wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết -DDĐH - CLLX

Total questions: 40

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình dao động điều hoà

a)

x=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi)

b)

x=A2sin(ωt+φ)x=A^2\sin(\omega t+\varphi)

c)

x=Acos(ω2t+φ)x=A\cos(\omega^2t+\varphi)

d)

x=Acos2(ωt+φ)x=A\cos^2(\omega t+\varphi)

2.

Gọi x là li độ, ω\omega  là tần số góc thì gia tốc trong dao động điều hoà được xác định bởi biểu thức 

a)

a=x2.ω2a=-x^2.\omega^2  

b)

a=x.ωa=-x.\omega^{ }  

c)

a=x.ω2a=-x.\omega^2  

d)

a=x2.ωa=-x^2.\omega^{ }  

3.

Tìm phát biểu sai khi nói về li độ, vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà.

a)

Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc đều có độ lớn cực đại.

b)

Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn cực đại và li độ bằng 0.

c)

Khi vật ở biên thì vận tốc bằng 0 và gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

Khi vật ở biên thì vận tốc bằng 0 và li độ có độ lớn cực đại.

4.

Trong dao động điều hoà, li độ và gia tốc biến thiên điều hoà

a)

cùng pha với nhau.

b)

ngược pha với nhau.

c)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

d)

lệch pha nhau π4\frac{\pi}{4}

5.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x=cos(8πt+π2)x=\cos\left(8\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  với x tính bằng cm và t tính bằng s. Chu kì dao động của chất điểm là

a)

1 s.

b)

 0,5 s. 

c)

0,25 s

d)

0,125 s

6.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Khi vật ở vị trí có li độ cực đại thì

a)

vận tốc vật đạt cực đại.

b)

vận tốc vật bằng 0.

c)

lò xo bị dãn nhiều nhất.

d)

lực kéo về bằng 0.

7.

Tần số dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k là

a)

 f=12πmk\ f=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f=2πkmf=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

8.

Con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên treo vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ dãn của lò xo là 0. Chu kì của con lắc được tính bằng biểu thức

a)

 T=12πΔl0g\ T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

b)

 T=2πΔl0g\ T=2\pi\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}  

c)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T=2πΔlomT=2\pi\sqrt{\frac{\Delta l_o}{m}}

9.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

10.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

12.

Tìm phát biểu sai khi nói về chu kì của vật dao động điều hoà.

a)

Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại li độ cũ.

b)

Chu kì là khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động toàn phần.

c)

Thời gian vật đi hết chiều dài quỹ đạo là 1⁄2 chu kì.

d)

Thời gian ngắn nhất mà vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là 1⁄4 chu kì.

13.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

14.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

15.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

16.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

17.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vmaxA\omega=\frac{v\max}{A}

b)

ω=Avmax\omega=\frac{A}{v\max}

c)

ω=A.vmax\omega=A.v\max

d)

ω=1A.vmax\omega=\frac{1}{A.v\max}

18.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

19.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

20.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

21.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

22.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

23.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

24.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về pha dao động của li độ và gia tốc trong dao động điều hoà?

a)

x và a ngược pha nhau

b)

x và a vuông pha nhau

c)

x trễ pha hơn π so với a

d)

a sớm pha hơn π so với x

25.

Tốc độ của chất điểm dao động điều hoà cực đại khi

a)

li độ x=Ax=A .

b)

li độ x=Ax=-A .

c)

li độ x=0x=0 .

d)

vật ở biên.

26.

Một vật dao động điều hoà với biên độ AA và tần số góc ω\omega . Gia tốc cực đại của chất điểm là

a)

amax=ωA2a_{\max}=\omega A^2

b)

amax=ω2A2a_{\max}=\omega^2A^2

c)

amax=ω2Aa_{\max}=\omega^2A

d)

amax=ωAa_{\max}=\omega A

27.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật qua vị trí cân bằng.

b)

vật có tốc độ cực đại.

c)

vận tốc của vật bằng không.

d)

vận tốc của vật cực đại.

28.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vmaxA\omega=\frac{v\max}{A}

b)

ω=Avmax\omega=\frac{A}{v\max}

c)

ω=A.vmax\omega=A.v\max

d)

ω=1A.vmax\omega=\frac{1}{A.v\max}

29.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ B. Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x1, v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x2, v2. Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức

a)

ω=v22v12x12x12\omega=\sqrt{\frac{v_2^2-v_1^2}{x_1^2-x_1^2}}

b)

ω=v22v12x22x12\omega=\sqrt{\frac{v_2^2-v_1^2}{x_2^2-x_1^2}}

c)

ω=v22v12x12x22\omega=\sqrt{\frac{v_2^2-v_1^2}{x_1^2-x_2^2}}

d)

ω=x22x12v12v22\omega=\sqrt{\frac{x_2^2-x_1^2}{v_1^2-v_2^2}}

30.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax . Tần số góc được tính bởi công thức

a)

ω=amaxvmax\omega=\frac{a_{\max}}{v_{\max}}

b)

ω=vmax2amax\omega=\frac{v_{\max}^2}{a_{\max}}

c)

ω=vmaxamax\omega=\frac{v_{\max}}{a_{\max}}

d)

ω=2amaxvmax\omega=\frac{2a_{\max}}{v_{\max}}

31.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x = +A/2 đến điểm biên dương (+A) là  

a)

tmin=T12t_{\min}=\frac{T}{12}

b)

tmin=T6t_{\min}=\frac{T}{6}

c)

tmin=T4t_{\min}=\frac{T}{4}

d)

tmin=T8t_{\min}=\frac{T}{8}

32.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x = +A/2 đến vị trí cân bằng là  

a)

tmin=T12t_{\min}=\frac{T}{12}

b)

tmin=T6t_{\min}=\frac{T}{6}

c)

tmin=T4t_{\min}=\frac{T}{4}

d)

tmin=T8t_{\min}=\frac{T}{8}

33.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x=A22x=\frac{A\sqrt{2}}{2} đến vị trí cân bằng là  

a)

tmin=T12t_{\min}=\frac{T}{12}

b)

tmin=T6t_{\min}=\frac{T}{6}

c)

tmin=T4t_{\min}=\frac{T}{4}

d)

tmin=T8t_{\min}=\frac{T}{8}

34.

Công thức tìm biên độ của con lắc lò xo khi biết chiều dài cực đại lmax và chiều dài cực tiểu lmin

a)

A = lmaxlminA\ =\ l_{\max}-l_{\min}

b)

A=2(lmaxlmin)A=2\left(l_{\max}-l_{\min}\right)

c)

A =lmaxlmin2 A\ =\frac{l_{\max}-l_{\min}}{2}\

d)

A=2lmaxlmin4A=\frac{2l_{\max}-l_{\min}}{4}

35.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì phương trình dao động của vật có dạng

a)

 x=Acos(ωt+π)\ x=A\cos\left(\omega t+\pi\right)

b)

 x=Acos(ωt)\ x=A\cos\left(\omega t\right)

c)

 x=Acos(ωtπ2)\ x=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

 x=Acos(ωt+π2)\ x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

36.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì phương trình dao động của vật có dạng

a)

 x=Acos(ωt+π)\ x=A\cos\left(\omega t+\pi\right)

b)

 x=Acos(ωt)\ x=A\cos\left(\omega t\right)

c)

 x=Acos(ωtπ2)\ x=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

 x=Acos(ωt+π2)\ x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

37.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có gia tốc cực tiểu

a)

 x=Acos(ωt+π)\ x=A\cos\left(\omega t+\pi\right)

b)

 x=Acos(ωt)\ x=A\cos\left(\omega t\right)

c)

 x=Acos(ωtπ2)\ x=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

 x=Acos(ωt+π2)\ x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

38.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có gia tốc cực tiểu

a)

 x=Acos(ωt+π)\ x=A\cos\left(\omega t+\pi\right)

b)

 x=Acos(ωt)\ x=A\cos\left(\omega t\right)

c)

 x=Acos(ωtπ2)\ x=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

 x=Acos(ωt+π2)\ x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

39.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ cực tiểu

a)

 x=Acos(ωt+π)\ x=A\cos\left(\omega t+\pi\right)

b)

 x=Acos(ωt)\ x=A\cos\left(\omega t\right)

c)

 x=Acos(ωtπ2)\ x=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

 x=Acos(ωt+π2)\ x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

40.

Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên l0 và độ cứng k, đầu trên gắn cố định, đầu dưới ttreo vật m. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn 1 đoạn Δl0. Con lắc dao động điều hoà với biên độ A. Công thức tính chiều dài cực đại là

a)

lmax=l0Al_{\max}=l_0-A

b)

lmax=l0+Al_{\max}=l_0+A

c)

lmax=l0+A+Δl0l_{\max}=l_0+A+\Delta l_0

d)

lmax=l0A+Δl0l_{\max}=l_0-A+\Delta l_0