NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi sinh học
Total questions: 38
Worksheet time: 6mins
Đột biến NST:
Đột biến cấu trúc NST
Đột biến số lượng NST
Đố biến cấu trúc nhiễm sắc tử
Cả 3
Tỷ lệ P/L màng trong ty thể:
1
2
3
4
Một tế bào bị mất 1 cặp NST kép, dạng đột biến gọi là:
thể tam nhiễm
thể khuyết nhiễm
thể đơn nhiễm
thể không
Thành phần hóa học của màng nhân ngoài giống với:
Màng lưới nội sinh chất có hạt
Màng lưới nội sinh chất nhẵn
Màng tế bào
Đặc điểm nào không phải của bơm Ca2+:
Đẩy Ca2+ ra khỏi tế bào hồng cầu
Bơm vào thì cơ duỗi
Bơm ra tế bào chất thì cơ co
Có mặt ở tiêu thể
Kỳ đầu phân bào giảm nhiễm 1 có mấy giai đoạn:
5
4
3
2
Trong phát sinh trứng, tế bào bị hãm ở giai đoạn nào ( lặp )
Thể kép
Hướng cực
Thể lưới
Trong thí nghiệm của Griffith, ông dùng những loại phế cầu khuẩn nào
Chủng R, không có vỏ, không độc lực
Chủng S, có vỏ, có độc lực
…
Cả A và B
Loài trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB
Muỗi , chấy
Cóc, ếch, nhái
Gen điều chỉnh ở Prokayryote:
Thuộc Operon
Thuộc cùng NST với gen cấu trúc
Khác NST với gen cấu trúc
Nằm trên
Đột biến nhân đoạn xảy ra do:
Chuyển đoạn tương hỗ
Ghép đôi và bắt chéo giữa 2 NST tương đồng
Trao đổi chéo 2 cromatit
Chuyển đoạn không tương hỗ
Rối loạn cấu trúc kiểu NST diễn ra ở giai đoạn nào
S, G1
S, G2
G2, M
S, M
Những đoạn đột biến nào không làm giảm hoặc thêm vật liệu di truyền:
Đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ giữa NST tâm lệch
Đảo đoạn và đột biến nhân NST
Mất đoạn và đột biến nhân NST
Chuyển đoạn và trao đổi chéo không cân
Đột biến bền vững của NST:
NST 2 tâm
NST đều
NST vòng
NST đứt đoạn
Chuyển đoạn hòa hợp tâm ở NST
NST 2 tâm
NST tâm đầu
NST vòng
NST đều
Đột biến bền vững của NST:
NST 2 tâm
NST đều
NST vòng
NST đứt đoạn
Chuyển đoạn hòa hợp tâm ở NST
NST 2 tâm
NST tâm đầu
NST vòng
NST đều
cảm ứng tố cơ sở có ở đâu
Từ tế bào trứng
Tb hợp tử
Tb phôi nang
Tb phôi dâu
“ Các hđ sống diễn ra tích cực, mạnh mẽ, hđ sinh dục tích cực có hiệu quả” là đặc điểm của:
Gđ trưởng thành
Gđ già lão
Gđ sinh trưởng
Gđ phôi thai
Sau gđ phôi thai, “sự phát triển cơ thể chưa cân đối, chưa hài hòa, giữ các cơ quan” là đặc điểm của gđ nào
Gđ trưởng thành
Gđ già lão
Gđ sinh trưởng
Gđ phôi thai
“ Cơ quan sinh dục chưa phát triển hoặc hđ chưa có hiệu quả” là đặc điểm của gđ nào
Gđ trưởng thành
Gđ già lão
Gđ sinh trưởng
Gđ phôi thai
Giá trị chuẩn sai SST là gì
Giá trị chuẩn sai nhiệt độ mặt nước biển
Giá trị chuẩn sai nhiệt độ không khí
Giá trị chuẩn sai nhiệt độ mặt đất
Cả a,b và c
Dạng ô nhiễm nước có thế thanh lọc
Nước từ lò mổ và nước thải sinh hoạt
Nước chứa vàng dầu
Nước chứa chất thải từ các xí nghiệp
Nước chứa hóa chất từ nông nghiệp
Tác nhân gây ô nhiễm nào là tác nhân vật lý
Tia phóng xạ ion hóa
Virus
Vi khuẩn
mRNA được phiên mã từ
mDNA
rDNA
cDNA
tDNA
rRNA được phiên mã từ
mDNA
rDNA
cDNA
tDNA
Enzyme hình thành liên kết peptit ở vị trí
peptidyl transferase ở vị trí A
aminoacyl- tRNA synthetase
aminoacyl-tRNA transferase
peptidyl synthetase
Phân tử DNA dài 336 nu thực hiện phiên mã.Chuooic polipeptit thu được có số axit là
110
111
112
109
Nếu có hiện tượng Elnino xảy ra, một lượng nhiệt lớn sẽ tập trung ở đâu
Nam TBD
Tây TBD
Đông TBD
Tất cả
có số axit là
110
111
112
109
Nếu có hiện tượng Elnino xảy ra, một lượng nhiệt lớn sẽ tập trung ở đâu
Nam TBD
Tây TBD
Đông TBD
Tất cả
Trứng loài nào là trứng đẳng hoàng
Cầu gai, cá lưỡng tiêm
Lưỡng cư, bò sát
Côn trùng
Động vật có vú
Chỉ số SOI là chỉ số đo từ :
Trung tâm Thái Bình Dương đến Nam Oxatralia
Trung tâm Thái Bình Dương đến Bắc Oxatralia
Trung tâm Thái Bình Dương đến Đông Oxatralia
Trung tâm Thái Bình Dương đến Tây Oxatralia
Cấu trúc màng nhân
Màng đơn
Màng kép
Màng nhân trong, màng nhân ngoài
Màng nhân trong, màng nhân ngoài và khoảng quanh nhân
Kích thước của lỗ màng nhân:
Đường kính 9nm, dài 15nm
Đường kính 10nm, dài 15nm
Đường kính 10nm, dài 20nm
Đường kính 9nm, dài 20nm
Cấu trúc sợi vi thể
Gồm sợi actin và myoxin: actin G hình sợi, actin F hình sợi
Gồm sợi actin và myoxin: actin G hình cầu, actin F hình sợi
Gồm sợi actin và myoxin: actin G hình cầu, actin F hình sợi
Gồm sợi actin và myoxin: actin G hình sợi, actin F hình cầu
RNA polimease trong phiên mã ở Prokaryota có bao nhiêu chuỗi polypeptit
6
7
8
9
Chức năng của ống vi thể:
Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, tham gia vận động, biệt hóa tế bào
Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, tham gia vận động của tế bào, lập thành cấu trúc ổn định như trung tử
Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, biệt hóa tế bào, lập thành cấu trúc ổn định như trung tử
Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, tham gia sự vận động của tế bào, sự biệt hóa tế bào, lập thành cấu
