wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cây và lá

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vi phẫu lá, phần thịt lá giữa 2 lớp tế bào biểu bì có 2 loại mô mềm là cấu tạo?

a)

Đồng thể

b)

Dị thể

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

2.

Lá mang hoa ở nách lá

a)

Lá bắc

b)

Lá phụ

c)

Lá kèm

d)

Lá đài

3.

Phần chính của lá, ngoại trừ

a)

Cuống lá

b)

Phiến lá

c)

Bẹ chìa

d)

Bẹ lá

4.

Phần chính của lá, ngoại trừ

a)

Cuống lá

b)

Phiến lá

c)

Lưỡi nhỏ

d)

Bẹ lá

5.

Cuống lá không phân nhánh và chỉ mang một phiến lá. Đó là

a)

Lá đơn

b)

Lá kép

c)

Lá kép lông chim

d)

Lá kép chân vịt

6.

Gân lá đặc trưng cho lớp 1 lá mầm?

a)

Gân lá lông chim

b)

Gân lá chân vịt

c)

Gân lá hình lọng

d)

Gân lá song song

7.

Để thích nghi với điều kiện sống, lá có thể biến đổi thành

a)

Gai

b)

Lá bắc

c)

Vảy

d)

Tất cả đều đúng

8.

Vi phẫu lá, phần thịt lá giữa 2 lớp tế bào biểu bì chỉ có 1 loại mô mềm là cấu tạo

a)

Cả 2 đều đúng

b)

Cả 2 đều sai

c)

Dị thể

d)

Đồng thể

9.

Lá đài có màu sắc sặc sỡ như cánh gọi là

a)

Đài hợp

b)

Tất cả đều đúng

c)

Đài dạng cánh

d)

Đài phân

10.

Vi phẫu có cấu tạo đối xứng qua trục, ngoại trừ

a)

Tất cả đều đúng

b)

c)

Rễ

d)

Thân

11.

Lá kép lông chim có cuống chung tận cùng bằng 1 lá chét

a)

Tất cả đều sai

b)

Lá kép lông chim lẻ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Lá kép lông chim chẵn

12.

Lá biến đổi thành gai để

a)

Bảo vệ

b)

Giảm sự thoát hơi nước

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

13.

Vết khía không sâu tới ¼ phiến lá. Đó là

a)

Lá chia

b)

Lá xẻ

c)

Lá chẻ

d)

Lá thùy

14.

2 phiến nhỏ 2 bên đáy cuống lá. Đó là

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Lá kèm

c)

Bẹ lá

d)

Bẹ chìa

15.

Vi phẫu lá 1 lá mầm có cấu tạo

a)

Cả 2 đều sai

b)

Cả 2 đều đúng

c)

Đồng thể

d)

Dị thể

16.

Vết khía tới ¼ phiến lá. Đó là

a)

Lá chia

b)

Lá chẻ

c)

Lá thùy

d)

Lá xẻ

17.

Lá chìm dưới nước, sự phân bố lỗ khí như thế nào?

a)

Lỗ khí có cả 2 mặt

b)

Lỗ khí có nhiều mặt dưới

c)

Không có lỗ khí

d)

Lỗ khí ở mặt trên

18.

Vi phẫu lá 2 lá mầm có cấu tạo

a)

Cả 2 đều đúng

b)

Dị thể

c)

Cả 2 đều sai

d)

Đồng thể

19.

Các gân gặp nhau ở đầu và cuối phiến lá

a)

Gân lá song song

b)

Gân lá hình cung

c)

Gân lá lông chim

d)

Gân lá hình lọng

20.

Cuống lá phân nhánh, mỗi nhánh mang một phiến lá. Đó là

a)

Lá đơn

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tất cả đều sai

d)

Lá kép

21.

Mỗi mấu 2 lá, 2 lá mấu trên vuông góc với 2 lá mấu dưới

a)

Mọc cách

b)

Mọc đối

c)

Mọc đối chéo chữ thập

d)

Mọc vòng

22.

Để thích nghi với điều kiện sống, lá có thể biến đổi thành

a)

Gai

b)

Tua cuốn

c)

Vảy

d)

Tất cả đều đúng

23.

Phần chính của lá

a)

Bẹ chìa

b)

Lá kèm

c)

Lưỡi nhỏ

d)

Cuống lá

24.

Vi phẫu lá 1 lá mầm, đặc điểm bó libe gỗ

a)

Tất cả đều đúng

b)

Rời nhau, nhiều bó

c)

Xếp lộn xộn

d)

Kiểu bó mạch kín

25.

Qui ước khi vẽ hoa đồ, đối với cây 1 lá mầm, điều nào là đúng

a)

Lá đài giữa nằm về phía trục

b)

Tất cả đều đúng

c)

Cánh hoa giữa nằm về phía lá bắc

d)

Lá đài giữa nằm về phía lá bắc

26.

Phần phụ của lá, ngoại trừ

a)

Bẹ chìa

b)

Lá kèm

c)

Lưỡi nhỏ

d)

Cuống lá

27.

Màng mỏng ôm thân phía trên chổ cuống lá đính vào thân. Đó là

a)

Bẹ lá

b)

Lưỡi nhỏ

c)

Bẹ chìa

d)

Lá kèm

28.

Vi phẫu ở lá 2 lá mầm, những tế bào không đều, hở những khoảng trống chứa khí, chứa ít lục lạp. Đó là

a)

Libe I

b)

Mô mềm khuyết

c)

Gỗ I

d)

Mô mềm giậu

29.

Vi phẫu ở lá 2 lá mầm, cấu tạo bởi những tế bào dài xếp khít nhau, thẳng góc với lớp biểu bì, chứa nhiều lục lạp. Đó là

a)

Mô mềm giậu

b)

Gỗ I

c)

Mô mềm khuyết

d)

Libe I

30.

Vi phẫu lá 2 lá mầm, dưới lớp biểu bì của gân giữa là

a)

Mô dày

b)

Mô cứng

c)

Libe

d)

Mô mềm

31.

Phần phụ của lá

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Cuống lá

c)

Phiến lá

d)

. Bẹ lá

32.

Phần chính của lá, ngoại trừ

a)

Bẹ lá

b)

Lá kèm

c)

Phiến lá

d)

Cuống lá

33.

Lá biến đổi thành vảy nhằm

a)

Cả 2 đều sai

b)

Bảo vệ

c)

Dự trữ

d)

Cả 2 đều đúng

34.

Lá kép lông chim có cuống chung không tận cùng bằng 1 lá chét

a)

Lá kép lông chim chẵn

b)

Tất cả đều sai

c)

Lá kép lông chim lẻ

d)

Tất cả đều đúng

35.

Mỗi mấu có hơn 2 lá

a)

Mọc cách

b)

Mọc đối

c)

Mọc vòng

d)

Tất cả đều đúng

36.

Vi phẫu lá 1 lá mầm, mô đảm nhận nhiệm vụ nâng đỡ

a)

Cả 2 đều sai

b)

Cả 2 đều đúng

c)

Mô cứng

d)

Mô dày

37.

Vi phẫu lá 2 lá mầm, mô đảm nhận nhiệm vụ nâng đỡ

a)

Cả 2 đều đúng

b)

Mô dày

c)

Mô cứng

d)

Cả 2 đều sai

38.

Phần phụ của lá, ngoại trừ

a)

Bẹ lá

b)

Lưỡi nhỏ

c)

Lá kèm

d)

Bẹ chìa

39.

Trên lá mọc đứng, sự phân bố lỗ khí như thế nào?

a)

Lỗ khí ở mặt trên

b)

Lỗ khí có nhiều mặt dưới

c)

Lỗ khí có cả trên 2 mặt lá

d)

Không có lỗ khí

40.

Ở lá nổi trên mặt nước, sự phân bố lỗ khí như thế nào

a)

Không có lỗ khí

b)

Lỗ khí có cả 2 mặt

c)

Lỗ khí có nhiều mặt dưới

d)

Lỗ khí ở mặt trên

41.

Vết khía sâu quá ¼ phiến lá. Đó là

a)

Lá thùy

b)

Lá xẻ

c)

Lá chia

d)

Lá chẻ

42.

Phiến mỏng nơi gắn giữa bẹ lá và phiến lá. Đó là

a)

Lá kèm

b)

Bẹ lá

c)

Lưỡi nhỏ

d)

Bẹ chìa

43.

Cơ quan dinh dưỡng của cây, cấu tạo đối xứng qua mặt phẳng, thực hiện quang hợp, hô hấp, thoát hơi nước. Đó là

a)

Hoa

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Lá cây

44.

Vết khía vào sát tận gân lá. Đó là

a)

Lá chia

b)

Lá chẻ

c)

Lá xẻ

d)

Lá thùy

45.

Mỗi mấu mang 2 lá. Đó là

a)

Mọc đối

b)

Mọc vòng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Mọc cách

46.

Phần đáy cuống lá nở rộng ôm lấy thân. Đó là

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Bẹ lá

c)

Bẹ chìa

d)

Phiến lá

47.

Vi phẫu có cấu tạo đối xứng qua mặt phẳng

a)

Tất cả đều đúng

b)

Vi phẫu rễ cây

c)

Vi phẫu thân cây

d)

Vi phẫu lá cây

48.

Phần phụ của lá

a)

Phiến lá

b)

Cuống lá

c)

Bẹ lá

d)

Bẹ lá