NEW
Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 3 - CHƯƠNG 4,5 - Cô Trần Dung
Total questions: 40
Worksheet time: 31mins
Tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s. Một đài phát thanh, tín hiệu từ mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz đưa đến bộ phận biến điệu để trộn với tín hiệu âm tần có tần số fa = 1000 (Hz). Sóng điện từ do đài phát ra có bước sóng là
600 m
60 m
3.105 m
6m.
Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng thì xung quanh dây dẫn này sẽ
Có từ trường
Có điện từ trường
Có điện trường
Có điện trường
Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Cường độ dòng hiệu dụng trên mạch là
80πmA
160πmA
80π√2mA
40π√2mA
Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A). Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mH. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là
22V
32V
42V
8V
Một mạch dao động LC gồm tụ điện C có điện dung 200μF , cuộc dây có hệ số tự cảm L = 0,2 H và điện trở là R0=4Ω và điện trở của dây nối R=20Ω . Dùng dây nối có điện trở không đáng kể để nối hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động E = 12 V và điện trở trong r=1Ω với hai bản cực của tụ điện. Sau khi trạng thái trong mạch đã ổn định người ta cắt nguồn ra khỏi mạch để cho mạch dao động tự do. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R kể tử lúc cắt nguồn ra khỏi đến khi dao động trong mạch tắt hoàn toàn?
11,059 mJ.
13,271 mJ
36,311 mJ
30,259 mJ.
Trong mạch dao động LC lý tưởng, tụ điện phẳng có điện dung 5μF , khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 3 mm. Điện trường giữa hai bản tụ điện biến thiên theo thời gian với phương trình E =10000cos(1000t) (mkV) (với t đo bằng giây). Độ lớn cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm thuần L khi điện áp trên tụ bằng nửa điện áp hiệu dụng trên tụ là
0,1 mA
20,1mA
21mA
80314A
Hệ thống phát thanh gồm:
Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát
Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát
Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát
Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát
Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i1=2,4mm , i2=1,6 mm . Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng trùng nhau là
9,6 mm
3,2 mm
4,8 mm
1,6 mm
Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có λ = 0,52 μm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng 1,2 lần. Bước sóng λ’ bằng
0,4 μm
4 μm
6,2 μm
0,624 μm
Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
Hiện tượng quang điện ngoài
Hiện tượng quang phát quang
Hiện tượng giao thoa ánh sáng
Hiện tượng quang điện trong
Máy quang phổ lăng kính hoạt động dựa trên hiện tượng:
tán sắc ánh sáng
phản xạ ánh sáng
giao thoa ánh sáng
tán xạ ánh sáng
Một lăng kính có góc chiết quang A=450 . Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là 2 . Các tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc
đỏ, vàng và lục
đỏ, vàng, lục và tím
đỏ, vàng và tím
đỏ, lục và tím
Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
màu tím và tần số f
màu cam và tần số f
màu cam và tần số 1,5f.
màu tím và tần số 1,5f
Thực hiện thí nghiệm Yâng trong không khí, thu được khoảng vân trên màn là i = 0,6mm. Lặp lại thí nghiệm như trên nhưng trong nước chiết suất 4/3 thì đo được khoảng vân trên màn là?
0,62mm
0,45mm
0,55mm
0,48mm
Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5μm , đến khe Yang S1, S2 với S1S2 = 0,5mm. Mặt phẳng chứa S1 S2 cách màn D = 1m. Tại M trên màn E các vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm là vân sáng hay vân tối, bậc mấy?
Vân tối thứ 4
Tối thứ 3
Vân sáng bậc 3
Vân sáng bậc 4
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 2 m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 μm đến 0,75 μm . Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là:
0,45 mm
0,35 mm
0,55 mm
0,50 mm
Trong chân không . Một sóng điện từ có bước sóng 100m thì tần số của sóng này là:
f=3.108(Hz)
f=3(MHz)
f=12.108Hz
f=3000 Hz
Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,5i. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là
4V
2√5V
55V
42V
Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0 . Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công thức:
λ=2πc(q0I0)
λ=2πcq0I0
λ=q02πc.I0
λ=I02πc.q0
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở
Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy
Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC. Đồ thị mối quan hệ giữa cường độ điện trường tức thời trong tụ và dòng điện chạy trong cuộn dây là
đường thẳng
đường hình sin
đường elip
đường hyperbol
Cho 3 mạch dao động tự do LC dao động với tần số khác nhau. Biết điện tích cực đại trên các tụ đều bằng 5μC. Biết rằng tại mọi thời điểm, điện tích trên tụ và cường độ dòng trên các mạch liên hệ với nhau bằng biểu thức i1q1+i2q2=i3q3 , với q1, q2, q3 , lần lượt là điện tích trên tụ của mạch 1, mạch 2, mạch 3; i1, i2, i3 lần lượt là cường độ dòng trên mạch 1, mạch 2, mạch 3. Tại thời điểm t, điện tích trên tụ của mạch 1, mạch 2 và mạch 3 lần lượt là 2 μC, 3 μC và q0 . Giá trị của q0 gần giá trị nào nhất sau đây?
1μC
2μC
4 μC
3 μC
Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC. Gọi q, u, i lần lượt là điện tích tức thời trên tụ, hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu bản tụ, dòng điện tức thời trong mạch. Kết luận nào sau đây là đúng:
i=LCdtdu
i=LCdtdu
i=Ldtdu
i=Cdtdu
Một mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện có điện dung C = 2,5 nF và cuộn cảm L. Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là u=80sin(2.106t)V . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
i=4sin(2.106t)A
i=0,4sin(2.106t)A
i=4cos(2.106t)A
i=0,4cos(2.106t)A
Trong thí nghiệm Iâng: a =1,5 mm; D = 2,4 m; λ = 0,5 µm
Dịch chuyển mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo phương vuông góc với màn thì cứ sau một đoạn bằng bao nhiêu thì kim điện kế lại dịch chuyển nhiều nhất?
0,4 mm.
0,8 mm.
0,6 mm.
0,3 mm.
Trong thí nghiệm Iâng, nguồn sáng S và màn cách mặt phẳng chứa hai khe lần lượt 1 m và 3 m. Dịch chuyển S theo phương song song với S1S2 một khoảng 2 cm về phía S1. Hỏi hệ vân dịch chuyển về phía nào so với lúc đầu và dịch chuyển bao nhiêu?
6 cm về phía S1
6 cm về phía S2.
0,65 cm về phía S1.
0,65 cm về phía S2.
Trong thí nghiệm Iâng với: a =1,5 mm; D = 1,5 m
λ1 = 480 nm và λ2 = 640 nm. L = 2cm (độ rộng trường giao thoa) . Số vân sáng quan sát được trên màn là
54
72
61
51
Thực hiện giao thoa ánh sáng Young: a = 2 mm; D = 2 m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm). Tính bề rộng của quang phổ bậc 1 thu được trên màn?
0,35 mm.
0,7 mm.
3,5 mm.
7 mm.
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young: a = 2 mm; D = 2 m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm). Tìm bước sóng lớn nhất của bức xạ cho vân tối tại N cách vân trung tâm 12 mm?
0,727 µm.
0,735 µm.
0,632 µm.
0,685 µm.
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng người ta dùng ánh sáng hỗn hợp có bước sóng từ 0,39 μm đến 0,47 μm . Biết a = 1 mm; D = 1 m. Tìm vị trí gần vân trung tâm nhất mà tại đó có ít nhất 3 bức xạ cho vân sáng tại đó?
4,25 mm.
4,54 mm.
4,68 mm.
4,72 mm.
Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
không bị lệch phương truyền
bị thay đổi tần số.
không bị tán sắc.
bị đổi màu.
Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, gọi i là khoảng vân. Vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn ở cách vị trí cách vân trung tâm là:
i/2
2,5i
3,5i
1,5i
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước song λ . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
λ
2λ
0
2λ
Cho mạch dao động điện từ tự do LC. Độ lệch pha giữa cường độ điện trường trong tụ và cảm ứng từ trong cuộn cảm là:
2π
−2π
π
0
Sóng điện từ khi truyền từ nước ra không khí thì:
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm
tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng
tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
Mạch tách sóng.
Mạch khuyếch đại.
Mạch biến điệu.
Anten.
Tại một điểm trên trái đất có sóng điện từ truyền qua. Tại đó véc tơ cường độ điện trường E ⃗ hướng thẳng đứng từ mặt đất lên, véc tơ B ⃗ nằm ngang hướng từ Bắc đến Nam. Hướng truyền của sóng điện từ có chiều
từ Đông đến Tây.
từ Nam đến Bắc
từ Tây đến Đông.
từ Bắc đến Nam
Đưa lõi sắt non vào trong lòng ống dây của một mạch dao động điện từ tự do (LC) thì
tần số riêng của mạch tăng.
tần số riêng của mạch giảm.
chu kỳ riêng của mạch giảm.
độ tự cảm của cuộn dây giảm.
Trong mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc là ω . Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0 , điện tích cự c đại trên tụ là Q0 . Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, điện tích trên bản tụ điện là q. Hệ thức
đúng
là
Q0=q+ωi
Q02=q2+ω2i2
Q02=ω2q2+i2
Q0=ωq+i
Mạch dao động điện từ tự do LC lý tưởng. Điện tích cực đại trên tụ là Q0 ; dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0 . Cường độ dòng qua cuộn dây biến thiên từ 0 đến I0 thì điện tích trên tụ có giá trị biến thiên từ
−Q0 → 0
0 → −Q0
0 → Q0
Q0 → 0
