wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thư giãn cùng y khoa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Phần hành chánh bao gồm: ( chọn câu sai)
a)
Họ tên bệnh nhân, tuổi, địa chỉ, nghề nghiệp.
b)
Họ tên bệnh nhân, tuổi, giới, địa chỉ.
c)
Họ tên bệnh nhân, tuổi, địa chỉ, nơi sinh.
d)
Họ tên bệnh nhân, tuổi, địa chỉ, ngày giờ vào viện.
2.
Lý do vào viện là:( chọn câu đúng nhất)
a)
Triệu chứng cơ năng
b)
Triệu chứng thực thể
c)
Triệu chứng toàn thân
d)
Triệu chứng làm bệnh nhân khó chịu, lo lắng nhất phải đi vào viện.
3.
Lý do vào viện là: (chọn câu đúng)
a)
Triệu chứng xuất hiện đầu tiên.
b)
Triệu chứng làm bệnh nhân cảm thấy khó chịu, lo lắng nhiều phải nhập viện.
c)
Triệu chứng do một bệnh viện khác chuyển tới.
d)
Triệu chứng đã điều trị mà không khỏi.
4.
Khi khai thác bệnh sử chúng ta hỏi về: ( chọn câu đúng)
a)
Triệu chứng khởi phát và triệu chứng toàn thân.
b)
Triệu chứng toàn thân và triệu chứng thực thể.
c)
Triệu chứng khởi phát, diễn tiến của bệnh cho đến lúc khám.
d)
Triệu chứng khởi phát và triệu chứng thực thể của bệnh.
5.
Mô tả triệu chứng trong bệnh sử theo: ( chọn câu đúng)
a)
Triệu chứng nào nổi bật thì mô tả trước.
b)
Triệu chứng nhẹ trước rồi đến triệu chứng nặng sau.
c)
Mô tả triệu chứng lần lượt theo trình tự thời gian.
d)
Mô tả các triệu chứng của bệnh và các triệu chứng liên quan.
6.
Khi hỏi bệnh sử: ( chọn câu sai)
a)
Đặt những câu hỏi ngắn, dễ hiểu.
b)
Hướng cho bệnh nhân trả lời theo ý của mình.
c)
Tiếp xúc ân cần, hòa nhã, thân thiện với bệnh nhân.
d)
Những câu hỏi phải khách quan và theo thứ tự thời gian.
7.
Tiền sử là hỏi về: ( chọn câu sai)
a)
Quá trình diễn tiến của bệnh đến khi nhập viện.
b)
Những bệnh lý của người bệnh trước đây.
c)
Những người trong gia đình có bệnh lý liên quan.
d)
Nơi bệnh nhân sinh sống ai mắc bệnh giống bệnh nhân.
8.
Tiền sử là khai thác về bệnh tật của bản thân, gia đình và mọi người xung quanh.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Khám toàn trạng bao gồm: ( chọn câu sai)
a)
Tri giác, dấu hiệu sinh tồn.
b)
Lông, tóc, móng.
c)
Da, niêm mạc.
d)
Cơ, xương, khớp.
10.
Khám toàn trạng là khám về: ( chọn câu đúng)
a)
Tri giác, dấu hiệu sinh tồn, hạch ngoại vi, tuyến giáp, da niêm.
b)
Triệu chứng toàn thân, cơ năng, thực thể.
c)
Tri giác, khám các cơ quan.
d)
Khám toàn thân và khám các cơ quan.
11.
Khám các cơ quan: (chọn câu sai)
a)
Khám tiêu hóa.
b)
Khám tuần hoàn.
c)
Khám tri giác.
d)
Khám thận tiết niệu.
12.
Khám cơ quan bao gồm: (chọn câu đúng)
a)
Khám toàn thân, tuần hoàn, thần kinh.
b)
Khám tuần hoàn, tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, cơ xương khớp, thần kinh.
c)
Khám toàn trạng, các dấu hiệu sinh tồn và khám thần kinh.
d)
Khám da, lông tóc móng, da niêm mạc, tuyến giáp và hạch ngoại vi.
13.
Trình tự làm bệnh án: (chọn câu đúng)
a)
Bệnh sử, lý do vào viện, tiền sử, tình trạng nhập viện, khám lâm sàng.
b)
Tiền sử, bệnh sử, lý do vào viện, tình trạng nhập viện, khám lâm sàng.
c)
Lý do vào viện, bệnh sử, tiền sử, tình trạng nhập viện, khám lâm sàng.
d)
Tình trạng nhập viện, bệnh sử, lý do vào viện, tiền sử, khám lâm sàng.
14.
Sau khi tóm tắt bệnh án thì sẽ có chẩn đoán:( chọn câu đúng)
a)
Chẩn đoán xác định.
b)
Chẩn đoán phân biệt.
c)
Chẩn đoán sơ bộ.
d)
Chẩn đoán sơ bộ và chẩn đoán phân biệt.
15.
Chẩn đoán xác định:(chọn câu sai)
a)
Sau khi có tóm tắt về bệnh sử, tiền sử và các triệu chứng lâm sàng.
b)
Để có hướng điều trị và tiên lượng, dự phòng.
c)
Sau khi có chẩn đoán sơ bộ và các kết quả cận lâm sàng được đề nghị.
d)
Sau khi biện luận chẩn đoán cùng các kết quả cận lâm sàng đã cho.
16.
Thận nằm ở: ( chọn câu đúng)
a)
Trước phúc mạc
b)
Sau phúc mạc
c)
Cả trước và sau phúc mạc
d)
Tất cả đúng
17.
Chỗ hẹp của niệu quản gồm: ( chọn câu đúng)
a)
Chỗ nối với bể thận niệu quản.
b)
Chỗ bắt chéo với động mạch chậu.
c)
Chỗ nối với bàng quang.
d)
Tất cả đều đúng.
18.
Đau quặn thận thường là kiểu đau: ( chọn câu đùng)
a)
Đau âm ỉ liên tục.
b)
Đau dữ dội liên tục.
c)
Đau từng cơn.
d)
Đau nhẹ và vừa vùng hông lưng.
19.
Tương ứng với các chỗ hẹp của niệu quản, chúng ta sẽ khám trên thành bụng điểm đau:
a)
Điểm đau niệu quản trên.
b)
Điểm đau niệu quản giữa.
c)
Điểm đau niệu quản dưới.
d)
Điểm đau niệu quản trên và giữa.
20.
Khi hỏi bệnh nhân tiểu máu bao gồm: ( chọn câu đúng)
a)
Màu sắc nước tiểu.
b)
Số lượng nước tiểu.
c)
Tiểu máu đầu dòng, giữa dòng hay cuối dòng.
d)
Tất cả đúng
21.
Những kiểu té nào dễ gây chấn thương niệu đạo
a)
Té ngã trong tai nạn giao thông.
b)
Té ngã trong thể thao.
c)
Té ngã do tai nạn lao động.
d)
Té xoạc chân (té cầu khỉ, té be ghe…)
22.
Khám điểm đau niệu quản trên là:
a)
Điểm gặp nhau giữa bờ ngoài cơ thẳng bụng với đường ngang rốn của mỗi bên
b)
Điểm giữa của đường nối từ gai chậu trước trên với rốn
c)
Điểm 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối 2 gai chậu trước trên của mỗi bên
d)
Không có điểm nào
23.
Khám điểm đau niệu quản giữa là:
a)
Điểm gặp nhau giữa bờ ngoài cơ thẳng bụng với đường ngang rốn của mỗi bên
b)
Điểm giữa của đường nối từ gai chậu trước trên với rốn
c)
Điểm 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối 2 gai chậu trước trên của mỗi bên
d)
Không có điểm nào
24.
Nghe trong khám hệ tiết niệu để phát hiện: (chọn câu đúng nhất)
a)
Nghe nhu động ruột.
b)
Nghe âm thổi vùng thượng vị gợi ý hẹp động mạch thận
c)
Nghe tiếng tim
d)
Không có lựa chọn nào đúng
25.
Sờ trong khám hệ tiết niệu giúp:
a)
Khám các điểm niệu quản trên, giữa
b)
Khám được thận to
c)
Khám cầu bàng quang
d)
Tất cả các lựa chọn trên
26.
Bí tiểu có thể là do
a)
Hẹp niệu đạo
b)
Sỏi kẹt niệu đạo
c)
Tăng sinh tiền liệt tuyến
d)
Tất cả đúng
27.
Khám tiền liệt tuyến: ( chọn câu đúng)
a)
Khám vùng hạ vị
b)
Khám vùng tầng sinh môn
c)
Thăm khám trực tràng để sờ tiền liệt tuyến
d)
Tất cả đúng
28.
Khám bàng quang bao gồm: ( ngoại trừ )
a)
Nhìn
b)
Sờ
c)
d)
Nghe
29.
Mục tiêu của xử trí câp cứu đa chấn thương nhằm
a)
Đánh giá đầy đủ các tổn thương
b)
Chọn lựa chiến lược điều trị thích hợp
c)
Hạ thấp tỷ lệ tử vong vá các di chứng
d)
Tất cả A, B,C
30.
Đánh gía bệnh sử bệnh nhân đa chấn thương ban dầu lá đánh giá
a)
Di chứng
b)
Các thuốc đã dùng lần cuối cùng
c)
Bệnh lý đã mắc- chấn thương mới bị
d)
Tất cả A, B,C
31.
Chuẩn đoán tổn thương đường thở
a)
Thở nhanh co kéo, rít thanh quản, raler
b)
Chảy máu mũi miệng – chấn thương thanh khí quản, dị vật ống thở
c)
A và B đúng
d)
Không có câu nào đúng
32.
Lâm sàng tràn khí màng phổi áp lực
a)
Suy hô hấp
b)
Lồng ngực căng
c)
Chèn ép tim
d)
A, B, C, đúng
33.
Kiểm soát và đánh giá tuần hoàn là
a)
Kiểm soát chảy máu ngoài với băng ép, bất động xương gãy
b)
Đánh giá mạch, huyết áp, nhiệt độ, tươi máu mao quản, lưu lượng nước tiểu
c)
A và B đúng
d)
Không có câu nào đúng
34.
Khám tổn thương sọ não nên khám
a)
Dấu hiệu sinh tồn
b)
Dấu hiệu màng não
c)
Dấu hiệu thần kinh khu trú
d)
Tất cả A, B,C đều đúng
35.
Các dấu hiệu thần kinh khu trú chuẩn đoán chấn thương sọ não
a)
Dãn đồng tử
b)
Yếu nửa người
c)
Liệt mặt
d)
Tất cả A, B,C đều đúng
36.
Xác định có tổn thương nội tạng trong ổ bụng dựa vào lâm sàng
a)
Phản ứng phúc mạc
b)
Điểm đau- đục vùng thấp- mất vùng đục trước gan
c)
Thăm khám hậu môn, trực tràng
d)
Tất cả A, B,C đều đúng
37.
Xác định có tổn thương nội tạng trong ổ bụng dựa vào cận lâm sàng
a)
Siêu âm bụng
b)
X quang bụng
c)
CT. Scan
d)
A, B và C
38.
Khám ngực trong đa chấn thương để phát hiện
a)
Tràn khí, tràn máu màng phổi
b)
Vết thương xuyên trung thất – vết thương tim
c)
Gãy xương sườn
d)
Tất cả đều đúng.
39.
Khám tứ chi trong chấn thương để xác định
a)
Tổn thương xương
b)
Chèn ép khoang
c)
A và B đều đúng
d)
Tổn thương ngực
40.
Khám bụng có phản ứng thành bụng ( bụng gõ) trong chấn thương bụng nghĩ nhiều đến bệnh
a)
Viêm dạ dày
b)
Thủng tạng rỗng
c)
Viêm gan
d)
Tất cả A, B,C đều đúng