wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 11. Điện Trường - Cường độ điện trường.

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

2.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích thử

b)

độ lớn điện tích đó

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

3.

Điện tích điểm q = 80 nC đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

4.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

5.

Một điện tích -1μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9000 V/m, hướng về phía nó

b)

9000 V/m, hướng ra xa nó

c)

9.109 V/m, hướng về phía nó

d)

9.109 V/m, hướng ra xa nó

6.

Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một electron (e= -1,6.10-19C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng 1 lực điện có cường độ và hướng như thế nào?

a)

3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên

c)

3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên

d)

3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống

7.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 144V/m, tại B bằng 16V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức?

a)

27V/m

b)

48V/m

c)

60V/m

d)

36V/m

8.

Điện trường là

a)

môi trường chứa các điện tích.

b)

môi trường không khí quanh điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện

9.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

10.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

11.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

12.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

13.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

14.

Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

a)
b)
c)
d)
15.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

16.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 4.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

a)

0,5 V/m

b)

2,3.103 V/m

c)

0,2 V/m

d)

3,6.103 V/m

17.

Phát biểu nào sau đây về cường độ điện trường sai?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực điện.

b)

Là đại lượng vec tơ.

c)

Có đơn vị là N/m.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích thử.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai về cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm?

a)

Có chiều hướng ra xa điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu dương.

b)

Có chiều hướng về phía điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu âm.

c)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn điện lượng của điện tích nguồn.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách đến nguồn.

19.

Đường sức của điện trường gây bởi một điện tích điểm dương là

a)

những đường cong kép kín.

b)

những đường thẳng không có chiều.

c)

những đường thẳng có chiều xuất phát từ điện tích.

d)

những đường thẳng có chiều hướng về điện tích.

20.

Đường sức điện là những đường mà véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của nó có giá

a)

vuông góc với đường sức tại đó.

b)

song song với đường sức tại đó.

c)

trùng với đường sức tại đó.

d)

tạo với đường sức góc không đổi.

21.

Đặc điểm nào sau đây về đường sức điện là sai?

a)

Qua một điểm trong điện trường chỉ vẽ được 1 đường sức.

b)

Các đường sức chỉ cắt nhau tại vị trí của điện tích.

c)

Các đường sức có chiều xuất ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

d)

Các đường sức ở cho điện trường mạnh thì mau hơn ở chỗ điện trường yếu.

22.

Điều nào sau đây sai khi nói về điện trường đều?

a)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng hướng.

b)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng độ lớn.

c)

Các đường sức luôn là đường thẳng.

d)

Các đường sức kéo dài giao nhau tại một điểm.

23.

Cho một điện tích điểm +Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. Hướng về phía nó.

b)

B. Hướng ra xa nó.

c)

C. Phụ thuộc độ lớn của nó .

d)

D. Phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

24.

Đặc điểm nào sau đây về đường sức điện là sai?

a)

Qua một điểm trong điện trường chỉ vẽ được 1 đường sức.

b)

Các đường sức chỉ cắt nhau tại vị trí của điện tích.

c)

Các đường sức có chiều xuất ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

d)

Các đường sức ở cho điện trường mạnh thì mau hơn ở chỗ điện trường yếu.

25.

Điều nào sau đây sai khi nói về điện trường đều?

a)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng hướng.

b)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng độ lớn.

c)

Các đường sức luôn là đường thẳng.

d)

Các đường sức kéo dài giao nhau tại một điểm.

26.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường cua một điện tích điểm O tại một điểm?

a)

Điện tích Q.

b)

Điện tích thử q.

c)

Khoảng cách r từ Q đến q.

d)

Hằng số điện môi của môi trường

27.

Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

28.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào cả

29.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

30.

Trên hìn bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích. Các điện tích đó là

a)

hai điện tích dương.

b)

hai điện tích âm.

c)

một điện tích dương, một điên tích âm.

d)

không thể có các đường sức có dạng như thế.

31.

Véctơ cường độ điện trường cùng phương và .........đặt trong điện trường đó

a)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử.

b)

ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử.

c)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương.

d)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm.

32.

Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào sai ?

a)

Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức điện đi qua điểm đó.

b)

Các đường sức điện nói chung xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương

c)

Các đường sức điện không cắt nhau.

d)

Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức điện được vẽ dày hơn

33.

Chọn phát biểu sai:

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức điện.

b)

Đường sức điện có thể là đường cong kín.

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

34.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện :

a)

Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức điện có độ lớn bằng nhau

b)

Các đường sức điện của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau.

c)

Trong điện trường, ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa.

d)

Các đường sức điện luôn khép kín.

35.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức điện ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức điện

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức điện ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm dương đặt trên đường sức điện ấy.

36.

Điện tích thử là một vật

a)

tích điện có kích thước nhỏ.

b)

mang điện tích nhỏ.

c)

có kích thước nhỏ, mang một lượng điện tích nhỏ.

d)

kim loại mang điện tích dương hoặc âm

37.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích.

b)

Điện trường.

c)

Cường độ điện trường.

d)

Đường sức điện.

38.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là

a)

3,2.10-6 μC.

b)

1,3.10-5 μC.

c)

8 μC.

d)

1,25.103 μC.

39.

Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng 30 cm, một điện trường có cường độ 3.104 V/m. Độ lớn điện tích Q là

a)

3.10-5 C.

b)

3.10-6 C

c)

3.10-7 C.

d)

3.10-8 C.