớp cơ nông ở gan chân gồm 3 cơ

e)

Lớp cơ giữa ở gan chân còn có gân của cơ gấp các ngón chân dài

45.

Cơ nào tham gia động tác xoay trong đùi:

a)

Cơ mông nhỡ và cơ hình quả lê

b)

Cơ mông bé và cơ hình quả lê

c)

Cơ mông nhỡ và cơ mông bé

d)

Cơ hình quả lê và cơ mông lớn

46.

Tất cả các cơ sau đây có nguyên ủy từ ụ ngồi, TRỪ:

a)

Đầu ngắn cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ bán gân

c)

Đầu dài cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ bán màng