wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp sinh cuối học kì 2

Total questions: 61

Worksheet time: 15hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

2.

Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

3.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở đỉnh rễ

b)

Ở thân

c)

Ở chồi nách

d)

Ở chồi đỉnh

4.

Giải phẩu mặt cắt ngang thân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

a)

Vỏ -> biểu bì -> mạch rây sơ cấp -> tầng sinh mạch -> gỗ sơ cấp -> tủy

b)

Biểu bì -> vỏ -> mạch rây sơ cấp -> tầng sinh mạch -> gỗ sơ cấp ->tủy

c)

Biểu bì -> vỏ -> gôc sơ cấp -> tầng sinh mạch ->mạch rây sơ cấp ->tủy

d)

Biểu bì -> vỏ -> tầng sinh mạch -> mạch rây sơ cấp -> gỗ sơ cấp ->

5.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

6.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

7.

Người ta sư dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

a)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

b)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

c)

Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

d)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

8.

Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

d)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra

9.

Gibêrelin có vai trò:

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

d)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

10.

Xitôkilin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Lá, rễ

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

Thân, cành

11.

Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Phôi hạt, chóp rễ.

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

Thân, lá.

12.

Êtylen có vai trò:

a)

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả

b)

Thúc quả chóng chín,  rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả

d)

Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả

13.

Người ta sử dụng Gibêrelin để:

a)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt

14.

Gibêrelin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Tế bào đang phân chia ở, hạt, quả

b)

thân,cành.

c)

Lá, rễ

d)

Đỉnh của thân và cành.

15.

Axit abxixic (ABA)có vai trò chủ yếu là:

a)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

c)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

d)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

16.

Hoocmôn thực vật Là:

a)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.

b)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

c)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.

d)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

17.

Xitôkilin có vai trò:

a)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào

b)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

c)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.

d)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào

18.

Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào ?

a)

Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau.

b)

Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA.

c)

Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại

d)

Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh

19.

Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:

a)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.

b)

Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc.

c)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.

d)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.

20.

Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

a)

Auxin, xitôkinin

b)

Auxin, gibêrelin

c)

Gibêrelin, êtylen

d)

Etylen, Axit absixic.

21.

Auxin có vai trò:

a)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả

22.

Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

a)

Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

23.

Axit abxixic (AAB) chỉ có ở:

a)

Cơ quan sinh sản

b)

Cơ quan còn non.

c)

Cơ quan sinh dưỡng.

d)

Cơ quan đang hoá già

24.

Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:

a)

Auxin, Gibêrelin, xitôkinin

b)

Auxin, Etylen, Axit absixic

c)

Auxin, Gibêrelin, Axit absixic

d)

Auxin, Gibêrelin, êtylen.

25.

Êtylen được sinh ra ở:

a)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.

b)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

c)

Hoa, lá, quả,  đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.

d)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín

26.

Cây ngày ngắn là cây:

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ.

27.

Các cây ngày ngắn là:

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

c)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

28.

Cây dài ngày là:

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.

29.

Phitôcrôm Pđx có tác dụng:

a)

Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ức chế hoa nở

b)

Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng mở.

c)

Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng đóng.

d)

Làm cho hạt nảy mầm, kìm hãm hoa nở  và khí khổng mở

30.

Các cây trung tính là cây :

a)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương

b)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

c)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

d)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

31.

Quang chu kì là:

a)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

Thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

32.

Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?

a)

Lá thứ 14.

b)

Lá thứ 15

c)

Lá thứ 12

d)

Lá thứ 13

33.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở:

a)

Chồi nách

b)

c)

Đỉnh thân

d)

Rễ.

34.

Phitôcrôm là:

a)

Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

c)

Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

Sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

35.

Phát triển ở thực vật là:

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

36.

Mối liên hệ giữa Phitôcrôm Pđ và Pđx như thế nào?

a)

Hai dạng chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng.

b)

Hai dạng không chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

c)

Chỉ dạng Pđ chuyển hoá sang dạng Pđx dưới sự tác động của ánh sáng.

d)

Chỉ dạng Pđx chuyển hoá sang dạng Pđ dưới sự tác động của ánh sáng

37.

Phitôcrôm có những dạng nào?

a)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bước sóng 660mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 730mm.

b)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bước sóng 730mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 660mm.

c)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bước sóng 630mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 760mm.

d)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bước sóng 560mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 630mm

38.

Tuổi của cây một năm được tính theo:

a)

Số lóng

b)

Số lá

c)

Số chồi nách.

d)

Số cành

39.

Cây trung tính là:

a)

Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô

b)

Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn

c)

Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng

d)

Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng

40.

Các cây ngày dài là các cây:

a)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương

b)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

c)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

d)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương

41.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

hai quá trình liên quan với nhau:  sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình không liên quan với nhau:  sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

42.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

43.

Testostêrôn được sinh sản ra ở:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

44.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi

45.

Biến thái là:

a)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

b)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

c)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

46.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

b)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

c)

. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

d)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

47.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái hoàn toàn là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi

48.

: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả:

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

49.

Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Nhân tố di truyền

b)

Hoocmôn.

c)

Thức ăn.

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

50.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

51.

Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Châu chấu, ếch, muỗi

d)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

52.

Ơstrôgen được sinh ra ở:

a)

Tuyến giáp

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến yên

d)

Tinh hoàn

53.

Ơstrôgen có vai trò:

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

54.

Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

a)

Tinh hoàn.

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên.

d)

Buồng trứng

55.

Tirôxin được sản sinh ra ở:

a)

Tuyến giáp.

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

56.

Tirôxin có tác dụng:

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

57.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có :

a)

đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

b)

đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

c)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

58.

Hoocmôn sinh trưởng có vai trò:

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

59.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm:

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

60.

Testostêrôn có vai trò:

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

61.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:

a)

Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém