WorksheetsNgành ANNELIDA
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Mũi tên chỉ bộ phận gì?
chân bên
trâm
xúc mao
mang
Mũi tên chỉ bộ phận gì?
bụng
mang
thùy lưng
thùy bụng
Mũi tên chỉ bộ phận gì?
lông
râu
tơ
tua
Ngành, lớp, họ, quan sát?
Annelida, Polychaetae,
Nereidae, Thân Nereis cắt ngang
Annelida, Polychaeta,
Nereidae, Thân Nereis cắt ngang
Annelida, Polychatae,
Nereidae, Thân Nereis cắt ngang
Annelida, Polychaetacea,
Nereidae, Thân Nereis cắt ngang
Quan sát
Bụng Nereis
Chân bên Nereis
Lưng Nereis
Khác
Mũi tên chỉ bộ phận gì?
Trứng
Sinh tinh
mạch máu bên
mạch máu bụng
Mũi tên chỉ bộ phận gì?
Huyệt
Hầu
Ống thần kinh
Lỗ thoát nước
Mũi tên chỉ bộ phận gì?
Mạch máu trung tâm
Mạch máu lưng
Mạch máu bụng
Mạch máu dưới
Mũi tên chỉ bộ phận gì?
Ruột
Yết hầu
Lỗ thoát
khác
Mũi tên chỉ bộ phận gì
Mạch máu bụng
Yết hầu
Mạch máu giữa
Mạch máu lưng
Vùng khoanh tròn gọi là gì?
Cơ dọc
Lớp biểu bì
Cơ vòng
Tầng Mapigi
Vùng khoanh tròn gọi là gì?
Cơ dọc
Cơ màng
Cơ bên
Cơ chéo
Vùng khoanh tròn gọi là gì?
Cơ trong
Cơ dọc
Cơ bên
Cơ màng
Vị trí a gọi là gì?
miệng
đầu
lỗ thoát
huyệt
Vị trí b gọi là gì?
cổ
ngực
yết hầu
khác
Vị trí c gọi là gì?
xúc tu
chân
mang hô hấp
mang bụng
vị trí d gọi là gì?
bộ phận sinh dục
miệng
lỗ thoát
hậu môn
vị trí e gọi là gì?
khác
bụng
cổ
đuôi
vị trí f gọi là gì?
thân
bụng
trụ
khác
Ngành, Lớp, Họ, Quan sát?
ANNELIDA, Polychaeta, Arenicolidae, Arenicola
ANNELIDA, Nematoda, Arenicolida, Arenicola
ANNELIDA, Hexacorallia, Actinida, Actinia
ANNELIDA, Polychaeta, Antipatharia, Antipathes
Miêu tả đặc điểm?
ti cát, đầu lớn đuôi nhỏ
ti cát, đầu lớn đuôi nhỏ
ti cát, đầu lớn đuôi nhỏ
ti cát, đầu lớn đuôi nhỏ
ống thần kinh
ống dẫn tiểu
lỗ thoát nước
mạch máu lưng
mạch máu dưới hạch thần kinh
mạch máu lưng
mạch máu bụng
mạch máu dưới bụng
mạch máu giữa
mạch máu lưng
mạch máu bụng
khác
khác
túi chứa tinh
ống thận
ruột
mạch máu giữa
mạch máu lưng
mạch máu trên
khác
túi thức ăn
túi khí
túi chứa nước
túi chứa tinh
cơ dọc
cơ chéo
cơ vòng
khác
cơ trên
cơ vòng
cơ lưng
khác
thận
noãn sào
manh tràng
mạch máu bên
ống thận
noãn sào
manh tràng
mật
khác
mang
manh tràng
ống thận
Ngành, Họ, Lớp, Quan sát?
ANNELIDA, Hirudo,
Lumbricidae, Lumbricus cắt ngang
ANNELIDA, Hirudo,
Lumbricidae, Lumbricus
khác
ANNELIDA, Oligochaeta,
Lumbricidae, Lumbricus cắt ngang
ruột
phổi
mang
túi khí
túi nước
túi khí
manh tràng
phổi
mạch máu bên
mạch máu
ống dẫn nước
dịch hoàn
cơ lưng
cơ giữ
cơ bên
cơ lưng-bụng
Đ: mạch máu bụng
V: hạch thần kinh
Đ: mạch máu dưới
V: hạch thần kinh
Đ: mạch máu bụng
V: ống dẫn nước
Đ: mạch máu bụng
V: huyệt
manh tràng
trứng
dịch hoàn
hột xoàn
cơ dọc
cơ vòng
cơ chéo
khác
cơ chéo
khác
cơ vòng
biểu bì
màng ngoài
da
biểu bì-cutin
vỏ
Ngành, Lớp, Họ, Quan sát?
ANNELIDA, Achaeta (Hirudinea), Hirudo
ANNELIDA, Arachnida (Hirudinea), Hirudo cắt ngang
ANNELIDA, Achaeta (Hirudinea), Hirudo cắt ngang
khác
trứng
ống thận
bóng khí
khác
