wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 9 HKI

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

2.

Thành phần hoá học của NST bao gồm

a)

Phân tử prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin loại histon và phân tử ADN

d)

Phân tử ADN và lipoprotein

3.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính

a)

Luôn luôn là một cặp tương đồng

b)

Luôn luôn là một cặp không tương đồng

c)

Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính

d)

Có nhiều cặp, đều không tương đồng

4.

Trong tế bào sinh dưỡng ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam

b)

XX ở nam và XY ở nữ

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY

5.

Trong thụ tinh, để hợp tử phát triển thành con gái thì

a)

Trứng phải kết hợp với tinh trùng mang NST X

b)

Trứng phải kết hợp với tinh trùng mang NST Y

c)

Hợp tử hình thành ngẫu nhiên

d)

Trứng phải gặp tinh trùng ở trong tử cung

6.

Cơ chế nào sau đây đảm bảo tỉ lệ đực:cái xấp xỉ 1:1

a)

Số lượng giao tử mang NST X và NST Y xấp xỉ bằng nhau

b)

Số lượng hợp tử XX và XY xấp xỉ bằng nhau

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

d)

Số lượng giao tử mang NST X và NST Y xấp xỉ bằng nhau và sự thụ tinh tạo thành hợp tử XX và XY cũng tương đương nhau.

7.

Tìm câu phát biểu sai

a)

Ở các loài giao phối, trên số lượng lớn tỉ lệ đực cái xấp xỉ bằng 1:1

b)

Ở đa số loài, giới tính được xác định từ khi là hợp tử

c)

Ở người, việc sinh con trai hay con gái chủ yếu do vai trò của người mẹ

d)

Hooc môn sinh dục có ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính

8.

Sự phân hóa giới tính còn chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?

a)

Sự phân li NST giới tính trong nguyên phân

b)

Sự tổ hợp NST giới tính trong thụ tinh

c)

Ánh sáng, nhiệt độ, hoocmon sinh dục

d)

Xảy ra ngẫu nhiên

9.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự chia đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân ly đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

10.

Sự kiện quan trong nhất trong thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây?

a)

Sự kết hợp theo nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái

b)

Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội

c)

Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và cái

d)

Sự tạo thành hợp tử

11.

Ở loài sinh sản vô tính hoặc sinh sản sinh dưỡng sự duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ tế bào, thế hệ cơ thể là nhờ quá trình

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Sự kết hợp 3 quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

12.

Bộ NST đặc trưng của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể là do

a)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho các tế bào con

b)

Sự phối hợp các quá trình: nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

c)

Cấu trúc của mỗi NST được duy trì ổn định qua các thế hệ

d)

Sự kết hợp 2 quá trình nguyên phân, giảm phân

13.

Ở cà chua 2n=24. Số NST trong một tế bào khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là

a)

12 

b)

48

c)

46

d)

45

14.

Ở gà, 2n = 78. Ở kì nào của nguyên phân người ta đếm được 156 NST đơn trong tế bào sinh dưỡng

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa  

c)

Kì sau 

d)

Kì cuối

15.

AND được cấu tạo từ các nguyên tố

a)

C, H, O, N, S và P

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O, N và P

d)

C, H, O, S

16.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

17.

Cấu trúc không gian của phân tử ADN là

a)

hai mạch xoắn song song theo chiều  từ trái sang phải

b)

hai mạch xoắn song song theo chiều  từ phải sang trái

c)

hai mạch thẳng song song

d)

Lưu trữ và truyền thông tin di truyền

18.

Chức năng của ADN là

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Lưu trữ và truyền thông tin di truyền

19.

AND đa dạng và đặc thù bởi

a)

Số lượng đơn phân

b)

Trình tự sắp xếp các đơn phân

c)

Thành phần các đơn phân

d)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các đơn phân

20.

Các loại đơn phân trong phân tử ARN là

a)

A, T, G, X

b)

A, P, N, O

c)

A, U, G, X

d)

C, O, N, P

21.

Quá trình tổng hợp ARN dựa trên nguyên

a)

Bảo toàn

b)

Khuôn mẫu 1 mạch của gen

c)

Bổ sung và khuôn mẫu 1 mạch của gen

d)

Bổ sung và khuôn mẫu 2 mạch của gen

22.

Thông tin di truyền được truyền đạt để tổng hợp protein là nhờ phân tử nào ?

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

ADN

23.

Dựa vào cơ sở nào người ta phân chia ARN thành các loại khác nhau?

a)

Số lượng nucleotit của ARN

b)

Thành phần nuclêotit của ARN

c)

Chức năng di truyền của ARN

d)

Cấu trúc không gian của ARN

24.

Điều nào sau đây nói về ARN là sai

a)

Có khối lượng, kích thước lớn hơn AND

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có 1 mạch đơn

d)

Có đơn phân là A, U, G, X

25.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

26.

Tại sao ADN con được tạo ra qua cơ chế tự nhân đôi lại giống AND ban đầu?

a)

Vì AND con được tạo ra theo nguyên tắc khuôn mẫu

b)

Vì AND con được tạo ra theo nguyên tắc  bổ sung

c)

Vì AND con được tạo ra từ một mạch đơn của AND mẹ

d)

Vì AND con được tạo ra theo nguyên tắc bổ sung và giử lại một nữa

27.

Thông tin di truyền được truyền đạt qua các thế hệ tế bào và cơ thể là nhờ

a)

Cấu tạo hóa học của phân tử AND

b)

Cấu trúc không gian của phân tử AND

c)

Phân tử ADN có khả năng tự sao

d)

ADN con giống AND mẹ

28.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

29.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân.

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

30.

Ý nào sai khi chỉ sự khác nhau giữa ADN và ARN?

a)

Kích thước, khối lượng và số lượng nucleotit của ARN ít hơn ADN rất nhiều

b)

ARN chỉ có một mạch đơn, ADN là một chuỗi xoắn kép

c)

ARN chỉ có một mạch đơn, ADN là một chuỗi xoắn kép

d)

ADN và ARN có các loại đơn phân giống nhau

31.

Phát biểu nào đúng khi chỉ bản chất mối quan hệ gen và mARN

a)

Trình tự các nuclêôtít trong mạch khuôn của ADN quy định trình tự các nuclêôtít trong mạch mARN.

b)

Trình tự các nuclêôtít trong mạch mARN quy định trình tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin.

c)

Trình tự nuclêôtít trong mạch khuôn của ADN quy định trình tự axit amin trong phân tử Protein

d)

Prôtêin tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.

32.

Một đoạn phân tử ADN có số nucleotit loại A = 150, loại G = 750. Cho biết số nucleotit trong phân tử ADN là bao nhiêu?

a)

300

b)

900

c)

1500

d)

1800

33.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

34.

Một đoạn phân tử ADN có 3600 nucleotit. Phân tử mARN được tổng hợp từ phân tử ADN này sẽ có bao nhiêu nucleotit ?

a)

3600

b)

7200

c)

1800

d)

60

35.

Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau 

Mạch 1: - A – T - T - X – G - G –X – T – A –

Mạch 2 : - T – A- A- G – X – X – G – A – T –

Kết thúc quá trình tổng hợp dựa trên mạch khuôn số 1, phân tử mARN có cấu trúc như thế nào?

a)

- U – A- A- G – X – X – G – A – U –

b)

- A – T - A - X – G - G –X – U – A –

c)

- A – T - T - X – G - G –X – T – A –

d)

- A – U - U - X – G - G –X – U – A –

36.

Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau 

Mạch 1: - A – T - T - X – G - G –X – T – A –

Mạch 2 : - T – A- A- G – X – X – G – A – T –

Kết thúc quá trình tổng hợp dựa trên mạch khuôn số 2, phân tử mARN có cấu trúc như thế nào?

a)

- U – A- A- G – X – X – G – A – T –

b)

- A – T - A - X – G - G –X – U – A –

c)

- A – T - T - X – G - G –X – T – A –

d)

- A – U - U - X – G - G –X – U – A –

37.

Đột biến gen là

a)

Sự biến đổi trong kiểu gen.

b)

Sự biến đổi ở một nuclêôtít trong gen.

c)

Sự biến đổi ở một hay một số cặp nuclêôtít trong gen.

d)

Sự biến đổi của một tính trạng trên cơ thể

38.

Nguyên nhân chủ yếu làm phát sinh đột biến gen?

a)

Sự thay đổi nhiệt độ

b)

Các hóa chất

c)

Các tia phóng xạ, tia tử ngoại

d)

Các tác nhân vật lý, hóa học của môi trường làm rối loạn quá trình sinh lý hóa nội bào, rối loạn tự nhân đôi ADN

39.

Thường biến là

a)

Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường

b)

Biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường

c)

Biến đổi trong gen dẫn đến biến đổi kiểu hình

d)

Biến đổi trong NST dẫn đến biến đổi kiểu hình

40.

Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một ……….. trước môi trường khác nhau 

a)

Sinh vật

b)

Kiểu hình

c)

Kiểu gen

d)

Năng suất

41.

Loại biến dị nào không di truyền?

a)

Thường biến

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến số lượng NST

d)

Đột biến cấu trúc NST

42.

Đột biến cấu trúc NST

a)

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, không phụ thuộc vào kiểu hình.

b)

Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên di truyền được.

c)

Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên di truyền được.

d)

Mức phản ứng và thường biến đều không di truyền được.

43.

Đặc điểm nào sau đây có ở thường biến nhưng không có ở đột biến? 

a)

Biểu hiện trên cơ thể khi phát sinh

b)

Kiểu hình của cơ thể thay đổi

c)

Do tác động của môi trường sống

d)

Xảy ra đồng loạt và xác định  

44.

Tính chất nào sau đây là của thường biến ?

a)

Xuất hiện đồng loạt, không xác định

b)

Xuất hiện riêng rẻ, không xác định

c)

Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định và có di truyền

d)

Xuất hiện đồng loạt có định hướng tương ứng với điều kiện môi trường và không di truyền.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kiểu gen thay đổi khi chịu tác động của môi trường

b)

Kiểu hình là kết quả của sự tác động giữa kiểu gen và môi trường

c)

Bố mẹ truyền cho con kiểu gen, còn mức phản ứng của kiểu gen là do môi trường.

d)

Kiểu gen, môi trường và kiểu hình không liên quan nhau.

46.

So sánh nào sau đây không đúng?

a)

Thường biến là những biến đổi kiểu hình, mức phản ứng là giới hạn của sự biến đổi đó.

b)

Thường biến không di truyền, mức phản ứng di truyền.

c)

Thường biến được hình thành trong đời sống, mức phản ứng được hình thành trong quá trình phát triển lịch sử.

d)

Thường biến xảy ra đồng loạt, mức phản ứng ngẫu nhiên.

47.

Ngày nay trong nông nghiệp, biện pháp kĩ thuật nào được đặt lên hàng đầu ?

a)

Cung cấp nước, phân bón, cải tạo giống

b)

Gieo trồng đúng thời vụ

c)

Phòng trừ sâu bệnh, chăm sóc đồng ruộng

d)

Giống tốt.

48.

Một gen có A = 600 Nu; G = 900Nu. Khi xảy ra đột biến A = 601 Nu; G = 900 Nu. Đó là dạng đột biến gì?

a)

Mất một cặp nucleotic

b)

Thêm một cặp nucleotic

c)

Thay thế một cặp nucleotic

d)

Đảo vị trí một cặp nucleotic

49.

Một gen có A = 600 Nu; G = 900Nu. Khi xảy ra đột biến A = 599 Nu; G = 901 Nu. Đó là dạng đột biến gì?

a)

Mất một cặp nucleotic

b)

Thêm một cặp nucleotic

c)

Thay thế một cặp nucleotic

d)

Đảo vị trí một cặp nucleotic

50.

Ý nào không đúng khi nói về dấu hiệu nhận biết một biến dị là thường biến hay đột biến?

a)

Thường biến không di truyền, đột biến di truyền

b)

Thường biến xảy ra trong đời sống, đột biến xuất hiện từ lúc sinh ra

c)

Thường biến có lợi cho sinh vật, đột biến có hại cho sinh vật

d)

Thường biến xuất hiện riêng rẻ, đột biến xuất hiện đồng loạt

51.

Biểu hiện nào sau đây không phải thường biến ?

a)

Sự biến đổi dạng lá cây rau mác ở các môi trường khác nhau

b)

Con trăn bị bạch tạng

c)

Thằn lằn trên cát, lúc trời nắng thì màu nhạt, ở bóng râm thì màu sẫm

d)

Thằn lằn trên cát, lúc trời nắng thì màu nhạt, ở bóng râm thì màu sẫm

52.

Những sinh vật ở vùng nhiều bang tuyết thường có màu gì?

a)

Màu đen

b)

Màu nâu

c)

Màu xám

d)

Màu trắng

53.

Quan sát hình ảnh dưới đây cho biết NST đang ở kì nào của quá trình gì? Nêu diễn biến của NST ở kì đó.

a)
b)