Font size
Worksheetsvật lý hạt nhân
Total questions: 64
Worksheet time: 43mins
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X → n + 1837Ar
X là hạt:
A. alpha
B. electron
C. notron
D. proton
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:
Bảo toàn điện tích.
Bảo toàn số nuclon
Bảo toàn năng lượng và động lượng
Bảo toàn khối lượng.
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?
10-6 m
10-8 m
10-10 m
10-20 m
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là
Mendeleep
Chatwick
Rutherfor
J.J. Thomson
Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Số câu đúng trong các câu sau:
a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.
c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.
1
2
3
4
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:
5
6
7
10
Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
proton và nơtron
proton và electron
Nơtron và electron
Proton, nơtron, electron
Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?
9
19
18
28
Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau: “Trong nguyên tử . . . ”
Số hạt electron bằng số hạt nơtron.
Số hạt proton bằng số hạt nơtron.
Số hạt electron bằng số hạt proton.
Tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối.
Cho biết số câu sai trong các câu sau:
A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron
B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.
C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.
D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.
E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối
1
2
3
5
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Các chất đồng vị là các nguyên tố có
A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân
B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn
C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn
D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực điện
B. Lực từ
C. Lực tương tác giữa các nuclon
D. Lực tương tác giữa các hành tinh
Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử, nhỏ hơn từ 104 đến 105 lần
B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.
C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.
D. Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó.
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Hạt nhân 1735Cl có
17 nơtron và 35 nuclôn.
17 prôton và 35 nơtron.
17 prôton và 18 nơtron.
17 nơtron và 35 nuclôn.
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng
9
19
10
28
Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là
0
1
2
3
(NB) Phát ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến
sự biến đổi của hạt nhân.
sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.
sự biến đổi kích thước hạt nhân.
sự biến đổi kích thước nguyên tử.
(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn
khối lượng nghỉ.
số proton.
số nơtron.
số khối.
(TH) Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi
khối lượng trước phản ứng lớn hơn khối lượng sau phản ứng.
khối lượng trước phản ứng nhỏ hơn khối lượng sau phản ứng.
động lượng trước phản ứng lớn hơn động lượng sau phản ứng.
động lượng trước phản ứng nhỏ hơn động lượng sau phản ứng.
Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
số nuclôn.
số nơtron
khối lượng.
số prôtôn.
Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt nhân
không đổi
luôn tăng
luôn giảm
tăng hay giảm tùy theo phản ứng
Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, so với tổng khối lượng các hạt nhân trước phản úng thì tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng
nhỏ hơn
lớn hơn
bằng nhau
tăng gấp đôi
Trong phản ứng hạt nhânthu năng lượng, tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng
lớn hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng
nhỏ hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứnglớn hơn
bằng tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng
có thể lớn hơn hoạc nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng
Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức
W=(mtrước−msau)c2
W=(mtrước+msau)c2
W=(mtrước−msau)c
W=(mtrước+msau)c
Chọn tất cả các ý đúng
Cấu tạo hạt nhân
Chọn tất cả các ý đúng
Cấu tạo hạt nhân
Số hạt nuclôn: A
Số hạt nơtron: N = A – Z
Nuclôn là tên chung của prôtôn và nơtron
Số hạt phôtôn: Z
Chọn tất cả các ý đúng
Đồng vị là
cùng Z, khác A
cùng số prôtôn, khác số nơtron
cùng số nơtron, khác số prôtôn
cùng số khối, khác số prôtôn
Chọn tất cả các ý đúng
Độ hụt khối là
Chọn tất cả các ý đúng
Năng lượng liên kết riêng
là năng lượng liên kết của 1 nuclôn
có đơn vị là MeV/nuclôn
Chọn tất cả các ý đúng
Hạt nhân bền vững
khi có năng lượng liên kết càng lớn
khi có năng lượng liên kết riêng càng lớn
có số khối 50 < A < 80
có số khối 40 < A < 90
Chọn tất cả các ý đúng
Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Định luật bảo toàn điện tích Z
Định luật bảo toàn số khối A
Định luật bảo toàn động năng
Định luật bảo toàn khối lượng
Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:
8,11 MeV
81,11 MeV
186,55 MeV
18,66 MeV.
Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :
1,1178 MeV
4.4712 MeV
3,3534 MeV
2,2356 MeV
Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là
1,917 u.
1,942 u.
1,754 u.
0,751 u.
Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là
0,9868u.
0,6986u.
0,6868u.
0,9686u.
A. Toả ra 1,60132MeV
B. Thu vào 1,60218MeV.
C. Toả ra 2,562112.10-19J.
D. Thu vào 2,562112.10-19J.
A. 4,544u
B. 4,536u
C. 3,154u
D. 3,637u
A
B
C
D
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
