wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực vật ngành Ngọc lan_CR

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đây là cây gì?

a)

Thông lá dẹt

b)

Thông Đà lạt

c)

Pơ mu

d)

Hoàng đàn

2.

tonkinensis” trong tên khoa học của loài (Peltophorum tonkinensis) có nghĩa là?

a)

Trung bộ

b)

Bắc bộ

c)

Nam bộ

d)

Tây nguyên

3.

cochinchinensis” trong tên khoa học của loài (Mallotus cochinchinensis) có nghĩa là?

a)

Bắc bộ

b)

Nam bộ

c)

Trung bộ

d)

Đông nam bộ

4.

odorum” trong tên khoa học của loài (Tsoonggiodendron odorum) có nghĩa là?

a)

Nhẵn bóng

b)

Phủ lông

c)

Đẹp

d)

Thơm

5.

Đây là cây gì

a)

Gõ đỏ

Afzelia xylocarpa

b)

Gụ mật

Sindora siamensis

c)

Muồng đen

Cassia siamensis

d)

Lim xanh

Erythrophloeum fordii

6.

Lá kép lông chim 2 lần chẵn có 1 đôi cuống cấp 2, là đặc điểm của loài nào?

a)

Căm xe

Xylia xylocarpa

b)

Keo lá tràm

Acasia auriculiformis

c)

Dáng hương

Pterocarpus pedatus

d)

Cẩm lai

Dalbergia bariaensis

7.

Đây là cây gì?

a)

Thông ba lá

b)

Thông nhựa

c)

Vạn Tuế

d)

Pơ mu

8.

Đây là cây gì

a)

Sao đen

b)

Vên vên

c)

Dầu con rái

d)

Làu táu

9.

Chi nào trong họ Dầu dạng quả bế có 3 cánh lớn và 2 cánh nhỏ.

a)

Chi Sao, Chi Sến

b)

Chi Sến, Chi Táu

c)

Chi Chò chỉ, chi Sến

d)

Chi Sao, chi Táu

10.

Chi nào trong họ Dầu dạng quả bế có 2 cánh lớn và 3 cánh nhỏ.

a)

Chi Sao, Chi Sến

b)

Chi Sến, Chi Táu

c)

Chi Chò chỉ, chi Sến

d)

Chi Sao, chi Táu

11.

Đây là cây gì?

a)

Vên vên

b)

Dầu con rái

c)

Long não

d)

Sao đen

12.

Đây là cây gì?

a)

Dầu con rái

b)

Dầu lông

c)

Dầu trà beng

d)

Dầu song nàng

13.

Cây gì thuộc bộ Đậu?

a)

Gõ đỏ

b)

Gõ mật

c)

Đậu

d)

Giáng hương

14.

Dựa vào đặc điểm tuyến trên lá, hãy cho biết đây là cây gì?

a)

Cây Vên vên

b)

Cây Bời lời vàng

c)

Cây Quế rừng

d)

Cây Long não

15.

Sự khác nhau giữa máu chó lá nhỏ so với máu chó lá lớn là?

a)

Hạt có tử y màu đỏ bao kín hạt.

b)

Trong thân có nhựa mủ màu đỏ.

c)

Vỏ thân trơn nhẵn.

d)

Thân màu đen.

16.

Đặc điểm nào sau đây thuộc họ Máu chó?

a)

Hoa đực không có cánh tràng nhưng có 3 cánh đài.

b)

Lá đơn nguyên mọc cách có lá kèm.

c)

Dạng quả đại nứt thành 2 đường.

d)

Thân thường có nhựa dầu thơm.

17.

Cây Tràm thuộc họ?

a)

Họ Sim

b)

Họ Vang

c)

Họ Vang

d)

Họ Trinh nữ

18.

Đặc điểm đặc trưng nhất của ngành Ngọc lan, phân biệt với ngành Thông là?

a)

Có thân, rễ, lá.

b)

Cây thân gỗ

c)

Hoa

d)

Tất cả đều đúng

19.

Ngành Ngọc lan có tên gọi khác là?

a)

Ngành hạt trần

b)

Ngành hạt kín

c)

Ngành thực vật 2 lá mầm

d)

Ngành thực vật 1 lá mầm

20.

Họ thực vật nào sau đây cho nhựa mủ màu trắng?

a)

Moraceae

b)

Dipterocarpaceae

c)

Myristicaceae

d)

Tất cả đều đúng

21.

Các loài họ Đậu?

a)

Giáng hương

b)

Cẩm lai  

c)

Trắc

d)

Tất cả đều đúng  

22.

Táu mật có tên khoa học là?

a)

Shorea roxburghii

b)

Craxtoxylon polyanthum

c)

Castanopsis indica

d)

Vatica odorata

23.

Các loài quả có cánh gồm?

a)

Lòng mang

b)

Giáng hương

c)

Xà cừ

d)

Tất cả đều sai

24.

Các loài có lá kèm hình búp gồm?

a)

Dầu rái

b)

Ngọc lan trắng

c)

Đa búp đỏ

d)

Tất cả đều đúng

25.

Loài Shorea siamensis thuộc?

a)

Ebenaceae

b)

Dipterocarpaceae

c)

Sapotaceae

d)

Melastomataceae

26.

Loài Ngọc lan trắng có tên khoa học?

a)

Biota orientalis

b)

Michelia alba

c)

Michelia champaca

d)

Horsfieldia amygdalina

27.

Đặc trưng các loài trong họ Ngọc Lan?

a)

Quả nang

b)

Thân thường có tế bào chứa tinh dầu thơm  

c)

Lá kép mọc cách, có lá kèm búp  

d)

Tất cả đều đúng

28.

Hạt thường nảy mầm trên cây trước khi rụng xuống đất là đặc trưng thường gặp trong họ?

a)

Đước

b)

Tử vy

c)

Thanh thất

d)

Dầu

29.

Tên khoa học của Gõ đỏ (Cà te)?

a)

Afzelia xylocarpa

b)

Phyllanthus emblica

c)

Casia siamensis

d)

Hibiscus tiliaceus

30.

Thân có nhựa mủ vàng là đặc trưng của?

a)

Họ Thành ngạnh

b)

Họ Trúc đào

c)

Họ Măng cụt  

d)

Họ Na

31.

Cây gỗ nhỡ, phân cành sớm. Vỏ màu nâu đen, nhiều vết rạn. Lá đơn mọc cách, hình trứng ngọn giáo, khi rụng chuyển sang màu đen. Hoa đơn tính khác gốc, mẫu 4. Quả hình cầu đường kính 1-2 cm xanh bóng, khi khô màu đen... là đặc điểm nhận biết của loài?

a)

Bồ đề

b)

Cao su

c)

Mun

d)

Thẩu tấu

32.

Hệ gân phụ (gân bên) kéo dài ra mép lá và phát triển thành gai là đặc trưng của?

a)

Họ Chè

b)

Họ Dẻ

c)

Họ Sổ

d)

Họ Hồi

33.

Nhọc lá nhỏ (Polyalthia cerasoides) thuộc?

a)

Họ Na, Bộ Chè

b)

Họ Dẻ, Bộ Dẻ

c)

Họ Máu chó, Bộ Ngọc lan  

d)

Tất cả đều sai

34.

Họ Dầu (Dipterocarpaceae) quả thường có……….

a)

1 cánh

b)

2 cánh

c)

5 cánh

d)

2 - 5 cánh

35.

Quả có đấu bao bọc là đặc trưng của họ:

a)

Dẻ

b)

Bứa (Măng cụt)

c)

Cà phê

d)

Đinh (Chùm ớt)

36.

Đặc trưng các loài trong họ Dâu tằm?

a)

Thân thường có nhựa sáp trắng  

b)

Lá đơn, mọc cách, có lá kèm bao chồi hình búp

c)

Quả phức  

d)

Tất cả đều đúng

37.

Các loài thuộc họ Dầu đặc trưng cho vùng sinh thái?

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Bắc Bộ

38.

Đặc trưng các loài trong họ Thị?

a)

Cây gỗ, thân thường có vỏ ngoài màu nâu đen, lá dụng thường màu đen

b)

Cây gỗ, thân thường có gai, lá rụng màu vàng chanh  

c)

Cây gỗ, cành phân ngang, thân có nhựa mủ vàng

d)

Cây gỗ, sinh trưởng nhịp điệu, lá rụng màu đỏ

39.

Đặc trưng các loài trong họ Măng cụt?

a)

Thân thường có nhựa mủ vàng  

b)

Lá đơn mọc cách, không có lá kèm

c)

Quả nang  

d)

Tất cả đều đúng  

40.

Đây là cây gì?

a)

Thông nhựa

b)

Phi lao

c)

Thông ba lá

d)

Kim giao