wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 44 câu đầu

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

C. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

D. điện trở dây dẫn.

2.

Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. 2.10-8(T)

b)

B. 4.10-6(T)

c)

C. 2.10-6(T)

d)

D. 4.10-7(T)

3.

Khi đặt một dây dẫn có dòng điện không đổi chạy qua vuông góc các đường cảm ứng từ của một từ trường đồng nhất sẽ xuất hiện một lực tác dụng lên dây dẫn giá trị của lực này phụ thuộc vào

a)

A. Điện trở dây dẫn và cường độ dòng điện

b)

B. Chiều dài dây dẫn điện trở dây dẫn và cảm ứng từ

c)

C. Chiều dài dây dẫn cường độ dòng điện và cảm ứng từ

d)

D. Chiều dài dây dẫn hiệu điện thế đưa vào và điện trở dây dẫn

4.

: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. B=2π .10-⁷I/R²

b)

B. B=2.10-⁷I/R

c)

C. B=2.10-⁷I/R²

d)

D. B=2π .10-⁷I/R

5.

Dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng, dài vô hạn. Công thức tính độ lớn vecto cảm ứng từ B tại điểm M cách dòng điện một khoảng R là

a)

A. B=2π .10-⁷I/R²

b)

B. B=2.10-⁷I/R

c)

C. B=2.10-⁷I/R²

d)

D. B=2π .10-⁷I/R

6.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. B=2π.10-⁷nI

b)

B. B=4.10-⁷nI

c)

C. B=2.10-⁷nI

d)

D. B=4π.10-⁷nI

7.

Khi nói về lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Lực Lo-ren-xơ vuông góc với từ trường.

b)

B. Lực Lo-ren-xơ cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

C. Lực Lo-ren-xơ ngược hướng với vectơ vận tốc.

d)

D. Lực Lo-ren-xơ có hướng không phụ thuộc vào dấu của điện tích.

8.

Lực lorenxơ là

a)

A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

B. lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

9.

Ống dây hình trụ có mật độ vòng dây trên một mét chiều dài là 1000 vòng/mét. Cảm ứng từ trong lòng ống dây khi có dòng điện 2A chạy qua bằng

a)

A. 4.10−4 T.

b)

B. 4π.10−4 T.

c)

C. 8.10-4 T.

d)

D. 8π.10-4 T

10.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

A. f=|q|vB

b)

B. f=|q|vBSina

c)

C. f=qvBtana

d)

D. f=|q|vBCosa

11.

Từ thông có đơn vị là

a)

A. tesla (T).

b)

B. vêbe (Wb).

c)

C. jun (J).

d)

D. niutơn (N).

12.

Lực từ là lực tương tác

a)

A. giữa hai nam châm.

b)

B. giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.

c)

C. giữa hai điện tích đứng yên.

d)

D. giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện.

13.

Từ trường không tương tác với

a)

A. các điện tích đứng yên.

b)

B. các điện tích chuyển động.

c)

C. nam châm đứng yên.

d)

D. nam châm chuyển động.

14.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

A. lực lên các vật đặt trong nó.

b)

B. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

C. lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

15.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

16.

Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

b)

B. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.

c)

C. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.

d)

D. Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.

17.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

A. tròn đồng tâm.

b)

B. parabol.

c)

C. thẳng song song và không cách đều nhau.

d)

D. thẳng song song và cách đều nhau.

18.

Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

B. Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.

c)

C. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.

d)

D. Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

19.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

B. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

c)

C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

d)

D. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

20.

Một đoạn dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây ?

a)

A. F=Il²B

b)

B. F=I²lB

c)

C. F=IlB

d)

D. F=IlB²

21.

Đơn vị cảm ứng từ là

a)

A. Tesla (T)

b)

B. Niuton (N)

c)

C. Ampe (A)

d)

D. Vebe (Wb)

22.

Cho một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B, α là góc hợp bởi vecto cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là

a)

A. Φ = BScosα.

b)

B. Φ = BSsinα.

c)

C. Φ = BS.

d)

D. Φ = BStanα.

23.

Chọn phát biểu sai: Từ thông

a)

A. đo bằng đơn vị Wb.

b)

B. là đại lượng vô hướng.

c)

C. có thể dương, âm hay bằng 0.

d)

D. là đại lượng vectơ.

24.

Một mạch kín đặt trong từ trường, từ thông qua mạch biến thiên một lượng ∆Q trong khoảng thời gian ∆t. Suất điện động cảm ứng trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. ec=-∆t²/∆Φ²

b)

B. ec=-∆t/∆Φ

c)

C. ec=-∆Φ²/∆t

d)

D. ec=-∆Φ/∆t

25.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

A. Diện tích giới hạn bởi mạch kín

b)

B. Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín

c)

C. Độ lớn từ thông qua mạch kín

d)

D. Độ biến thiên từ thông qua mạch kín

26.

Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

A. Henry(H).

b)

B. Tesla (T).

c)

C. Vôn (V).

d)

D. Vêbe (Wb).

27.

Một mạch điện kín có độ tự cảm L, dòng điện trong mạch có cường độ biến thiên một lượng ∆i trong khoảng thời gian ∆t. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. etc=-L ∆t/∆i

b)

B. etc=-L ∆i/∆t

c)

C. etc=-L ∆i/2∆t

d)

D. etc=-L ∆t/2∆i

28.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

A. Sự chuyển động của mạch với nam châm

b)

B. Sự biến thiên của từ trường trái đất

c)

C. Sự chuyển động của nam châm với mạch

d)

D. Sự biến thiên của chính Cường độ dòng điện trong mạch

29.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

A. Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

B. Hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

C. Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

D. Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

30.

Thấu kính hội tụ có độ tụ là +2 dp tiêu cự của thấu kính là

a)

A. 50cm

b)

B. 20 cm

c)

C. 5 cm

d)

D. 10 cm

31.

Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện. Khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là

a)

A. đèn lóe sáng rồi tắt.

b)

B. đèn tắt ngay.

c)

C. đèn tối đi rồi lóe sáng liên tục.

d)

D. đèn tắt từ từ.

32.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

A. Dòng điện tăng nhanh

b)

B. Dòng điện có giá trị nhỏ

c)

C. Dòng điện có giá trị lớn

d)

D. Dòng điện không đổi 

33.

Một mạch kín có độ tự cảm L. Khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được xác định bằng công thức nào dưới đây?

a)

A. Φ=Li

b)

B. Φ=Li²

c)

C. Φ=i²/L

d)

D. Φ=L/i

34.

Trong vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng khi nào?

a)

A. Từ thông qua vòng dây biến đổi

b)

B. Vòng dây bị bóp méo

c)

C. Khi nam châm chuyển động song song với trục vòng dây

d)

D. Nam châm chuyển động xuyên qua vòng dây

35.

Từ Thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

A. Cường độ dòng điện qua mạch

b)

B. Điện trở của mạch

c)

C. Chiều dài dây dẫn

d)

D. Tiết diện dây dẫn

36.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

A. Chân không

b)

B. Kim cương

c)

C. Nước

d)

D. Thủy Tinh

37.

Gọi n1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (1), gọi n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2), n21 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1). Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. n21=n1+n2/2

b)

B. n21=n1/n2

c)

C. n21=n2/n1

d)

D. n21=|n1-n2|/2

38.

Dòng điện cường độ 1,5A chạy trong dây dẫn hình tròn bán kính 20 cm. Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện có độ lớn bằng

a)

A. 1,5.10−⁶ T.

b)

B. 1,5π.10−⁶ T.

c)

C. 1,5π.10-⁸ T.

d)

D. 1,5.10-⁸ T.

39.

Gọi n là chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt thì

a)

A. n≥ 1

b)

B. n≤ 1

c)

C. n = 1

d)

D. n ≥ 0

40.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1 tớimặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 thì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi igh là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. Sin igh=2n1/n2

b)

B. Sin igh=2n2/n1

c)

C. Sin igh=n1/n2

d)

D. Sin igh=n2/n1

41.

Khi chiếu ánh sáng xiên góc từ không khí vào nước thì

a)

A. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

B. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

C. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

D. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

42.

Chọn câu trả lời đúng trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

A. Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

b)

B. Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

c)

C. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

d)

D. Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

43.

Cáp quang là ứng dụng của hiện tượng

a)

A. Cảm ứng điện từ

b)

B. Tự cảm

c)

C. Khúc xạ ánh sáng

d)

D. Phản xạ toàn phần

44.

Chiếu ánh sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2. Gọi i là góc tới và igh là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là:

a)

A. i ≥ igh

b)

B. i ≤ igh

c)

C. i < igh

d)

D. i = igh