wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí 8

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

2.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

3.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

4.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

5.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

6.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

7.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

8.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

9.

Công thức p=d.h là công thức tính:

a)

Áp suất tại một điểm trong chất lỏng, cách mặt thoáng chất lỏng một đoạn h

b)

Khối lượng của vật nằm trong chất lỏng

c)

Vận tốc chìm của vật khi thả vật vào trong chất lỏng

d)

Thể tích của vật nằm trong chất lỏng

10.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

11.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

12.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

13.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là BAO nhiêu. biết trọng luượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

14.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

16.

Câu 2: Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng  gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.

d)

Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau

17.

Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

18.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng chỉ gây áp suất lên đáy bình.

b)

Chất lỏng chỉ gây áp suất lên đáy bình và thành bình.

c)

Chất lỏng gây áp suất lên cả đáy bình, thành bình và các vật ở trong chất lỏng.

d)

Chất lỏng chỉ gây áp suất lên các vật nhúng trong nó.

19.

Câu 5: Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p =d/h

b)

p = dh

c)

p = dV

d)

p=d/V

20.

Câu 6: Công thức tính áp suất gây ra bởi chất lỏng có trọng lượng riêng d tại một điểm cách mặt thoáng có độ cao h là:

a)

p = d.h

b)

. p = h/d

c)

p = d/h

d)

Một công thức khác

21.

Câu 7: Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

22.

Câu 8: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng:

a)

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc độ cao lớp chất lỏng phía trên.

23.

Câu 9: Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao.

24.

Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về bình thông nhau?

a)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng ở hai nhánh luôn khác nhau.

b)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất của chất lỏng.

c)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai nhánh có thể khác nhau

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở hai nhánh luôn có cùng một độ cao.

25.

Câu 11: Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi như thế nào khi cục nước đá tan hết:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

26.

Câu 12: Ba bình chứa cùng 1 lượng nước ở 40C. Đun nóng cả 3 bình lên cùng 1 nhiệt độ. So sánh áp suất của nước tác dụng lên đáy bình ta thấy:

a)

p1 = p2 = p3

b)

p> p2 > p3

c)

p> p2 > p1

d)

p2 > p3 > p1

27.

Câu 13: Ba bình 1, 2, 3 cùng đựng nước như hình. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

. Bình 1.

b)

Bình 2.

c)

Bình 3

d)

Đáp án khác.

28.

Câu 14: Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại M

b)

Tại N

c)

Tại P

d)

Tại Q

29.

Câu 15: Trong một bình chứa chất lỏng (hình vẽ), áp suất tại điểm nào lớn nhất? Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Áp suất tại H lớn nhất, áp suất tại R nhỏ nhất.

b)

Áp suất tại K lớn nhất, áp suất tại H nhỏ nhất.

c)

Áp suất tại R lớn nhất, áp suất tại H nhỏ nhất.

d)

Áp suất tại R lớn nhất, áp suất tại I nhỏ nhất.

30.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

31.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

32.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

33.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao.

34.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

2500Pa

b)

400Pa

c)

250Pa

d)

25000Pa

35.

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

1440Pa

b)

1280Pa

c)

12800Pa

d)

1600Pa

36.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

37.

Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng : rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là dHg=136000N/m3, của nước là dnước=10000N/m3, của rượu là drượu=8000N/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình

a)

pHg < pnước < prượu

b)

pHg > prượu > pnước

c)

pHg > pnước > prượu

d)

pnước >pHg > prượu

38.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

39.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

40.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

41.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

42.

Công thức p=d.h là công thức tính:

a)

Áp suất tại một điểm trong chất lỏng, cách mặt thoáng chất lỏng một đoạn h

b)

Khối lượng của vật nằm trong chất lỏng

c)

Vận tốc chìm của vật khi thả vật vào trong chất lỏng

d)

Thể tích của vật nằm trong chất lỏng

43.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

44.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

45.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả 3 lực trên

46.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

47.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

48.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

49.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

50.

Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.

b)

Mặt trên

c)

Mặt dưới

d)

Các mặt bên

51.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

52.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

53.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là bao nhiêu?biết trọng luượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

54.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

a)

Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.

b)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

d)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.

56.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875 000 N/m2, một lúc sau chỉ 1 165 000 N/m2. Nhận xét nào đúng?

a)

Tàu đang lặn xuống

b)

Tàu đang đi về phía trước

c)

Tàu đang nổi lên

d)

Tàu đang đi lùi về sau

57.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

58.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Có 4 bình A, B, C, D. Áp lực của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Một bình trụ cao 4 m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên vật cách đáy bình 1,5m là?

a)

2500 Pa

b)

400 Pa

c)

250 Pa

d)

25000 Pa

61.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau? 

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao.

62.

Công thức tính áp suất chất lỏng là?

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

63.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N, Q trong hình?

a)

pM > pN > pQ

b)

pM > pQ > pN

c)

pM = pQ = pN

d)

pM < pQ < pN

64.

Tại sao khi đắp đê mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê?

a)

tiết kiệm đất

b)

làm thành mặt phẳng nghiêng thuận tiện cho đi lại

c)

để trồng cây cối chống sạt lở

d)

để chân đê có thể chịu áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê

65.

Một ống thuỷ tinh đựng chất lỏng được đặt thẳng đứng. Nghiêng ống sao cho nước ko chảy ra ngoài.

Áp suất chất lỏng lên đáy ống sẽ thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không

66.

Máy thủy lực là ứng dụng của

a)

Bình thông nhau

b)

Sự truyền áp suất trong chất lỏng

c)

Cả 2

67.

Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất? nhỏ nhât?

a)

Bình B - Bình D

b)

Bình A - Bình D

c)

Bình A - Bình C

d)

Bình B - Bình C

68.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

25000 Pa

b)

20000 Pa

c)

2500 Pa

d)

12500 Pa

69.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

70.

Một bình hình trụ cao 1,2m đựng đầy rượu. Biết trọng lượng riêng của rượu là 8000N/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

16000 Pa

b)

9600 Pa

c)

8000 Pa

d)

1600 Pa

71.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại N

b)

Tại Q

c)

Tại M

d)

Tại P

72.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 860000N/m2. Tính độ sâu của tàu ngầm ở thời điểm trên. Biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300 N/m3.

a)

h = 8350 m.

b)

h = 83,5 m.

c)

h = 835 m.

d)

h = 8,35 m.

73.

Ấm nào đựng được nhiều nước hơn

a)

ấm vòi cao hơn

b)

ấm vòi thấp hơn

c)

2 ấm như nhau