NEW
Font size
WorksheetsCÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
Total questions: 42
Worksheet time: 2hrs 6mins
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
Điện áp.
Cường độ dòng điện.
Suất điện động.
Công suất.
Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
141 V.
50 V.
100 V.
200 V.
Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là
cường độ hiệu dụng.
cường độ cực đại.
cường độ tức thời.
cường độ trung bình.
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.
cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp
Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là
50 Ω.
100 Ω.
200 Ω.
150 Ω.
Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
2 A.
4 A.
22 A.
42 A.
Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc
2π
−2π
0
bất kì.
Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A. Giá trị U:
220V
110 2 V
220 2 V
110V
Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 48,25.10^-6 F một hiệu điện thế xoay chiều u = 110 2 cos((120 π t - π /2) (V) . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:
2 A
2A
4A
22A
(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
2 A.
4 A.
22 A.
42 A.
(TH) Hai đầu một điện trở 50 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
2 A.
1 A.
2 A.
22 A.
(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp u = 60 2 cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A. Giá trị của điện trở là
15 Ω.
20 Ω.
30 Ω.
10 Ω.
(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
i = 5cos(100πt - π/4) A.
i = 4cos(100πt - π/4) A.
i = 5cos(100πt +π/4) A.
i = 4cos(100πt + π/4) A.
(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp tức thời 50 V thì cường độ dòng điện khi đó là 1,25 A. Nếu điện áp tức thời là 60 V thì cường độ dòng khi đó là
1,45 A.
1,5 A.
1,6 A.
1,36 A.
(TH) Một điện trở thuần 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là
uR = 240sin(100πt - π/4) V.
uR = 240sin(100πt + π/4) V.
uR = 240sin(100πt - 3π/4) V.
uR = 240cos(100πt + π/4) V.
(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là
26,5 Ω.
8,44 Ω.
34,2 Ω.
54,3 Ω.
(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng
3 A.
2 A.
2,8 A.
4,12 A.
(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
i = 5cos((100πt - 3π/4) A.
i = 5cos((100πt + π/4) A.
i = 4cos((100πt - 3π/4) A.
i = 4cos((100πt +π/4) A.
(TH) Cho mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10-3/8π F. Cường độ dòng điện trong mạch là 3cos(100πt - π/4) A. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức
u = 240cos(100πt - 3π/4) V.
u = 240cos(100πt +π/4) V.
u = 339,4cos(100πt - 3π/4) V.
u = 339,4cos(100πt + π/4) V.
(TH) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì dung kháng của tụ là 120 Ω. Nếu tần số là 60 Hz thì dung kháng của tụ là
100 Ω.
144 Ω.
120 Ω..
96 Ω.
(VD) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2,4 A. Nếu tần số tăng thêm 10 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
2,6 A.
2,88 A.
2,96 A.
2 A.
(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là
50 Ω.
100 Ω.
200 Ω.
150 Ω.
(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng
45 V.
90 V.
902 V.
180 V.
(TH) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt - π/6) chạy qua một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 0,36/π H. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
u = 144cos(100πt +π/3) V.
u = 144cos(100πt - 2π/3) V.
u = 144 2 cos(100πt +π/3) V.
u = 144 2 cos(100πt -2π/3) V.
(TH) Một cuộn cảm thuần mắc vào mạch có tần số 50 Hz thì có cảm kháng là 120 Ω. Nếu mắc vào mạch có tần số 60 Hz thì có cảm kháng là
120 Ω.
100 Ω.
144 Ω.
96 Ω.
(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 40 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 3 A. Nếu tần số là 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là
1 A.
2 A.
3 A.
4,5 A.
(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2,5cos(100πt -π/2) A. X là
tụ điện có điện dung 1/4π mF.
cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/5π H.
điện trở thuần có giá trị 40 Ω.
điện trở thuần có giá trị 50 Ω.
(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 200sin(100πt - π/2) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2cos(100πt -π/2) A. X là
tụ điện có điện dung 10-4/2π F.
cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/π H.
điện trở thuần có điện trở 200 Ω.
cuộn cảm có hệ số tự cảm 200 H.
(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 2 A. Nếu tần số của điện áp tăng thì cường độ dòng điện hiệu dụng không đổi. X là
điện trở thuần có điện trở 50 Ω.
tụ điện có điện dung 10-3/5π F.
cuộn cảm có hệ số tự cảm 1/2π H.
cuộn cảm có hệ số tự cảm 0,4/π H.
Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt) (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng
120(V)
100(V)
100π(V)
1202(V)
Cường độ dòng điện i=4cos(120πt+3π) (A) có pha ban đầu là
4 rad
120π rad
6π rad
3π rad
Đặt điện áp u=602cos(100πt) vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là
6A
3A
32A
1,52A
Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng I và cường độ cực đại I0 của dòng điện xoay chiều hình sin là:
I=I0.2
I=2I0
2I0
2I0
Điện áp u=2202cos60πt (V) có giá trị cực đại bằng
60 (V)
220 (V)
2202 (V)
60π (V)
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=π0,2(H) . Cảm kháng của cuộn cảm là
40Ω
20Ω
102 Ω
202 Ω
Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều
50 lần
150 lần
100 lần
75 lần
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
luôn lệch pha π /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt (A) có pha tại thời điểm t là
50 π t
100 π t
0
70 π t
Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?
Giá trị tức thời.
Biên độ.
Tần số góc.
Pha ban đầu.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
điện áp.
chu kỳ.
tần số.
công suất.
Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị
√2 A
-(√2)/2 A
bằng 0.
(√2)/2 A
