wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu tươi

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lợi tiểu, hạ áp, làm mát cơ thể. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

2.

Cầm máu; chữa rong kinh, sốt xuất huyết, xuất huyết tiêu hoá; bổ thận. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

3.

Giải cảm hàn; chữa đau đầu chóng mặt do lạnh; giải dị ứng. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

4.

Giải cảm hàn; chữa ho suyễn; giải dị ứng. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

5.

Chữa các chứng viêm ( viêm họng, viêm phế quản, viêm gan mật, viêm tiết niệu,...). Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

6.

Chữa phong hàn, đau đầu, tay chân co rút, đau khớp. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

7.

Bồi dưỡng cơ thể, tăng cường sức khoẻ; chữa mệt mỏi, suy nhược cơ thể. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

8.

Hạ huyết áp, hạ đường huyết. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

9.

Làm mát cơ thể, chữa sốt do viêm nhiễm, cảm cúm, sởi, đau cơ. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

10.

Chữa lỵ, mụn nhọt, phụ nữ băng huyết, phụ nữ sau đẻ ít sữa. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

11.

Thanh nhiệt, giải độc, chữa lỵ trực khuẩn. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

12.

Giải cảm hàn; chữa ăn uống đầy hơi, chậm tiêu, nôn mửa. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

13.

Kích thích tiêu hoá, tăng khẩu vị, giải cảm. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

14.

Thông huyết ứ; chữa bế kinh, ứ huyết, tụ máu. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

15.

Làm ấm lưng, tay chân, bụng dưới; chữa rối loạn kinh nguyệt thể hàn. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

16.

Cầm máu; chữa rong kinh, xuất huyết tiêu hoá. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

17.

Chữa đau nhức xương khớp; chưa cảm lạnh. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

18.

Chữa đau nhức xương khớp, yếu chi, tê nhức. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

19.

Lá: giải cảm nhiệt; hạ sốt; chưa ho. Quả: Bồi dưỡng cơ thể; chữa tóc bạc sớm, thiếu máu, mất ngủ. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

20.

Chữa viêm họng, viêm amydal có mủ, ho nhiều đờm, khản tiếng. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

21.

Chữa ho do viêm amydal, viêm họng. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

22.

Chữa các chứng viêm ( viêm họng, viêm phế quản, viêm gan mật, viêm tiết niệu,...), lợi tiểu. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

23.

Thông huyết ứ; chữa đau dạ dày, đau xương khớp. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

24.

Mát gan; chữa mụn nhọt, đau mắt đỏ, viêm tiết niệu. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

25.

Lợi tiểu; chưa viêm tiết niệu, sỏi tiết niệu. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

26.

Lợi tiểu; chưa viêm tiết niệu, sỏi tiết niệu. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

27.

Chữa các chứng viêm ( viêm họng, viêm phế quản, viêm gan mật, viêm tiết niệu,...), lợi tiểu. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

28.

Chữa các chứng viêm ( viêm họng, viêm phế quản, viêm gan mật, viêm tiết niệu,...), chữa trĩ. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

29.

Tiêu độc, lợi gan mật; chữa mụn nhọt, viêm gan, dị ứng. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

30.

Làm lành vết thương; trị vết lở loét da, ghẻ chốc, viêm da, bỏng. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

31.

Chữa ho do viêm amydal, viêm họng. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

32.

Chữa ho do viêm amydal, viêm họng, viêm phế quản, ho lâu ngày. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

33.

An thần, trợ tim. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

34.

Hạ huyết áp, chữa đau nhức xương khớp. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

35.

Hạ huyết áp, lợi tiểu. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

36.

Chữa đau nhức xương khớp, an thần. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

37.

Kích thích tiêu hoá, thông nhu động ruột, chữa bệnh phụ nữ ( rối loạn kinh nguyệt, huyết trắng). Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

38.

Cầm máu ngoài da,hạ đường huyết, chữa ký sinh trùng đường ruột. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

39.

Làm mát cơ thể; chữa viêm gan mãn, tăng đường huyết, mất ngủ, suy thận. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)  

40.

Nhuận trường. Đây là công dụng của dược liệu tươi nào? Bộ phận dùng là gì? ( mỗi câu trả lời cách nhau bởi dấu ";" )

(a)