wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập 2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử DNA mạch kép, loại liên kết giữa hai mạch đơn là

a)

peptide.

b)

hydrogen.

c)

phosphodiester.

d)

glycoside.

2.

Trong phân tử DNA mạch kép, loại liên kết giữa hai mạch đơn là

a)

peptide.

b)

hydrogen.

c)

phosphodiester.

d)

glycoside.

3.

Trong phân tử DNA mạch kép, loại liên kết giữa hai mạch đơn là

a)

peptide.

b)

hydrogen.

c)

phosphodiester.

d)

glycoside.

4.

Loại nucleotide nào sau đây chỉ tham gia cấu trúc phân tử RNA?

a)

Guanine.

b)

Thymine.

c)

Adenine.

d)

Uracil.

5.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã của gene.

c)

Dịch mã tổng hợp polypeptid.

d)

Điều hòa hoạt động gene.

6.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide.

b)

Amino acid.

c)

Monosaccharide.

d)

Glicerol.

7.

Hình bên mô tả % số lượng cặp A-T và G-C trong phân tử DNA, hãy cho biết phân tử DNA nào có nhiều số liên kết hidrogen nhất trong số ba phân tử?

a)

Phân tử DNA1.

b)

Phân tử DNA3.

c)

Phân tử DNA2.

d)

Cả ba phân tử có số hidrogen bằng nhau.

8.

Đột biến điểm được hiểu là:

a)

những biến đổi liên quan đến một số cặp nucleotide.

b)

những biến đổi liên quan đến một cặp nucleotide.

c)

những biến đổi xảy ra ở nhiều điểm trên gene.

d)

những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gene.

9.

DNA không có chức năng

a)

mang thông tin di truyền.

b)

truyền thông tin di truyền.

c)

biểu hiện thông tin di truyền.

d)

trực tiếp tham gia quá trình dịch mã.

10.

Một phân tử acid nucleic mạch kép có tỉ lệ từng loại nucleotide của từng mạch: Mạch 1: A1 = 0,28; T1 = 0,12; Mạch 2: C2 = 0,22. Theo lí thuyết, Guanine (G) ở mạch 1 và mạch 2 chiếm tỉ lệ tương ứng là

a)

0,22 và 0,38

b)

0,38 và 0,38

c)

0,22 và 0,22

d)

0,38 và 0,22

11.

Người ta sử dụng một chuỗi polynucleotide có tỉ lệ (T+C)/(A+G) = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nucleotide tự do (T+C) cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là bao nhiêu?

a)

80%

b)

20%

c)

25%

d)

75%

12.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

RNA tổng hợp ra DNA

b)

Protein tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

13.

Nitrogenous base uracil có trong cấu trúc nào sau đây?

a)

DNA

b)

Lipid

c)

Protein

d)

RNA

14.

Cấu trúc nào được mô tả ở hình ảnh dưới đây?

a)

Protein

b)

Nucleotide

c)

Amino acid

d)

Glycerol

15.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Adenine (A)

b)

Thymine (T)

c)

Uracil (U)

d)

Cytosine (C)

16.

Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme

a)

DNA gyrase

b)

DNA polymerase

c)

helicase

d)

DNA ligase

17.

Hình bên mô tả cấu trúc của một loại nucleic acid. Loại nucleic acid nào phù hợp nhất với hình này?

a)

DNA mạch kép

b)

RNA mạch đơn

c)

DNA mạch đơn

d)

Protein

18.

Quan sát hình minh họa RNA thông tin (mRNA). Loại phân tử này có chức năng gì?

a)

Dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

Vận chuyển các amino acid đến ribosome để dịch mã.

c)

Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

19.

Cho tỉ lệ % các loại nucleotide của các phân tử nucleic acid ở 6 loài theo bảng (có cột A, G, T, C, U). Những loài nào có thể là DNA mạch kép?

a)

III, V, VI.

b)

I, II, VI.

c)

III, IV, V.

d)

I, II, IV.

20.

Các đơn phân của DNA chỉ khác nhau ở thành phần nào sau đây?

a)

Đường pentose.

b)

Phosphate.

c)

Đường deoxyribose.

d)

Base nitơ.

21.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme helicase có vai trò gì?

a)

Dãn xoắn DNA.

b)

Nối các đoạn Okazaki.

c)

Lắp ráp các nucleotide của môi trường vào mạch mới.

d)

Tổng hợp các đoạn mồi RNA.

22.

Quá trình tổng hợp đoạn mồi cung cấp đầu ...(1)... để ...(2)... tổng hợp mạch mới. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

3’-OH; RNA polymerase.

b)

5’-OH; DNA polymerase.

c)

5’-OH; RNA polymerase.

d)

3’-OH; DNA polymerase.

23.

Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn, vùng số (2) là nơi nào?

a)

RNA polymerase bám để khởi đầu phiên mã (promoter).

b)

Protein ức chế gắn vào để ngăn cản phiên mã (operator).

c)

Vùng mã hóa các gen cấu trúc.

d)

Gen điều hòa mã hóa protein ức chế.

24.

(NB – Đề Sở GD&ĐT Nghệ An) Đơn phân của RNA không chứa loại nitrogenous base nào sau đây?

a)

Thymine

b)

Uracil

c)

Adenine

d)

Guanine

25.

(TH – Đề cụm trường Hải Dương) Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 353' \to 5' .

b)

Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo toàn.

c)

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA.

d)

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nối ligase chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử DNA mẹ.

26.

(NB – Đề Sở GD&ĐT Hà Tĩnh) Hình 1 thể hiện đơn phân của phân tử sinh học nào?

a)

RNA

b)

DNA

c)

Protein

d)

Carbohydrate

27.

(NB – Đề THPT Bạch Đằng – Quảng Ninh) Nếu thêm uracil (U) có đánh dấu phóng xạ vào môi trường nuôi cấy của tế bào vi khuẩn thì đại phân tử nào sau đây sẽ có uracil (U) đánh dấu?

a)

Glycogen

b)

RNA

c)

Tinh bột

d)

Protein

28.

Tổng số liên kết hydro của đoạn gene được mô tả trong hình bên là bao nhiêu?

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

29.

Hình ảnh bên minh hoạ cho cấu trúc của phân tử nào?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

30.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’ AGCTTAGCA 5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn gene này là gì?

a)

3’ TCGAATCGT 5’

b)

5’ UCGA AUCGU 3’

c)

5’ AGCTTAGCA 3’

d)

5’ TCGAATCGT 3’

31.

Các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

Glycose

b)

Hydrogene

c)

Phosphodieste

d)

Peptide

32.

Trong cấu trúc bậc một của phân tử protein, các amino acid liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

Peptide

b)

Ion

c)

Hydrogen

d)

Disulphide

33.

Khi nói về điểm khác nhau giữa quá trình tái bản ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Có sự hình thành các đoạn Okazaki

b)

Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu của quá trình tái bản

c)

Enzyme DNA polymerase không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA

d)

Sử dụng tối đa 8 loại nucleotide làm nguyên liệu

34.

Cho hỗn hợp I gồm DNA polymerase, DNA mồi và DNA mạch kép làm khuôn tái bản. Tiến hành: (1) trộn hỗn hợp I với dung dịch chứa 4 loại nucleotide A, T, G, C bình thường; (2) trộn hỗn hợp I với dung dịch chứa 4 loại nucleotide A, T, G, C bình thường và thêm 4 loại nucleotide A, T, G, C đều không có nhóm 3’ OH tự do. Nhận định nào sau đây về kết quả hai thí nghiệm là sai?

a)

Thí nghiệm 1 thu được các sợi DNA kép có kích thước giống nhau.

b)

Thí nghiệm 2 thu được các sợi DNA kép có kích thước khác nhau.

c)

Cả hai thí nghiệm đều thu được các sợi DNA đơn.

d)

Cả hai thí nghiệm đều thu được các sợi DNA kép.

35.

Loại acid nucleic nào sau đây không có liên kết hydrogen trong phân tử?

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

DNA

36.

Phân tử nào sau đây kém bền nhất?

a)

protein

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

37.

Vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá trình tái bản DNA là gì?

a)

Tháo xoắn phân tử DNA, tạo điều kiện cho các enzyme tiếp xúc và cắt đứt liên kết hydrogen.

b)

Lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA.

c)

Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch DNA, để lộ ra các mạch khuôn.

d)

Nối các đoạn Okazaki với nhau, tạo ra mạch polynucleotide mới với thời gian muộn hơn.