NEW
Font size
WorksheetsDược lú
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
. Thuốc điều trị đái tháo đường nào nên uống trước bữa ăn
A. Gliclazid
B, Sitagliptin
C. Metformin
D. Januvua
Thuốc chống lao nào thường gây viêm dây thần kinh ngoại vi khi sử dụng?
A. Isoniazid
B. Streptomycin
C. Pyrazinamid
D. Ethambutol
Kháng sinh nào có cơ chế hoạt động bằng cách tác động vào quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn và được phân loại là kháng sinh diệt khuẩn?
A. Tetramyclines
B. Aminoglycosides
C. Macrolides
D. Lincosamides
Kháng sinh nào dưới đây dùng để diệt H.pylori trong phác đồ điều trị loét dạ dày tá tràng
A. Moxifloxacin
B. Erythromnycin
C. Cotrimoxazol
D. Metronidazol
. Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách tác động vào sự dịch chuyển chuỗi peptid của riboxom (peptidyl-ARNt) để riboxom không di chuyển dọc theo mRNA và chuỗi peptid bị chấm dứt sớm?
A. Cloramphenicol
B. Erythromycin
C. Tetracyclin
D. Streptomycin
Trong các thuốc sau thuốc nào gây tác dụng không mong muốn là phù Quincke
A. Amplodipin
B. Nebivolol
C. Lisinopril
D. Nitromint
Thuốc nào dưới đây gây tác dụng không mong muốn là gây cơn hen
A. Lorsatan
B. Lisinopril
C. Nebivolol
D. Amlodipil
Bệnh nhân nữ 30 tuổi. Triệu chứng: đau quặn bụng, mót rặn, đi ngoài phân nhày máu, sốt: 38,5. Chuẩn đoán: Lỵ trực khuẩn. Kháng sinh phù hợp để điều trị cho bệnh nhân này
A. Metronidazol
B. Cefixim
C. Cefuroxim
D. Moxifloxacin
Thuốc chống viêm NSAIDs gây loét dạ dày do
A. ức chế tổng hợp prostaglandin A2
B. ức chế tổng hợp prostaglandin E1
C. ức chế tổng hợp prostaglandin E2
D. Tăng bài tiết acid dịch vị .
Thuốc Glucophage nên uống vào thời điểm nào
A. Trước ăn 15-30 phút
B. Trước ăn
C. Sau ăn
D. Xa bữa ăn
Thuốc điều trị đái tháo đường nào giảm tân tạo đường ở Gan
A. Insullin
B. Sitagliptin
C. Gliclazid
D. Metformin
Thuốc nào dưới đây giảm nhanh cơn đau thắt ngực
A. Nitromint
B. Nebilet
C. Amlor
D. Zesril
Cơ chế tác dụng của Montelukast có liên quan đến chất nào
A. Leukotriene
B. Prostaglandin
C. Aspartat
D. Leucithin
Thuốc kháng sinh nào nên uống xa bữa ăn
A. Azithromycin
B. Clarythromycin
C. Metronidazol
D. Ciprofloxacin
Trong thực nghiệm “ảnh hưởng của Magie sulphat trên nhu động ruột”, để giải thích sự đoạn ruột ta ứng dụng nguyên lý nào?
A. Nhu động ruột, độ dày lòng ruột, mạch máu trên thành ruột
B. Vận chuyển thụ động thuốc qua màng
C. Vận chuyển tích cực thuốc qua màng sinh
D. Độ dày thành ruột, màu sắc niêm mạc thành ruột, độ dày lòng ruột
Theo quy chế kê đơn, thời gian kê thuốc tối đa là bao lâu
10
20
30
28
Theo quy chế kê đơn, không được kê vào đơn thuốc nội dung nào?
A. Thực phẩm chức năng điều trị hỗ trợ
B. Thuốc generic
C. Thuốc biệt dược
D. Thuốc biệt dược gốc
Trong thực nghiệm tác dụng của Digital trên tim ếch, cơ chế giải thích cho sự
A. Tăng nồng độ Calci nội bào
B. Giảm nồng độ Kali nội bào
C. Tăng nồng độ Kali nội bào
D. Giảm nồng độ Calci nội bào
Chú ý khi kê đơn thuốc tiêm, với các thuốc tiêm dạng lỏng có độ nhớt cao
A. Tiêm dưới da
B. Tiêm trong da
C. Tiêm bắp sâu
D. Tiêm bắp nông
Loại dung dịch truyền nào thường được sử dụng nhằm mục đích giải độc?
A. NaCl 0,9%
B. Dung dịch .......................................
C. Glucose
D, Ringer lactac
Đặc điểm tác dụng của Strychnin sulfat là:
A. Kích thích não và tủy sống khi dùng ở liều thông thường
B. Kích thích tủy sống ở liều thông thường, kích thích não ở liều cao
C. Kích thích não ở liều thông thường, kích thích tủy sống ở liều cao
D. Kích thích não và tủy sống khi dùng ở liều cao
. So với dạng bào chế viên nén thì viên nang có ưu điểm nào dưới đây?
A. Sinh khả dụng cao
B. Dược chất ổn định
C. Dễ che dẫn mùi vị và giảm kích ứng
D. Dễ sử dụng
Đặc điểm nào dưới đây là nhược điểmcuar dạng bào chế viên sủi?
A. Sinh khả dụng thay đổi thất thường
B. Tác dụng chậm hơn dạng viên nén thông thường
C. Phải dùng đúng liều và giữ đúng khoảng cách liều
D. Ảnh hưởng hấp thu thuốc khác do thay đổi pH
Thuốc nhóm NSAIDs có nhiều thuốc khác nhau. Thuốc ức chế chọn lọc COX-2 có những đặc điểm nào dưới đây
A. T/2 dài, nhiều tác dụng không mong muốn
B. T/2 ngắn, nhiều tác dụng không mong muốn
C. T/2 dài, ít tác dụng không mong muốn
D. T/2 ngắn, ít tác dụng không mong muốn
Sử dụng cùng thuốc lợi Hydroclorothiazid và thuốc trợ tim Digoxin có thể gây tương tác thuốc do nguyên nhân nào
A. Tăng độc tính trên tim của Digoxin
B. Tăng độc tính trên thính giác của thuốc lợi tiểu
C. Tăng Kali máu
D. Tăng Ca2+ máu
Thiazide là một loại thuốc lợi tiểu tác dụng lên ống lượn xa và được sử dụng nhiều cho bệnh nhân tăng huyết áp. Cái nào sau đây giải thích cho tác dụng dược lý của thiazid
A. Giảm thể tích tuần hoàn, ức chế chất gây co mạch
B. Giảm thể tích tuần hoàn, giảm ...................................
C. Giãn mạch trực tiếp, giảm hậu gánh
D. Giãn mạch trực tiếp, giảm tiền gánh
Trong điều trị loét dạ dày, thời điểm nào sử dụng các thuốc kháng acid
A. Lúc đau, sau ăn, trước khi đi ngủ
B. Lúc đau, trước ăn, trước khi đi ngủ
C. Buổi đêm, sau ăn, khi ngủ dậy
D. Buổi đêm, trước khi ăn, khi ngủ dậy
Các thuốc kháng histamin H2 dễ gây tương tác dược động học với các thuốc khác do
A. Ức chế cytochrom p450 ở gan
B. Tr.................
C. Cảm ứng cytochrom P450 ở gan
D. Thay đổi pH nước tiểu.................................
Thuốc Glucophage nên uống vào thời điểm nào
A. Trước ăn 15-30 phút
B. Trước ăn
C. Sau ăn
D. Xa bữa ăn
Tác dụng không mong muốn của Salbutamol
A. Run chi
B. Phù chi
C. Làm giảm độ lọc cầu thận
D. Làm chậm đông máu tới thận
Furosemid là thuốc lợi tiểu nhanh và mạnh nhưng có nhược điểm gì
A. Thuốc bán thải nhanh
B. Thuốc dễ bị phân hủy bởi acid dịch vị
C. Thuốc giải phóng chậm
D. Thuốc chuyển hóa mạnh
Cơ chế tác dụng của Sulcralfat là gì
A. Ức chế đặc hiệu hệ thống enzym của tế bào thành dạ dày
B. Khả năng đệm trung hòa
C. Giảm yếu tố gây hại, tăng cường hàng rào bảo vệ
D. Có tác dụng bao phủ đồng đều niêm mạc đường tiêu hóa
Tác dụng không mong muốn của Metformin là gì
A. Thiếu vitamin B12
B. Hạ đường huyết
C. Mệt mỏi
D. Chán ăn
Cơ chế tác dụng của Rosuvastatin tác động lên quá trình nào
A. Tổng hợp cholesterol và triglycerid trong cơ thể
B. Tổng hợp cholesterol trong gan
C. Lắng đọng cholesterol tại thành mạch và gan
D. Lắng đọng cholesterol, triglycerid tại thành mạch và gan
Tại sao dùng thuốc ức chế men ACE lại gây tăng Kali máu
A. Tăng bài tết Aldosterol
B. Giảm bài tết Aldosterol
C. Tăng bài tiết ADH
D. Giảm bài tiết ADH
Cơ chế tác dụng của Verospirol là gì?
A. Ức chế tái hấp thu Natri, Clo và Kali
B. Giảm tiết Aldosterol ở thận
C. Ức chế tái hấp thu Natri và Clo
D. Đối kháng thụ thể Aldosterol
