wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý chương 1 phần 2

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo độ cứng K, treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ dãn tại VTCB là Δℓ. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A ( A < Δℓ). Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ nhất là:

a)

F=0

b)

F = K(Δℓ - A)

c)

F = K(Δℓ + A)

d)

F = K.Δℓ

2.

Một con lắc lò xo độ cứng K trẻo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ dãn tại VTCB là Δℓ. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A ( A >Δℓ). Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn lớn nhất là:

a)

F = KA + Δℓ

b)

F = K(Δℓ + A)

c)

F = K(A – Δℓ)

d)

F = KΔℓ + A

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

a)

. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

b)

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

c)

Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

d)

Chuyển dộng của vật là một dao động điều hòa

4.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

Vị trí cân bằng

b)

Vị trí có li độ cực đại

c)

Vị trí làm lò xo không bị biến dạng

d)

Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

5.

Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8 cm, lấy g = 10 m/s2 . Chu kỳ dao động của vật là

a)

T=0,178 s

b)

T=0,057 s

c)

T=222 s

d)

T=1,777 s

6.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

b)

. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

7.

Con lắc lò xo dao động điều hòa khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

8.

Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng x = A cos(ωt + π/2). Kết luận nào sau đây là sai:

a)

Phương trình vận tốc là v =Aωcosωt

b)

Thế năng vật là

Wt = ½ mω2A2 cos2 (ωt + φ)

c)

Động năng của vật là

Wđ = ½ mω2A2 sin2 (ωt + φ)

d)

Cơ năng

W = ½ m ω2A2

9.

Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng dđđh:

a)

Nó biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ T

b)

Nó biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

c)

Bằng động năng của vật khi đi qua VTCB

d)

Bằng thế năng của vật khi đi qua VTCB

10.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa

a)

Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa động năng, thế năngvà công lực ma sát

c)

Cơ năng toàn phần là

E = 1/2 mω2A2

d)

Trong suốt quá trình dao động cơ năng của hệ được bảo toàn

11.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa

a)

Tổng năng lượng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

Tổng năng lượng là một đại lượng biến thiên theo ly độ

c)

Động năng va thế năng là những đại lường biến thiên điều hòa

d)

Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại

12.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số dao động

c)

Cơ năng là một hàm hình sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động

d)

. Có sự chuyển hóa giữa độngnăng và thế năng nhưng tổng của chúng được bảo toàn

13.

Con lắc lò xo thực hiên dao động với biên độ A. Khi tăng gấp đôi khối lượng của con lắc mà con lắc dao động với biên độ 2A thì năng lượng của con lắc thay đổi như thế nào?

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

14.

Điều nào là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo :

a)

Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần

b)

Tăng 16/9 lần khi tần số góc ωtăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần

c)

Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần

d)

Giảm 4 lần khi tần số f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần

15.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây ℓ tại nới có gia tốc trọng trường, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

g và l

b)

m và l

c)

m và g

d)

m,l và g

16.

Con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

17.

Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

18.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

19.

Con lắc đơn ( chiều dài không đổi), dao động với biến độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

a)

m của con lắc

b)

trọng lượng con lắc

c)

. Tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc

d)

Khối lượng riêng của con lắc

20.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

. gia tốc trọng trường

b)

chiều dài con lắc

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc

21.

Chu kì của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1s, nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậm dần đều thì chu kì của nó sẽ

a)

Có thể xảy ra cả 3 khả năng trên

b)

tăng lên

c)

không đổi

d)

giảm đi

22.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dai dây treo là ℓ, mốc thế năng ở VTCB. Cơ năng của con lắc là

a)

w=12mgla02w=\frac{1}{2}mgla0^2  

b)

w=mgla02w=mgla0^2

c)

w=14mgla02w=\frac{1}{4}mgla0^2

d)

w=12mg2la02w=\frac{1}{2}mg^2la0^2

23.

Chọn câu trả lời sai:

a)

. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng

b)

Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dđộng cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số f = tần số riêng của hệ f0

c)

Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

d)

Khi cộng hưởng dao động, biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại

24.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

25.

Dao động.....là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

a)

Điều hoà

b)

Tự do

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức

26.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ

c)

Tần số của lực cưõng bức nhỏ hơn tầnsố riêng của hệ

d)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? (TSCĐ 2009)

a)

. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

c)

. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

d)

Dao động tắt dần chỉ chịu tácdụng của nội lực

28.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dđộng cưỡng bức:

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tấn số của ngoại lực tuần hoàn

b)

Tấn số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

29.

Chọn phát biếu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn

b)

Biên độ dđộng cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dđộng riêng của hệ

c)

Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trương ngoài là nhỏ

d)

Cả A, B và C đều đúng

31.

Câu nào là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát

c)

Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí

d)

A và B là đúng.

32.

Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ

b)

Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường dằn

c)

. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

d)

. sự rung của lo phóng thanh.

33.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:

a)

do trọng lực tác dụng lên vật

b)

do lực căng dây treo

c)

do lực cản môi trường

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể

34.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Dao động của hệ chịu tác dụng ngoại lực tuần hoàn là dao động tự do

b)

B. Chu kỳ của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

c)

C. Chu kỳ của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào biên độ dao động

d)

D. Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc vào lực ma sát

35.

Chọn định nghĩa sai của dao động tự do:

a)

A. dao động tự do có chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

b)

B. dao động tự do là dao động không chịu tác dụng của ngoại lực

c)

C. dao động tự do có chu kỳ xác định và luôn không đổi

d)

D. dao động tự do có chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ

36.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi ngoại lực tuần hoàncó tần số f bằng tần số riêng của hệ f0 gọi là sự cộng hưởng

b)

Biên độ của dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ

c)

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần

d)

Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹ thuật

37.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa: Dao động……… là dao động của mộtvật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

a)

Điều hòa

b)

Tự do

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức

38.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa: Một vật khi dịch chuyển khỏi VTCBmột đoạn x, chịu tác dụng của một lực F= - kx thì vật đó dao động……………

a)

Điều hòa

b)

Tự do

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức

39.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa : Dao động tự do là dao động mà. . . . chỉ phụ thuộc các . . . . không phụ thuộc các . . . .

a)

Công thức, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ.

b)

Chu kỳ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài

c)

Tần số, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ

d)

Biên độ, đặc tính của hệ, yếutố bên ngoài

40.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa : Dao động .......... là dao độngcủa một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của . . . .

a)

Tuần hoàn, lực đàn hồi

b)

Điều hòa, ngoại lực tuần hoàn

c)

Cưỡng bức, ngoại lực tuần hoàn

d)

Tự do, lực hồi phục

41.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

Với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

Không chịu ngoại lực tác dụng

42.

Nhận định nào sau đây sai khi nói vè dao động cơ học tắt dần

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời giàn

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

43.

Nhận xét nào sau đầy là không đúng

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

44.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là:

a)

Do trọng lực tác dụng lên vật

b)

Do lực căng của dây treo

c)

Do lực cản của môi trường

d)

Do dây treo có khối lượng đáng kểCâu 99:Phát biể

45.

Phát biểu nào say đây là không đúng ?

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗichu kỳ

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

d)

Trong động tắt dần, một phần cơ nẳng đã biến đổi thành quang năng

47.

Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là:

a)

Δφ = 2nπ ( Với n Z)

b)

Δφ = (2n + 1)π ( Với n  Z)

c)

Δφ = (2n + 1)π/2 ( Với n Z)

d)

Δφ = (2n + 1)π/4 ( Với n  Z)

48.

Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng hợp của hai daođộng điều hòa cùng phương cùng tần số

a)

Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thức nhất

b)

Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai

c)

Có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành

d)

Có biên độ phụ thuộc vào đọ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

49.

Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và ngược phanhau. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai dao động này :

a)

Biên độ dđộng tổng hợp bằng 2A

b)

Cùng đi qua vị trí cân bằngtheo một hướng

c)

Độ lệch pha giữa hai dao động là 2π

d)

Có li độ luôn đối nhau

50.

Cho hai dđđhoà cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1sin(ωt + φ1) (cm) và x2=A2sin (ωt + φ2) (cm) . Biên độ dđộng tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dđộng thành phần cógiá trị nào sauđây?

a)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π

b)

φ2 – φ1 = kπ

c)

. φ2 – φ1=2kπ

d)

φ2 – φ1=kπ/2

51.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phươngtrình: x1=A1sin(ωt + φ1) (cm) và x2 = A2sin(ωt + φ2) (cm)m. Biên độ của dđộng tổng hợp lớn nhất khi:

a)

φ2 - φ1 = (2k+1)π

b)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2

c)

φ2 - φ1 = k2π

d)

Một giá trị khác

52.

.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phươngtrình: x1=A1sin(ωt + φ1) (cm) và x2 = A2sin(ωt + φ2) (cm). Biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi

a)

. φ2- φ1= (2k+1)π/2

b)

. φ21 = (2k+1)π

c)

φ21 = k2π

d)

Một giá trị khác

53.

Hai dđộng đhòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2= 3A1thì dao động tổng hợp có biên độ A là

a)

A1

b)

2A1

c)

3A1

d)

4A1

54.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2vớiA1 = 2A2 thì dao động tổng hợp có biên độ A là

a)

A2

b)

2A2

c)

3A1

d)

2A1

55.

Hai dao động điều hòathành phần cùng biên độ A, cùng tần số, vuông pha nhau thì dao động tổnghợp có biên độ A’ là:

a)

A căn2

b)

A căn 3

c)

A/2

d)

2A

56.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đangở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

a)

A/2

b)

2A

c)

A

d)

A/4

57.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng)không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

b)

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

c)

Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao độngriêng của hệ

d)

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

58.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài ℓ và viên binhỏ có khối lượng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốcthế năng tại vị trí cân bằngcủa viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

a)

mgℓ(3 - 2cosα)

b)

mgℓ(1 -sinα).

c)

mgℓ(1 + cosα)

d)

mgℓ(1 - cosα).

59.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thìtần số dao động điều hoà của nó sẽ (TS CĐ-2007)

a)

tăng vì tần số dao động điều hoàcủa nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

b)

giảm vì gia tốc trọng trườnggiảm theo độ cao

c)

không đổi vì chu kỳ dao độngđiều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

d)

tăng vì chu kỳ dao động điềuhoà của nó giảm

60.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

61.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốcthế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năngcủa vật bằng nhau là

a)

T/4

b)

T/8

c)

T/12

d)

T/6

62.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

63.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên