Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kì

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất gây biến nạp là …….

a)

DNase

b)

DNA

c)

RNase

d)

protein

2.

Ở Streptococcus pneumoniae, tế bào S có khả năng ……

a)

tránh được hệ miễn dịch của động vật.

b)

gây viêm phổi do không có màng polysaccharide.

c)

không gây chết do có màng polysaccharide.

d)

kết hợp với tế bào R nhưng không gây chết động vật.

3.

Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp đoạn mồi trong quá trình sao chép DNA?

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

telomerase

4.

Theo quy luật Chargaff (1950):

a)

DNA giữa các loài khác nhau về thành phần các nucleotide.

b)

Số A xấp xỉ = số T; Số G xấp xỉ = số C.

c)

DNA trong sinh giới thì đa dạng .

d)

tất cả các ý trên

5.

Câu nào sau đây là đúng trên chuỗi xoắn kép DNA?

a)

Rãnh lớn là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố dịch mã.

b)

Rãnh lớn là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố phiên mã.

c)

Rãnh nhỏ là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố phiên và dịch mã

d)

Cả hai rãnh nhỏ và lớn.

6.

Trong sao chép DNA, ở sao chép lần thứ hai, mô hình bán bảo tồn được phát hiện nhờ

a)

có hai DNA, trong đó một sợi đơn mang đồng vị 15N (nặng) và sợi kia mang đồng vị 14N (nhẹ) nên xuất hiện một băng lai.

b)

có hai DNA mang đồng vị 15N (nặng) nên xuất hiện một băng nặng.

c)

có hai DNA mang đồng vị 14N (nhẹ) nên xuất hiện một băng nhẹ.

d)

có cả hai câu A) và C)

7.

Câu nào sau đây ĐÚNG về sự sao chép DNA?

a)

Ở eukaryote có hằng trăm đến hằng ngàn điểm khởi sự sao chép (Ori), nhưng chỉ có 1 ở prokaryote.

b)

Chẻ ba sao chép (replication fork) chỉ có ở eukaryote.

c)

Trong quá trình sao chép DNA ở E. coli có nhiều bóng sao chép (replication bubble).

d)

Tất cả các câu trên.

8.

Câu nào sau đây SAI về sự tổng hợp mạch DNA mới ở E. coli?

a)

DNA polymerase xúc tác phản ứng nối nucleotide vào mồi RNA.

b)

Hoạt động của DNA polymerase chỉ cần đoạn mồi (RNA primer).

c)

DNA polymerase III (DNA pol III) có vai trò chính trong sao chép DNA.

d)

DNA pol I cắt bỏ các đoạn mồi và thay thế các nucleotide bổ sung vào mạch mới.

9.

Trong cơ chế đọc và sửa sai, DNA polymerase

a)

chỉ có khả năng nhận biết và gắn nucleotide bổ sung vào mạch mới.

b)

có khả năng nhận biết tất cả các bắt cặp sai trên mạch mới.

c)

có cả hai hoạt tính polymerase và exonuclease

d)

có khả năng sửa sai tại vị trí hoạt động polymer hóa.

10.

Câu nào sau đây ĐÚNG về cơ chế sửa sai của Photolyase?

a)

Photolyase gắn lên mạch có nối thymine dimer (T-T).

b)

Photolyase có ở vi khuẩn, nấm, một số thực vật và động vật

c)

Photolyase được kích hoạt bởi ánh sáng xanh

d)

tất cả các câu trên.

11.

Câu nào sau đây đúng về sự đóng dấu di truyền (Genomic Imprinting)?

a)

Sự biểu hiện kiểu hình phụ thuộc vào allele được di truyền từ bố hoặc từ mẹ.

b)

Gen bị đóng dấu có nguồn gốc từ bố thì chỉ có allele có nguồn gốc từ mẹ không đượcbiểu hiện.

c)

Chuột dị hợp tử mang gen lặn là bị còi cọc.

d)

Tất cả các câu trên.

12.

Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp phần lớn DNA trong quá trình sao chép?

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

telomerase

13.

Sự ngắn lại của các đầu mút NST sau mỗi lần sao chép liên quan đến

a)

Quá trình lão hóa của mô và của cá thể.

b)

Quá trình cắt bỏ các đoạn intron trong biến đổi sau phiên mã.

c)

Quá trình điều hòa biểu hiện gene.

d)

Không liên quan đến các quá trình trên.

14.

Trong quá trình hình thành giao tử đực ở một cá thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể không táchra trong giảm phân II, kết quả là:

a)

2 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n, 1 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1và 1 giao tử có số nhiễm sắc thể là n - 1 được hình thành.

b)

2 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 2 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n- 1 được hình thành

c)

2 loại giao tử: 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 1 loại có số lượng nhiễm sắcthể là n - 1 được hình thành.

d)

3 loại giao tử: 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 1 loại có số lượng nhiễm sắcthể là n - 1 và 1 loại giao tử có nhiễm sắc thể là n – 2 được hình thành

15.

Một người có kiểu gene Igf2- Igf2- (bố có kiểu gene Igf2+ Igf2-, mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2-).Sự tăng trưởng của người đó là

a)

bình thường

b)

bất bình thường

c)

bình thường nếu người đó là nam

d)

bình thường nếu người đó là nữ

16.

Câu nào sau đây ĐÚNG về hiện tượng lông đốm cam ở mèo đen?

a)

Sự phân chia tế bào và sự bất hoạt NST.

b)

Có chứa các tế bào mang NST X từ bố bị bất hoạt và các tế bào mang NST X từ mẹ bịbất hoạt.

c)

Do đột biến gen lặn

d)

Có cả hai câu A) và B)

17.

Câu nào sau đây là SAI về telomere?

a)

là các trình tự lặp lại ở các đầu mút tận cùng của nhiễm sắc thể.

b)

Giúp trì hoãn sự phân hủy của các gene gần đầu mút của phân tử DNA.

c)

Sao chép các đầu mút của phân tử DNA

d)

Tất cả các câu trên

18.

Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn DNA mạch khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép:

a)

SSB (single stranded binding protein)

b)

primase

c)

ligase

d)

okazaki

19.

1Enzyme có chức năng sao chép các đầu mút của các phân tử DNA?

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

telomerase

20.

cặp nào sau đây cho hiệu quả biến nạp

a)

DNA mạch đơn và tế bào R không có khả năng dung nạp

b)

DNA mạch kép và tế bào R có khả năng dung nạp

c)

DNA mạch đơn và tế bào R có khả năng dung nạp

d)

DNA mạch kẹp và tế bào R không có khả năng dung nạp

21.

tải nạp là

a)

phage xâm nhập vi khuẩn

b)

phage A mang gen của phage B đưa vào vi khuẩn

c)

Phage mang gen của vi khuẩn A đưa vào vi khuẩn B

d)

Vi khuẩn A chuyển gen vào vi khuẩn B

22.

Tế bào vi khuẩn của E. coli nào được gọi là F+ ?

a)

không có plasmid.

b)

có plasmid ở dạng tự do.

c)

có plasmid được gắn vào bộ gen của tế bào chủ.

d)

có mang DNA của phage.

23.

Vì sao tế bào Hfr có tần số tái tổ hợp cao?

a)

Tế bào Hfr có màng mỏng.

b)

Hfr có plasmid gắn sẵn vào bộ gen của tế bào chủ, khi tiếp hợp chuyển gen ngay

c)

Tế bào F có xu hướng bắt cặp nhiều hơn với Hfr

d)

Tế bào Hfr có các gen phụ hỗ trợ cho lai.

24.

Sau khi phage xâm nhập vi khuẩn, sự kiện nào có ý nghĩa quan trọng nhất trong tải nạp?

a)

Phage cắt DNA của vi khuẩn và sao chép phage tổng hợp vỏ capsid

b)

Phage tổng hợp vỏ capsid

c)

1 - 2% vỏ protein của capsid lấp nhầm DNA của vi khuẩn d) Vỏ protein của capsid lấp DNA của phage

d)

Vỏ protein của capsid lấp DNA của phage

25.

Điểm nào sau đây đúng với chu trình tiềm tan của bacteriophage:

a)

enzym đầu tiên được tạo ra cắt DNA của tế bào chủ.

b)

Sao chép DNA nhờ các enzym do chúng tự tổng hợp.

c)

Sau mỗi vòng sao chép, DNA con được bao ngay bằng sid.

d)

DNA của phage gắn vào DNA của tế bào chủ.

26.

Điểm nào không thuộc đặc tính của virus:

a)

Ký sinh nội bào bắt buộc.

b)

Tạo ra hằng trăm virion mỗi thế hệ.

c)

Có thể sinh sản ngoài tế bào nếu gặp môi trường thích hợp.

d)

Cách sinh sản khác phân

bào của vi khuẩn.

27.

Các virus sao chép acid nucleic của chúng nhờ:

a)

Các enzyme do chúng tự tổng hợp.

b)

Các enzyme của tế bào chủ.

c)

Các enzyme ngoại bào.

d)

Các enzyme restriction endonuclease.

28.

Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế :

a)

RNA mạch đơn → RNA mạch kép → RNA mạch đơn.

b)

RNA mạch đơn → RNA mạch kép → DNA mạch kép.

c)

RNA mạch đơn-> RNA-cDNA lai -> DNA mạch kép.

d)

RNA mạch đơn → DNA mạch kép → DNA mạch kép.

29.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Cấu tạo của viroid thực vật gồm 1 phân tử RNA nhỏ và vài phân tử protein.

b)

Có thể sinh tổng hợp gene từ mRNA

c)

Chức năng sinh học của restriction endonuclease là bảo vệ chống sự xâm nhập của DNA lạ

d)

Khi sinh sản trong tế bào vi khuẩn, vỏ protein của phage có thể ráp nhầm DNA vi khuẩn.

30.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Chức năng sinh học của restriction endonuclease là bảo vệ chống sự xâm nhập của DNA

lạ

b)

Nhân tố F+ là một loại plasmid.

c)

Khi sinh sản trong tế bào vi khuẩn, vỏ protein của phage có thể ráp nhầm DNA vi khuẩn

d)

Transposon là đoạn trình tự lặp lại.

31.

Primosome là phức hệ protein có vai trò tổng hợp RNA primer. Primosome thực hiện chức năng của nó ở vị trí nào sau đây:

a)

Chẻ ba sao chép (replication fork)

b)

Điểm khởi sự sao chép (origin of replication)

c)

Điểm khởi sự phiên mã

d)

Câu A & B

32.

Các nhà khoa học nào sau đây cho các bằng chứng đầu tiên về DNA là vật liệu di truyền:

a)

Avery, MacLeod, và McCarty lặp lại thí nghiệm biến nạp của Griffith và miêu tả đặc

điểm hóa học của nhân tố biển nạp.

b)

Garrod – Nhà khoa học cho rằng bệnh Alcaptonuria (bệnh nước tiểu màu đen) là do 1 enzyme bị khiếm khuyết.

c)

Beadle và Tatum đã sử dụng kết quả phân tích sinh hóa và đột biến ở nấm mốc Neurospora để thiết lặp nên mối quan hệ giữa gen và enzyme.

d)

Watson và Crick – Xây dựng mô hình cấu trúc DNA

33.

Trong thí nghiệm nhận đôi DNA của Meselson- Stahl, phần trăm DNA bao gồm 1 mạch nhẹ

và 1 mạch nặng sau 1 thế hệ sao chép trong môi trường chứa 4N?

a)

0

b)

25

c)

50

d)

75

e)

100

34.

Cho mạch DNA có trình tự như sau: 5'-TACGATCATAT-3'. Mạch nào sau đây có

bổ sung với mạch này:

a)

3'-TACGATCATAT-5'

b)

3'-GCATATACGCG-5'

c)

3'-ATGCTAGTATA-5'

d)

3'-TATACTAGCAT-5'

35.

Một phân tử mRNA có trình tự lặp lại của trình tự như sau: 5'-CACACACACACACACAC... được sử dụng để tổng hợp protein trong ống nghiệm với hệ thống vô bảo (như thí nghiệm của

Nirenberg). Nếu gia định rằng sự tổng hợp có thể bắt mà không cần bộ ba mã mở đầu, sản đầu phẩm nào sau đây được mong chờ ở kết quả:

a)

Một loại protein được cấu tạo chỉ một loại aminoacid

b)

Ba loại protein, mỗi một loại protein được cấu tạo chỉ

c)

Hai protein, với trình tự thay đổi của 3 aminoacid

một loại aminoacid

d)

Một protein với trình tự thay đổi của 2 loại aminoacid.

36.

Câu này sau đây là ĐÚNG khi đề cập đến sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA

a)

DNA có cấu trúc xoắn song song cùng chiều

xoắn kép của DNA

b)

Các thí nghiệm dẫn đến khám phá cấu trúc xoắn kép hoàn toàn trái ngược với qui luật

của Chargaff ve bazo nito.

c)

James Watson, Francis Crick, Maurice Wilkins, và Rosalind Franklin được giải Nobel

cho sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA

d)

Hình ảnh nhiễu xạ tia X của Rosalind Franklin cung cấp cho Watson và Crick các dữ

liệu quan trọng cho việc xác định cấu trúc DNA

37.

Phân tử nào sau đây không cùng chức năng với các phân tử còn lại:

a)

snRNA

b)

siRNA

c)

Antisense RNA

d)

miRNA

38.

DNA-polymerase đòi hỏi:

a)

Một đầu tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào

b)

Đầu 5’-P tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào

c)

Đầu 3’-OH tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào

d)

Thêm nucleotide vào cả hai đầu 3’– OH và 5’− P

39.

Câu nào sau đây là SAI đối với tính chất của DNA:

a)

DNA có khả năng tự sao chép

b)

DNA có khả năng tự xúc tác (autocatalytic)

c)

DNA có khả năng dị xúc tác (heterocatalytic)

d)

Trong điều kiện 90 – 100°C, nối phosphodiester bị đứt ra

40.

Nhóm chức nào trong phân tử DNA làm cho DNA có điện tích âm

a)

Nhóm deoxyribose

b)

Nhóm baz nitric

c)

Nhóm phosphate

d)

Nhóm amin và nhóm phosphate

41.

DNA liên quan trực tiếp đến tổng hợp các phân tử sau đây, ngoại trừ:

a)

tRNA

b)

Protein

c)

DNA

d)

RARN

42.

Ribozyme là:

a)

Các enzyme nối các acid amin.

b)

Các enzyme gắn các đơn vị ribosome cho dịch mã.

c)

Các enzyme giúp mRNA gắn vào ribosome để dịch mã.

d)

Các RNA có khả năng xúc tác

43.

46. Ý nào sau đây là ĐÚNG cho heterochromatin, nhưng KHÔNG ĐÚNG cho euchromatin?

a)

Dễ dàng tiếp nhận enzyme cần cho biểu hiện

b)

Trở nên ít đóng gói hơn sau khi tế bào phân chia.

c)

Chứa các đoạn DNA được tìm thấy chủ yếu ở các gene biểu hiện.

d)

Cuộn chặt ở phase G1 (thuộc interphase).

e)

Thường không thấy rõ khi quan sát dưới kính hiển vi

44.

Một tính trạng được qui định bởi gen lặn liên kết với giới tính. Kết hợp nào sau đây cho con cái với kiểu hình khác nhau giữa con trai và con gái?

a)

Vợ bình thường dị hợp tử x Chồng bình thường

b)

Vợ bị bệnh x Chồng bị bệnh

c)

Vợ bị bệnh x Chồng bình thường

d)

Vợ bình thường dị hợp tử x Chồng bị bệnh

45.

Phần lớn mèo có bộ lông đen, có đốm cam (calico cat) là mèo cái. Tuy nhiên, có một tỉ lệ rất ít là mèo đực. Vậy kiểu gen của mèo đực calico này là:

a)

XBXbY

b)

XBXb

c)

XBY

d)

XbYY

46.

49) Khả năng người cháu gái nhận nhiễm sắc thể giới tính từ bà nội là:

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

0%

47.

Một người có kiểu gene Igf2+ Igf2- (bố có kiểu gene Igf2+ Igf2-, mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2+). Sự tăng trưởng của người đó là:

a)

bình thường

b)

bất bình thường

c)

bình thường nếu người đó là nam

d)

bình

thường nếu người đó là nữ

48.

Một người đàn ông có mẹ bị hói đầu do di truyền, khả năng ông ta bị hói đầu

a)

100%

b)

25%

c)

50%

d)

Không xác định được

49.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự base của mạch khuôn như sau: 3’ TACCTTCA G C GT5’. Trình tự các base trên mạch mRNA được tổng hợp từ mạch gốc trên như thế nào?

a)

5'ATGGAAGTCGCA3'

b)

3'ATGGAAGTCGCAS'

c)

3'AUGGAAGUCGC5'

d)

5'AUGGAAGUCGCA 3'

50.

Ý nào sau đây là kết quả cho hiện tượng biến nạp của thí nghiệm Griffith?

a)

Chuột chết sau khi tiêm tế bào S sống.

b)

Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào R sống.

c)

Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào S chết do bị xử lý nhiệt.

d)

Chuột chết sau khi tiêm hỗn hợp tế bảo R sống và tế bảo S đã bị xử lý nhiệt.