wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập ôn tập

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công cơ học

b)

Công phát động

c)

Công cản.

d)

Công suất

2.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

3.

Công là đại lượng :

a)

Vô hướng, có thể âm hoặc dương.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ, có thể âm hoặc dương

4.

Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103N, thực hiện công là 15.106J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường:

a)

300m

b)

3000m

c)

1500m

d)

2500m

5.

Công thức tính công của một lực là:

a)

F.s

b)

mgh

c)

F.s.cos α\alpha

d)

½.m v2v^2

6.

Lấy g= 10 m/s2 . Để nâng 1 vật có khối lượng 50kg lên cao 10m với vận tốc không đổi, người ta cần thực hiện 1 công là

a)

5000J

b)

500kJ

c)

20kJ

d)

40kJ

7.

Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp 8

c)

Tăng gấp 4

d)

Tăng gấp đôi

8.

Hệ thức liên hệ giữa động năng Wđ và động lượng p của vật khối lượng m là:

a)

4mWđ = p2

b)

2Wđ = mp2

c)

Wđ = mp2

d)

2mWđ = p2

9.

Một vật có khối lượng 500g rơi tự do ở nơi g = 10m/s2. Sau 2s kể từ khi bắt đầu rơi, động năng của vật đó bằng:

a)

50 J

b)

75 J

c)

100 J

d)

150 J

10.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

a)

chuyển động có gia tốc

b)

luôn hút Trái Đất

c)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất

d)

chuyển động trong trọng trường

11.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

m.g.z

b)

2.m.g.z

c)

12m.gz2\frac{1}{2}m.gz^2

d)

12.m.g.z\frac{1}{2}.m.g.z

12.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn  Δl\Delta l     (  Δl\Delta l  < 0) thì thế năng đàn hồi bằng

a)

12k.(Δl)\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)  

b)

12.k.(Δl)2\frac{1}{2}.k.\left(\Delta l\right)^2  

c)

12(k.Δl)2\frac{1}{2}\left(k.\Delta l\right)^2  

d)

12.k2.(Δl)\frac{1}{2}.k^2.\left(\Delta l\right)  

13.

Chọn phát biểu đúng.Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng

c)

động năng

d)

thế năng

14.

Khi một vật chuyển động từ điểm A đến điểm B trong trọng trường thì công của trọng lực trong chuyển động đó có giá trị bằng

a)

tích thế năng của vật tại A và tại B

b)

thương thế năng của vật tại A và tại B

c)

tổng thế nằng của vật tại A và tại B

d)

hiệu thế năng của vật tại A và tại B

15.

Tác dụng một lực F = 5,6N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo dãn 2,8cm. Độ cứng của lò xo có giá trị là

a)

200N/m

b)

2N/m

c)

200N/m2

d)

2N/m2

16.

Ba vật có khối lượng khác nhau m1, m2 và m3 (m3 > m2 > m1), có cùng độ cao trong trọng trường. So sánh thế năng của ba vật

a)

Thế năng vật có khối lượng m2 lớn hơn

b)

Thế năng ba vật bằng nhau

c)

Thế năng vật có khối lượng m1 lớn hơn

d)

Thế năng vật có khối lượng m3 lớn hơn

17.

Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất. Con vật nào đang có thế năng trọng trường?

a)
b)
c)
d)
e)
18.

Vật nào đang có thế năng đàn hồi?

a)
b)
c)
d)
19.

Khi một vật chuyển động (chỉ chịu tác dụng của trọng lực trong trọng trường)  thì cơ năng của vật được xác định theo công thức nào?

a)

12.m.v2+12.m.g.z\frac{1}{2}.m.v^2+\frac{1}{2}.m.g.z  

b)

12.m.v2+m.g.z\frac{1}{2}.m.v^2+m.g.z  

c)

12.m.g.v2+12.k.(Δl)2\frac{1}{2}.m.g.v^2+\frac{1}{2}.k.\left(\Delta l\right)^2  

d)

12.m.v2+12(k.Δl)2\frac{1}{2}.m.v^2+\frac{1}{2}\left(k.\Delta l\right)^2  

20.

Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi, ma sát bằng không thì cơ năng của vật được xác định

a)

12.m.v2+12.k.(Δl)2\frac{1}{2}.m.v^2+\frac{1}{2}.k.\left(\Delta l\right)^2

b)

12.m.v2+12.k.(Δl)\frac{1}{2}.m.v^2+\frac{1}{2}.k.\left(\Delta l\right)

c)

12.k.x2+12.m.v2\frac{1}{2}.k.x^2+\frac{1}{2}.m.v^2

d)

12.m.v+12.k.x2\frac{1}{2}.m.v+\frac{1}{2}.k.x^2

21.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

có thể âm dương hoặc bằng không

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không

d)

luôn khác 0

22.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN

a)

động năng tăng

b)

thế năng giảm

c)

cơ năng cực đại tại N

d)

cơ năng không đổi

23.

Nếu ngoài trọng lưc và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát, thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát được tính như thế nào?

a)

không bảo toàn, bằng độ biến thiên cơ năng

b)

có bảo toàn, bằng độ biến thiên cơ năng

c)

có bảo toàn, bằng hằng số

d)

không bảo toàn, bằng hằng số

24.

Từ một điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 1m, ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật lúc ném bằng bao nhiêu?

a)

4J

b)

5 J

c)

6 J

d)

7 J

25.

Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m, khối lượng không đáng kể đầu kia của lò xo được gắn cố định. Tất cả nằm trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí thả là

a)

25.10-2 J

b)

50.10-2 J

c)

100.10-2 J

d)

200.10-2 J

26.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

27.

Hệ hai vật có m1 = m2 = 1kg chuyển động cùng hướng nhau với vận tốc tương ứng v1 = 1m/s; v= 3m/s. Hai vật va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hệ sau va chạm là

a)

2kgm/s.

b)

1kgm/s.

c)

4kgm/s.

d)

3kgm/s.

28.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, luôn dương.

c)

véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

véc tơ, có thể âm hoặc dương.

29.

Đơn vị công là

a)

k.J.

b)

kg.m2/s2

c)

W/s

d)

kg.s2/m2.

30.

Một chất điểm di chuyển không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của một lực F hợp với mặt đường một góc 60° và có độ lớn 200N. Công của lực F khi chất điểm di chuyển được 200 cm là

a)

200 J.

b)

400 J.

c)

20000 J.

d)

40000 J.

31.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

không đổi.

c)

tăng gấp 8.

d)

tăng gấp 4.

32.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn luôn có trị số dương.

b)

Tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

c)

Tỷ lệ với khối lượng của vật.

d)

Sai khác nhau một hằng số đối với hai mốc thế năng khác nhau.

34.

Lò xo có độ cứng 100N/m, một đầu lò xo cố định, đầu kia gắn vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ là

a)

0,02J.

b)

0,01J.

c)

0,04J.

d)

0,08J.

35.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

36.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

a)

5m.

b)

10m.

c)

20m.

d)

15m.

37.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi?

a)

Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

b)

Bắn một đầu đạn vào một bị cát

c)

Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác

d)

Ném một cục đất sét vào tường

38.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

J.s

b)

HP

c)

Nm/s

d)

W

39.

3.Một lực F ko đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc V theo hướng của F ,công suất của lực F là

a)

F.V.t

b)

F.V^2

c)

F.v

d)

F.t

40.

4,Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Lực và quãng đường đi được

b)

Lực , quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

Lực và vận tốc

d)

Năng lượng và khoảng thời gian

41.

5,Trong điều kiện nào, sau va chạm đàn hồi, hai vật đều đứng yên

a)

Hai vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp va chạm với nhau

b)

Một vật khối lượng rất nhỏ va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang đứng yên

c)

Hai vật có khối lượng bằng nhau chuyển động ngc chiều nhau với cùng một vận tốc

d)

Ko thể xảy ra hiện tượng này

42.

6 Điều nào sau đây ko đúng khi nói về động lượng

a)

Động lượng của một vật = tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vecto

c)

Trong hệ kín động lượng của hệ được bảo toàn

d)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

43.

7, Trong quá trình nào sau đây động lượng của ô tô đc bảo toàn

a)

Ô tô giảm tốc

b)

Ô tô chuyển động tròn đêù

c)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát

d)

Ô tô tăng tốc

44.

8, Động năng của vật tăng khi:

a)

Vận tốc của vật V>0

b)

Gia tốc của vật a>0

c)

Gia tốc của vật tăng

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương

45.

9,Chọn phương án đúng và tổng quát nhất:Cơ năng của hệ vật và trái đất bảo toàn khi

a)

Ko có các lực cản và lực ma sát

b)

Vận tốc của vật ko đổi

c)

Vật chuyển động theo phương ngang

d)

Lực tác dụng duy nhất là trọng lực(lực hấp dẫn)

46.

10, Chọn đáp án đúng:Cơ năng là

a)

Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số

b)

Một đại lương vecto

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương

d)

Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0

47.

11, Gọi m là khối lượng của vật , V là vận tóc của vật.Động lượng của vật có độ lớn

a)

1/2m.V^2

b)

m.V^2

c)

1/2m.V

d)

m.V

48.

12,Một vật nhỏ đc ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất.Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng

b)

Động năng giảm

c)

Cơ năng ko đổi

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trc khi chạm đất

49.

13, Khi một vật chuyển động có vận tốc biến thiên từ V1 đến V2 thì công của ngoại lực tác dụng được tính bằng biểu thức nào:

a)

A=m.v2^2/2 - m.v1^2/2

b)

A=m.v2-m.v1

c)

A=m.v2/2 - m.v1

d)

A=m.v2^2 - m.v1^2

50.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó:

a)

Tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

b)

Bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

c)

Luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

d)

Luôn là một hằng số

51.

Động lượng là đại lượng vecto:

a)

Cùng phương , cùng chiều với vecto vận tốc

b)

Cùng phương ngc chiều với vecto vận tốc

c)

Có phương vuông góc với vecto vận tốc

d)

Có phương hợp với vecto vận tốc một góc bất kì

52.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào:

a)

I Niuton

b)

Vạn vật hấp dẫn

c)

II Niuton

d)

BT động lượng

53.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc v khối lượng đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa , vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa

a)

Ko đổi

b)

Tăng gấp 4 lần

c)

Tăng gấp đôi

d)

Tăng gấp 8 lần

54.

Đơn vị nào sau đây ko phải là đơn vị của công suất

a)

HP

b)

kw.h

c)

Nm/s

d)

J/s

55.

Một vật đang chuyển động có thể ko có:

a)

Động lg

b)

Đông năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng