Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì 2 sinh học 7

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây về cá chép là đúng?

 

a)

  A. Là động vật hằng nhiệt.

b)

   B. Sống trong môi trường nước ngọt.

c)

   C. Chỉ ăn thực vật thuỷ sinh.

d)

   D. Thụ tinh trong.

2.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cá chép giảm sức cản của nước khi di chuyển ?

  

 

a)

A. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

b)

  B. Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

c)

C. Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng

d)

   D. Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

3.

Ở cá chép, loại vây nào có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống và giữ thăng bằng?

            

                  

a)

A. Vây đuôi và vây hậu môn.         

b)

B. Vây ngực và vây lưng.

c)

C. Vây ngực và vây bụng.       

d)

   D. Vây lưng và vây hậu môn.

4.

Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?

a)

A. Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh.

b)

B. Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.

c)

C. Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.

d)

D. Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.

5.

Khi tiến hành cố định vây lưng và vây hậu môn của một con cá chép, sau đó thả cá trửo lại vào bể nước, con cá thí nghiệm có trạng thái như thế nào?

a)

A. Cá không bơi được, chìm dần xuống đáy bể.

b)

B. Cá bơi được nhưng bị lộn ngược bụng lên trên.

c)

C. Cá bơi sang trái, phải, lên trên, xuống dưới rất khó khăn.

d)

D. Cá bơi nghiêng ngả, chuệnh choạng theo hình chữ Z

6.

Đặc điểm nào sau đây giúp cá dễ dàng chuyển động theo chiều ngang?

a)

A. Vảy cá sắp xếp trên thân khớp với nhau như ngói lợp.

b)

B. Thân thon dài, đầu thuôn gắn chặt với thân.

c)

C. Vảy cá có da bao bọc, trong da có tuyến tiết chất nhầy.

d)

D. Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng.

7.

Vây lẻ của cá chép gồm có :

a)

A. vây lưng, vây bụng và vây đuôi.

b)

B. vây lưng, vây hậu môn và vây đuôi.

c)

C. vây hậu môn, vây đuôi và vây ngực.

d)

D. vây ngực, vây bụng và vây đuôi.

8.

Đặc điểm nào dưới đây giúp màng mắt của cá chép không bị khô ?

a)

A. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

b)

B. Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

c)

C. Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.

d)

D. Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

9.

Những loài cá sống ở tầng nước giữa thường có màu sắc như thế nào?

a)

A. Thường có màu tối ở phần lưng và máu sáng ở phần bụng.

b)

B. Thường có màu tối ở phía bên trái và máu sáng ở phía bên phải.

c)

C. Thường có màu sáng ở phía bên trái và máu tối ở phía bên phải.

d)

D. Thường có màu sáng ở phần lưng và máu tối ở phần bụng.

10.

Chất tiết từ buồng trứng và nội quan của loài cá nào dưới đây được dùng để

chế thuốc chữa bệnh thần kinh, sưng khớp và uốn ván?

    

a)

  A. Cá thu.          

b)

B. Cá nhám.      

c)

   C. Cá đuối.       

d)

   D. Cá nóc.

11.

Động vật nào KHÔNG thuộc lớp Lưỡng cư?

         

a)

   a. Nhái     

b)

   b. Ếch   

c)

     c. Lươn  

d)

     d. Cóc

12.

Ếch đồng là động vật

           

a)

a. Biến nhiệt  

b)

b. Hằng nhiệt    

c)

c. Đẳng nhiệt

d)

d. Cơ thể không có nhiệt độ

13.

Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống

         

a)

a. Ở cạn 

b)

b. Ở nước 

c)

c. Trong cơ thể vật chủ 

d)

d. Ở cạn và ở nước

14.

Ếch sinh sản bằng

a)

   a. Phân đôi    

b)

  b. Thụ tinh ngoài 

c)

   c. Thụ tinh trong  

d)

 d. Nảy chồi

15.

Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra

a)

a. Trứng – nòng nọc - ếch trưởng thành

b)

b. Nòng nọc – trứng - ếch trưởng thành

c)

c. Ếch trưởng thành – nòng nọc – trứng

d)

d. Trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi hoạt động về ban đêm.

b)

B. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không chân hoạt động về ban đê

c)

C. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban ngày.

d)

D. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban đêm.

17.

Trong 3 bộ của lớp Lưỡng cư, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?

          

         

a)

  A. Bộ Lưỡng cư có đuôi.     

b)

   B. Bộ Lưỡng cư không chân.

c)

   C. Bộ Lưỡng cư không đuôi.

d)

  D. Cả A và C đều đúng

18.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

                            

                   

a)

  A. Không có mi mắt thứ ba.  

b)

  B. Không có đuôi.

c)

C. Da khô, có vảy sừng bao bọc.      

d)

D. Vành tai lớn.

19.

Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

A. Thụ tinh trong, đẻ con.

b)

B. Thụ tinh trong, đẻ trứng.

c)

C. Con đực không có cơ quan giao phối chính thức.

d)

D. Cả A, B, C đều không đúng.

20.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?

a)

A. Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.

b)

B. Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.

c)

C. Cánh dài, phủ lông mềm mại.

d)

D. Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.

21.

Động vật nào dưới đây không thuộc bộ Gà?

        

a)

   A. Vịt trời.  

b)

       B. Công. 

c)

 C. Trĩ sao.   

d)

     D. Gà rừng.

22.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

A. Tử cung.

b)

    B. Buồng trứng.      

c)

    C. Âm đạo.

d)

      D. Nhau thai.

23.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là

        

a)

A. lông vũ. 

b)

  B. lông mao.   

c)

  C. lông tơ.   

d)

  D. lông ống.

24.

Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào không nhạy bén bằng các giác quan còn lại?

   .   

a)

A. Thị giác.  

b)

   B. Thính giác.    

c)

   C. Khứu giác

d)

   D. Xúc giác.

25.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai?

a)

A. Chi sau và đuôi to khỏe.

b)

B. Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.

c)

C. Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.

d)

D. Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.

26.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

      

a)

A. Thị giác. 

b)

   B. Xúc giác. 

c)

     C. Vị giác.

d)

  D. Thính giác.

27.

Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai ?

a)

A. Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

B. Ăn sâu bọ.

c)

C. Đào hang bằng chi trước.

d)

D. Thuộc bộ Ăn sâu bọ.

28.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

A. Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.

b)

B. Răng nanh lớn, dài, nhọn.

c)

C. Răng cửa ngắn, sắc.

d)

D. Các ngón chân có vuốt cong.

29.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ ?

a)

A. Chuột chù và chuột đồng.

b)

B. Chuột chũi và chuột chù.

c)

C. Chuột đồng và chuột chũi.

d)

D. Sóc bụng xám và chuột nhảy.

30.

Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

A. Di chuyển rất chậm chạp.

b)

B. Diện tích chân tiếp xúc với

c)

D. Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.đất thường rất lớn.

d)

C. Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.

31.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

             

a)

A. Tê giác. 

b)

   B. Trâu.    

c)

C. Cừu.     

d)

 D. Lợn.

32.

Đặc điểm nào dưới đây có ở tinh tinh?

        

a)

A. Không có chai mông và túi má.   

b)

B. Không có đuôi.

c)

B. Không có đuôi.

d)

     D. Cả A, B, C đều đúng.

33.

Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?

               

a)

A. Không có đuôi.    

b)

  B. Sống thành bầy đàn.

c)

                 

C. Có chai mông nhỏ.

d)

  D. Có túi má lớn.

34.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

               

a)

A. Ngựa vằn 

b)

   B. Linh dương     

c)

C. Tê giác   

d)

D. Lợn.

35.

Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…).

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

Số ý đúng là

                         

a)

A. 1.

b)

 B. 2.     

c)

  C. 3           

d)

 D. 4.