WorksheetsSinh
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Lựa chọn ví dụ về tính trạng tương phản trong các ví dụ dưới đây.
Quả đỏ và quả tròn.
Hoa tím và hoa đơn.
Thân cao và thân màu xám.
Hạt vàng và hạt xanh.
Kiểu gene nào dưới đây được xem là thuần chủng?
AA và aa.
Aa.
AA và Aa
AA, Aa và aa
Thế nào là phép lai một tính trạng?
Phép lai trong đó bố mẹ đem lai khác biệt nhau về 1 tính trạng tương phản.
Phép lai trong đó bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 tính trạng.
Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về một cặp tính trạng tương phản.
Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về một cặp tính trạng.
Cho biết cây đậu hà lan, gene A quy định thân cao, allele a quy định thân thấp. Kiểu gene biểu hiện kiểu hình thân cao là:
AA và Aa.
AA và aa.
Aa và aa.
AA, Aa và aa.
Kết quả thí nghiệm lai một tính trạng được Mendel giải thích bằng sự phân li của cặp
nhân tố di truyền.
gene.
NST thường.
NST giới tính.
Kết luận nào sau đây đúng khi nói về cơ thể có kiểu gene AA?
Cơ thế có kiếu hình trội.
Là kiểu gene dị hợp.
Luôn biểu hiện kiểu hình lặn.
Cơ thể có kiểu hình lặn.
Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một tính trạng tương phản thì:
F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lạn.
F1 đồng tính về tính trạng của bố mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
F2 phân li tính trạng theo tỷ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn.
Hoàn thành thông tin về nội dung quy luật phân lĩ. Mỗi tính trạng do một ...(1)... quy định. Khi giảm phân hình thành giao tử, các ...(2).. trong cặp phân li ...(3)... về các giao tử nên mỗi giao tử chỉ chứa một allele của cặp.
(1): cặp allele; (2): allele; (3): đồng đều.
(1): allele; (2): cặp allele; (3): đồng đều.
(1): cặp allele; (2): allele; (3): độc lập.
(1): allele; (2): cặp allele; (3): độc lập.
Hoàn thành thông tin về nội dung quy luật phân li độc lập. Các cặp nhân tố di truyền (cặp allele) quy định các ...(1)... khác nhau. Trong quá trình hình thành giao tử, cặp allele này phân li ...(2)... với ...(3)... khác.
(1): tính trạng; (2): độc lập; (3): cặp allele.
(1): tính trạng; (2): đồng đều; (3): cặp allele.
(1): tính trạng; (2): độc lập; (3): allele.
(1): tính trạng; (2): đồng đều; (3): allele.
Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ con là 1 :1?
AA x Aa.
AA X AA.
Aa x aa.
Aa x Aa.
Phép lai nào dưới đây được coi là lai phân tích?
P: AA x AA.
P: Aa x Aa.
P: AA x Aa.
P: Aa x aa.
Mendele đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách
lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội với nhau.
lai giữa hai cợ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.
lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn.
lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn.
Theo Mendel tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 được gọi là
tính trạng lặn.
tính trạng tương ứng.
tính trạng trung gian.
tính trạng trội.
Kiểu gene nào dưới đây tạo được một loại giao tử?
AaBb.
aaBB.
AABb.
Aabb.
Những loại giao tử có thể tạo ra được từ kiểu gene AaBb là:
AB, Ab, aB, ab.
AB, Ab.
Ab, aB, ab.
AB, Ab, Ab.
Ở đậu hà lan, gene A quy định hạt vàng, allele a quy định hạt xanh, gene B quy định hạt trơn, allele b quy định hạt nhắn. Hai cặp gene này nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau. Ở thế hệ P, cho lai đậu hạt vàng, vỏ trơn với đậu hạt vàng, vỏ nhăn. Thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 cây hạt vàng, vỏ trơn: 3 cây hạt vàng, vỏ nhăn : 1 cây hạt xanh, vỏ trơn : 1 cây hạt xanh, vỏ nhăn. Xác định kiểu gene của P.
AaBB x Aabb.
AaBb x Aabb.
AaBB x AAbb.
AaBb x AABb.
Đơn phân của nucleic acid là
ribonucleic acid.
deoxyribonucleic acid.
amino acid.
nucleotide.
Giữa hai mạch đơn của DNA, các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung:
A liên kết với T, G liên kết với C hay ngược lại.
A lên kết với G, T liên kết với C hay ngược lại.
A liên kết với C, G liên kết với T hay ngược lại.
A liên kết với U, G liên kết với C hay ngược lại.
Mỗi chu kì xoắn của DNA gồm 10 cặp nucleotide. Vậy chiều dài của mỗi cặp nucleotide tương ứng sẽ là
340 Å
3,4 Å
17 Å
1,7 Å
Đường kính DNA và chiều dài của mỗi chu kì xoắn của DNA lần lượt bằng
20 Å và 34 Å
34 Å và 20 Å
3,4 Å và 34 Å
3,4 Å và 20 Å
Tính trạng là đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.
Đúng
Sai
Tính trạng trội biêu hiện ra kiêu hình khi có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp
Đúng
Sai
Tính trạng lặn chỉ được biếu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đông hợp lặn.
Đúng
Sai
Tính trạng tương phản là hai trạng thái biểu hiện tương tự nhau của cùng một loại tính trạng.
Đúng
Sai
Tính trạng tương phản là hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng.
Đúng
Sai
Nhân tô di truyền tồn tại thành từng cặp trong nhân tế bào, không hòa trộn vào nhau, quy định tính trạng của cơ thể sinh vật.
Đúng
Sai
Nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp trong nhân tế bào, hòa trộn vào nhau, quy định tính trạng của cơ thể sinh vật.
Đúng
Sai
Nhân tố di truyền chính là gene hay allele.
Đúng
Sai
Di truyền là hiện tượng con sinh ra giống nhau, còn biến dị là hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm khác nhau.
Đúng
Sai
Di truyền là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu, còn biến dị là hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm khác nhau và khác bố mẹ.
Đúng
Sai
Dòng thuần là các cơ thể đồng hợp về tất cả các cặp gene. Dòng thuần có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định, các thế hệ sau giống các thế hệ trước.
Đ
S
Kiêu gene là tổ hợp toàn bộ các gene trong tế bào của cơ thể sinh vật, còn kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các tính trạng trong tế bào của cơ thể sinh vật.
Đ
S
Allele là các trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một gene.
Đ
S
Trong mỗi mạch DNA, các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
Đ
S
Giữa hai mạch DNA, các đơn phân liên kết hydrogen với nhau theo nguyên tắc bố sung
Đ
S
DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm hai mạch song song, ngược chiều, xoẵn quanh một trục từ phải sang trái.
Đ
S
Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA gôm adenine (A), Uracil (U), cytosine (C) và guanine (G).
Đ
S
Nucleic acid gôm hai loại là deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
Đ
S
Nucleic acid là acid hữu cơ, tồn tại trong tế bào của cơ thể sinh vật và trong virus.
Đ
S
Nucleic acid cấu tạo từ các nguyên tố C, N, H, O, P và có cầu trúc đa phân.
Đ
S
