Font size
WorksheetsSinh 9 HKI
Total questions: 53
Worksheet time: 53mins
Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là
Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ
Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
Luôn co ngắn lại
Luôn luôn duỗi ra
Thành phần hoá học của NST bao gồm
Phân tử prôtêin
Phân tử ADN
Prôtêin loại histon và phân tử ADN
Phân tử ADN và lipoprotein
Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính
Luôn luôn là một cặp tương đồng
Luôn luôn là một cặp không tương đồng
Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính
Có nhiều cặp, đều không tương đồng
Trong tế bào sinh dưỡng ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:
XX ở nữ và XY ở nam
XX ở nam và XY ở nữ
ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX
ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY
Trong thụ tinh, để hợp tử phát triển thành con gái thì
Trứng phải kết hợp với tinh trùng mang NST X
Trứng phải kết hợp với tinh trùng mang NST Y
Hợp tử hình thành ngẫu nhiên
Trứng phải gặp tinh trùng ở trong tử cung
Cơ chế nào sau đây đảm bảo tỉ lệ đực:cái xấp xỉ 1:1
Số lượng giao tử mang NST X và NST Y xấp xỉ bằng nhau
Số lượng hợp tử XX và XY xấp xỉ bằng nhau
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Số lượng giao tử mang NST X và NST Y xấp xỉ bằng nhau và sự thụ tinh tạo thành hợp tử XX và XY cũng tương đương nhau.
Tìm câu phát biểu sai
Ở các loài giao phối, trên số lượng lớn tỉ lệ đực cái xấp xỉ bằng 1:1
Ở đa số loài, giới tính được xác định từ khi là hợp tử
Ở người, việc sinh con trai hay con gái chủ yếu do vai trò của người mẹ
Hooc môn sinh dục có ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính
Sự phân hóa giới tính còn chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?
Sự phân li NST giới tính trong nguyên phân
Sự tổ hợp NST giới tính trong thụ tinh
Ánh sáng, nhiệt độ, hoocmon sinh dục
Xảy ra ngẫu nhiên
Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?
Sự chia đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Sự phân ly đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con
Sự phân chia đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Sự kiện quan trong nhất trong thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây?
Sự kết hợp theo nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái
Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội
Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và cái
Sự tạo thành hợp tử
Ở loài sinh sản vô tính hoặc sinh sản sinh dưỡng sự duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ tế bào, thế hệ cơ thể là nhờ quá trình
Nguyên phân
Giảm phân
Thụ tinh
Sự kết hợp 3 quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Bộ NST đặc trưng của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể là do
Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho các tế bào con
Sự phối hợp các quá trình: nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Cấu trúc của mỗi NST được duy trì ổn định qua các thế hệ
Sự kết hợp 2 quá trình nguyên phân, giảm phân
Ở cà chua 2n=24. Số NST trong một tế bào khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là
12
48
46
45
Ở gà, 2n = 78. Ở kì nào của nguyên phân người ta đếm được 156 NST đơn trong tế bào sinh dưỡng
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
AND được cấu tạo từ các nguyên tố
C, H, O, N, S và P
C, H, O, N
C, H, O, N và P
C, H, O, S
Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là
A, U, G, X
A, T, G, X
A, D, R, T
U, R, D, X
Cấu trúc không gian của phân tử ADN là
hai mạch xoắn song song theo chiều từ trái sang phải
hai mạch xoắn song song theo chiều từ phải sang trái
hai mạch thẳng song song
Lưu trữ và truyền thông tin di truyền
Chức năng của ADN là
Mang thông tin di truyền
Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
Truyền thông tin di truyền
Lưu trữ và truyền thông tin di truyền
AND đa dạng và đặc thù bởi
Số lượng đơn phân
Trình tự sắp xếp các đơn phân
Thành phần các đơn phân
Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các đơn phân
Các loại đơn phân trong phân tử ARN là
A, T, G, X
A, P, N, O
A, U, G, X
C, O, N, P
Quá trình tổng hợp ARN dựa trên nguyên
Bảo toàn
Khuôn mẫu 1 mạch của gen
Bổ sung và khuôn mẫu 1 mạch của gen
Bổ sung và khuôn mẫu 2 mạch của gen
Thông tin di truyền được truyền đạt để tổng hợp protein là nhờ phân tử nào ?
tARN
mARN
rARN
ADN
Dựa vào cơ sở nào người ta phân chia ARN thành các loại khác nhau?
Số lượng nucleotit của ARN
Thành phần nuclêotit của ARN
Chức năng di truyền của ARN
Cấu trúc không gian của ARN
Điều nào sau đây nói về ARN là sai
Có khối lượng, kích thước lớn hơn AND
Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Chỉ có 1 mạch đơn
Có đơn phân là A, U, G, X
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì
Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Tại sao ADN con được tạo ra qua cơ chế tự nhân đôi lại giống AND ban đầu?
Vì AND con được tạo ra theo nguyên tắc khuôn mẫu
Vì AND con được tạo ra theo nguyên tắc bổ sung
Vì AND con được tạo ra từ một mạch đơn của AND mẹ
Vì AND con được tạo ra theo nguyên tắc bổ sung và giử lại một nữa
Thông tin di truyền được truyền đạt qua các thế hệ tế bào và cơ thể là nhờ
Cấu tạo hóa học của phân tử AND
Cấu trúc không gian của phân tử AND
Phân tử ADN có khả năng tự sao
ADN con giống AND mẹ
Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.
Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.
Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN
Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân.
Có kích thước và khối lượng bằng nhau
Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
Ý nào sai khi chỉ sự khác nhau giữa ADN và ARN?
Kích thước, khối lượng và số lượng nucleotit của ARN ít hơn ADN rất nhiều
ARN chỉ có một mạch đơn, ADN là một chuỗi xoắn kép
ARN chỉ có một mạch đơn, ADN là một chuỗi xoắn kép
ADN và ARN có các loại đơn phân giống nhau
Phát biểu nào đúng khi chỉ bản chất mối quan hệ gen và mARN
Trình tự các nuclêôtít trong mạch khuôn của ADN quy định trình tự các nuclêôtít trong mạch mARN.
Trình tự các nuclêôtít trong mạch mARN quy định trình tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin.
Trình tự nuclêôtít trong mạch khuôn của ADN quy định trình tự axit amin trong phân tử Protein
Prôtêin tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
Một đoạn phân tử ADN có số nucleotit loại A = 150, loại G = 750. Cho biết số nucleotit trong phân tử ADN là bao nhiêu?
300
900
1500
1800
Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng
5
6
7
8
Một đoạn phân tử ADN có 3600 nucleotit. Phân tử mARN được tổng hợp từ phân tử ADN này sẽ có bao nhiêu nucleotit ?
3600
7200
1800
60
Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau
Mạch 1: - A – T - T - X – G - G –X – T – A –
Mạch 2 : - T – A- A- G – X – X – G – A – T –
Kết thúc quá trình tổng hợp dựa trên mạch khuôn số 1, phân tử mARN có cấu trúc như thế nào?
- U – A- A- G – X – X – G – A – U –
- A – T - A - X – G - G –X – U – A –
- A – T - T - X – G - G –X – T – A –
- A – U - U - X – G - G –X – U – A –
Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau
Mạch 1: - A – T - T - X – G - G –X – T – A –
Mạch 2 : - T – A- A- G – X – X – G – A – T –
Kết thúc quá trình tổng hợp dựa trên mạch khuôn số 2, phân tử mARN có cấu trúc như thế nào?
- U – A- A- G – X – X – G – A – T –
- A – T - A - X – G - G –X – U – A –
- A – T - T - X – G - G –X – T – A –
- A – U - U - X – G - G –X – U – A –
Đột biến gen là
Sự biến đổi trong kiểu gen.
Sự biến đổi ở một nuclêôtít trong gen.
Sự biến đổi ở một hay một số cặp nuclêôtít trong gen.
Sự biến đổi của một tính trạng trên cơ thể
Nguyên nhân chủ yếu làm phát sinh đột biến gen?
Sự thay đổi nhiệt độ
Các hóa chất
Các tia phóng xạ, tia tử ngoại
Các tác nhân vật lý, hóa học của môi trường làm rối loạn quá trình sinh lý hóa nội bào, rối loạn tự nhân đôi ADN
Thường biến là
Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường
Biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường
Biến đổi trong gen dẫn đến biến đổi kiểu hình
Biến đổi trong NST dẫn đến biến đổi kiểu hình
Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một ……….. trước môi trường khác nhau
Sinh vật
Kiểu hình
Kiểu gen
Năng suất
Loại biến dị nào không di truyền?
Thường biến
Đột biến gen
Đột biến số lượng NST
Đột biến cấu trúc NST
Đột biến cấu trúc NST
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, không phụ thuộc vào kiểu hình.
Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên di truyền được.
Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên di truyền được.
Mức phản ứng và thường biến đều không di truyền được.
Đặc điểm nào sau đây có ở thường biến nhưng không có ở đột biến?
Biểu hiện trên cơ thể khi phát sinh
Kiểu hình của cơ thể thay đổi
Do tác động của môi trường sống
Xảy ra đồng loạt và xác định
Tính chất nào sau đây là của thường biến ?
Xuất hiện đồng loạt, không xác định
Xuất hiện riêng rẻ, không xác định
Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định và có di truyền
Xuất hiện đồng loạt có định hướng tương ứng với điều kiện môi trường và không di truyền.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kiểu gen thay đổi khi chịu tác động của môi trường
Kiểu hình là kết quả của sự tác động giữa kiểu gen và môi trường
Bố mẹ truyền cho con kiểu gen, còn mức phản ứng của kiểu gen là do môi trường.
Kiểu gen, môi trường và kiểu hình không liên quan nhau.
So sánh nào sau đây không đúng?
Thường biến là những biến đổi kiểu hình, mức phản ứng là giới hạn của sự biến đổi đó.
Thường biến không di truyền, mức phản ứng di truyền.
Thường biến được hình thành trong đời sống, mức phản ứng được hình thành trong quá trình phát triển lịch sử.
Thường biến xảy ra đồng loạt, mức phản ứng ngẫu nhiên.
Ngày nay trong nông nghiệp, biện pháp kĩ thuật nào được đặt lên hàng đầu ?
Cung cấp nước, phân bón, cải tạo giống
Gieo trồng đúng thời vụ
Phòng trừ sâu bệnh, chăm sóc đồng ruộng
Giống tốt.
Một gen có A = 600 Nu; G = 900Nu. Khi xảy ra đột biến A = 601 Nu; G = 900 Nu. Đó là dạng đột biến gì?
Mất một cặp nucleotic
Thêm một cặp nucleotic
Thay thế một cặp nucleotic
Đảo vị trí một cặp nucleotic
Một gen có A = 600 Nu; G = 900Nu. Khi xảy ra đột biến A = 599 Nu; G = 901 Nu. Đó là dạng đột biến gì?
Mất một cặp nucleotic
Thêm một cặp nucleotic
Thay thế một cặp nucleotic
Đảo vị trí một cặp nucleotic
Ý nào không đúng khi nói về dấu hiệu nhận biết một biến dị là thường biến hay đột biến?
Thường biến không di truyền, đột biến di truyền
Thường biến xảy ra trong đời sống, đột biến xuất hiện từ lúc sinh ra
Thường biến có lợi cho sinh vật, đột biến có hại cho sinh vật
Thường biến xuất hiện riêng rẻ, đột biến xuất hiện đồng loạt
Biểu hiện nào sau đây không phải thường biến ?
Sự biến đổi dạng lá cây rau mác ở các môi trường khác nhau
Con trăn bị bạch tạng
Thằn lằn trên cát, lúc trời nắng thì màu nhạt, ở bóng râm thì màu sẫm
Thằn lằn trên cát, lúc trời nắng thì màu nhạt, ở bóng râm thì màu sẫm
Những sinh vật ở vùng nhiều bang tuyết thường có màu gì?
Màu đen
Màu nâu
Màu xám
Màu trắng
Quan sát hình ảnh dưới đây cho biết NST đang ở kì nào của quá trình gì? Nêu diễn biến của NST ở kì đó.
