wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động năng - Thế năng

Total questions: 39

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi biên độ của dao động điều hòa của con lắc lò xo tăng gấp đôi?

a)

Cơ năng của con lắc.

b)

Động năng của con lắc.

c)

Vận tốc cực đại.

d)

Thế năng của con lắc.

2.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

Chu kì dao động.

b)

Biên độ dao động.

c)

Bình phương biên độ dao động.

d)

Bình phương chu kì dao động.

3.

Trong dao động điều hòa thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

Biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

Động năng; tần số; lực kéo về.

d)

Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

4.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là: x = A cos(ωt + 2π/3) (cm). Biểu thức động năng biến thiên theo thời gian là

a)

Wd = (mA²ω²/4)[1 + cos(2ωt + π/3)]

b)

Wd = (mA²ω²/4)[1 – cos(2ωt + 4π/3)]

c)

Wd = (mA²ω²/4)[1 + cos(2ωt + 4π/3)]

d)

Wd = (mA²ω²/4)[1 – cos(2ωt + π/3)]

5.

Một chất điểm dao động điều hòa. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,4 s. Tần số dao động của chất điểm là

a)

2,5 Hz

b)

3,125 Hz

c)

5 Hz

d)

0,625 Hz

6.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Động năng cực đại của chất điểm là

a)

mω²A²/2

b)

ω²A²/2m

c)

mA²ω²/2

d)

mωA²/2

7.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, với có m = 100 (g). Vật dao động với phương trình x = 4cos(20t) cm. Khi thế năng bằng 3 động năng thì li độ của vật là

a)

x = 1 cm.

b)

x = 3,46 cm.

c)

x = 1,73 cm.

d)

x = ± 3,46 cm.

8.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6 cm, tại li độ x = -2 cm thì tỉ số thế năng và động năng là

a)

3

b)

1/3

c)

1/8

d)

8

9.

Một chất điểm khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2t) (cm). Cơ năng dao động của chất điểm là (LƯU Ý: Chú ý đơn vị)

a)

3200 J

b)

3,2 J

c)

0,32 J

d)

0,32 mJ

10.

Một con lắc lò xo có k = 150 N/m, năng lượng dao động E = 0,12 J. Biên độ dao động là

a)

0,4 m

b)

4 mm

c)

0,04 m

d)

0,2 m

11.

Một con lắc lò xo có k = 50 N/m, dao động với chiều dài quỹ đạo 10 cm. Cơ năng dao động là

a)

0,0125 J

b)

0,25 J

c)

0,0325 J

d)

0,0625 J

12.

Vật khối lượng m = 200 g, dao động điều hòa với x = 10cos(5πt) (cm). Tại t = 0,5 s động năng là

a)

0,125 J

b)

0,25 J

c)

0,2 J

d)

0,1 J

13.

Vật dao động với biên độ A. Tại li độ nào động năng = thế năng? (Wđ = nWt => x = (+-) A/ căn của n + 1)

a)

x = A

b)

x = (+-) A/√2

c)

x = 0

d)

x = A/2

14.

Vật dao động với biên độ A. Tại li độ nào thế năng = 3 lần động năng?

a)

x = ±A/2

b)

x = ±A√3/2

c)

x = ±A/3

d)

x = ±A/√2

15.

Vật dao động với biên độ A. Tại li độ nào động năng = 8 lần thế năng?

a)

x = ±A/9

b)

x = ±A/2/2

c)

x = ±A/3

d)

x = ±A/(2√2)

16.

Vật dao động với ω, biên độ A. Khi động năng = 3 lần thế năng, vận tốc là

a)

v = ωA/3

b)

v = √3ωA/3

c)

v = √2ωA/2

d)

v = √3ωA/2

17.

Vật dao động với ω, biên độ A. Khi thế năng = 3 lần động năng, vận tốc là

a)

v = ωA/3

b)

v = ωA/2

c)

v = √2ωA/3

d)

v = √3ωA/2

18.

Vật dao động theo x = 10cos(4πt) (cm). Tại thời điểm thế năng = 3 lần động năng, vật cách VTCB một đoạn

a)

3,3 cm

b)

5,0 cm

c)

7,0 cm

d)

10,0 cm

19.

Vật dao động theo x = 4cos(2πt + π/6) (cm). Tại thời điểm thế năng = 3 lần động năng, vật cách VTCB gần đúng

a)

2,82 cm

b)

2 cm

c)

3,46 cm

d)

4 cm

20.

Vật dao động theo x = 10cos(4πt + π/3) (cm). Tại thời điểm thế năng = 3 lần động năng, tốc độ vật là

a)

40π cm/s

b)

20π cm/s

c)

40 cm/s

d)

20 cm/s

21.

Vật dao động theo x = 5cos(20t) (cm). Tốc độ vật tại vị trí thế năng = 3 lần động năng là

a)

12,5 cm/s

b)

25 cm/s

c)

50 cm/s

d)

100 cm/s

22.

Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng dao động không thay đổi.

c)

Tác dụng của lực cản môi trường là nguyên nhân chính làm cho dao động tắt dần.

d)

Sự tắt dần của dao động diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ năng ban đầu của dao động và lực cản của môi trường.

23.

Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây giống nhau. Khối lượng của hai hòn bi khác nhau. Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường với biên độ ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Dao động của con lắc nặng tắt dần nhanh hơn con lắc nhẹ.

b)

Dao động của con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn con lắc nặng

c)

Hai con lắc dừng lại cùng một lúc.

d)

Không có con lắc nào dao động tắt dần.

24.

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số lực cưỡng bức.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức F = F0 cos 2πft. Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là

a)

f – f0.

b)

(f + f0)/2.

c)

C. f.

d)

f0.

26.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực điều hòa với tần số f. Chu kì dao động cưỡng bức của vật là

a)

1/2πf.

b)

2π/f.

c)

2f

d)

1/f.

27.

Khi tác dụng một ngoại lực cưỡng bức F = F0 cos(2πf0t) (N) lên một vật có tần số riêng là ω0, thì vật này sẽ luôn dao động cưỡng bức với tần số góc bằng

a)

f1

b)

2πf1.

c)

ω0

d)

2πω0.

28.

Dao động cưỡng bức có biên độ

a)

không đổi theo thời gian.

b)

giảm liên tục theo thời gian.

c)

biến thiên điều hoà theo thời gian.

d)

tăng liên tục theo thời gian.

29.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.

30.

Biên độ của dao động cưỡng bức

a)

Phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng, không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và lực cản của môi trường.

b)

Không phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng, mà chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và lực cản của môi trường.

c)

Phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng, vào biên độ của ngoại lực và lực cản của môi trường.

d)

Không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và lực cản của môi trường, chỉ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng.

31.

Một dao động riêng dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f gần bằng tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức là A, tăng f thì biên độ dao động cưỡng bức giảm rồi tăng trở lại. Hiện tượng đó gọi là

a)

dao động tắt dần.

b)

hiện tượng cộng hưởng.

c)

lực cản môi trường.

d)

biên độ ngoại lực thay đổi.

32.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

tần số của ngoại lực nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

tần số của ngoại lực lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

biên độ ngoại lực rất lớn.

33.

Một dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. Đây là nhận định

a)

đúng.

b)

sai.

34.

Khi nói về hiện tượng cộng hưởng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra đối với dao động cưỡng bức.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra đối với dao động tự do.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra đối với dao động duy trì.

d)

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra đối với tất cả các loại dao động.

35.

Biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi

a)

ngoại lực tác dụng có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

ngoại lực tác dụng có biên độ cực đại.

c)

ngoại lực tác dụng có tần số rất lớn.

d)

ngoại lực tác dụng có pha ban đầu bằng 0.

36.

Một dao động riêng dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f, biên độ ngoại lực không đổi. Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi

a)

f = f0.

b)

f > f0.

c)

f < f0.

d)

f rất lớn.

37.

Một vật dao động cưỡng bức đang thực hiện dao động cưỡng bức. Nếu ngoại lực cưỡng bức có biên độ không đổi thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi

a)

tần số của lực cưỡng bức càng lớn hơn tần số riêng.

b)

tần số của lực cưỡng bức càng gần với tần số riêng.

c)

tần số của lực cưỡng bức càng nhỏ hơn tần số riêng.

d)

tần số của lực cưỡng bức càng xa với tần số riêng.

38.

Biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi

a)

tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

tần số ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

tần số ngoại lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

tần số ngoại lực cưỡng bức rất lớn.

39.

. Một dao động riêng dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f gần bằng tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức là A, tăng f thì biên độ dao động cưỡng bức giảm rồi tăng trở lại. Biên độ dao động cưỡng bức giảm rồi tăng trở lại là do

a)

dao động tắt dần.

b)

hiện tượng cộng hưởng.

c)

lực cản môi trường.

d)

biên độ ngoại lực thay đổi.