wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhóm 11a chủ nhật

Total questions: 73

Worksheet time: 6hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song và cách đều nhau

2.

Vì sao có thể coi ống dây có dòng điện một chiều chạy qua như một thanh nam châm thẳng?

a)

A. Vì ống dây cũng có tác dụng lực từ lên kim nam châm.

b)

B. Vì ống dây cũng tác dụng lực từ lên kim sắt

c)

C. Vì ống dây cũng có hai cực từ như thanh nam châm.

d)

D. Vì một kim nam châm đặt trong lòng ống dây cũng chịu tác dụng của một lực giống như khi đặt trong lòng thanh nam châm

3.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì ngón tay cái choãi ra chỉ điều gì?

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây.

b)

B. Chiều của lực điện từ lên nam châm thử.

c)

C. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây.

d)

D. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử trong lòng ống dây.

4.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

5.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

6.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 2.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

4,5cm

d)

6cm

7.

Một dây dẫn tròn đường kính 10cm, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 5A. xác định cảm ứng từ tại tâm O của dây dẫn

a)

8,26.10-5 T

b)

6,28.10-5 T

c)

6,28.10-4 T

d)

8,26.10-4 T

8.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là

a)

4. 10-5T.

b)

10-5T.

c)

2. 10-5T.

d)

8. 10-5T

9.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

a)

0,50

b)

300

c)

600

d)

900

10.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 N.

b)

2 N.

c)

4 N.

d)

32 N.

11.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

12.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T

13.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện sẽ thay đổi như thế nào nếu chu vi vòng tròn tăng 4 lần?

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

14.

Một e được tăng tốc bởi hiệu điện thế 103V, rồi cho bay vào trong từ trường đều B=4T, theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ, biết vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ:

a)

6.10-11N

b)

12.10-12N

c)

24.10-12N

d)

6.10-12N

15.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 2.107m/s, từ trường B = 4T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:

a)

6,4.10-12 N

b)

0,64.10-12N

c)

32.1012N

d)

1,8.10-12N

16.

Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là

a)

30o

b)

45o

c)

60o.

d)

75o.

17.

Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,5T. Biết MN = 6 cm, cường độ dòng điện qua MN bằng 5A, lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,075 N. Góc hợp bởi MN và vectơ cảm ứng từ là:

a)

α\alpha = 0độ

b)

α\alpha = 30độ

c)

α\alpha = 60độ

d)

α\alpha = 90độ

18.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

0 N.

b)

1,92 N.

c)

1920 N.

d)

19,2 N.

19.

Công thức xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I

a)

B = 2π.10-7I/R

b)

B = 2.10-7I/R

c)

B = 2π.10-7I.R

d)

B = 4π.10-7I/R

20.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây

a)

Hai thanh nam châm đặt gần nhau.

b)

Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

c)

Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau

d)

Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau

21.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với vecto cảm ứng từ

a)

luôn ngược hướng với đường sức từ.

b)

luôn bằng 0.

c)

luôn cùng hướng với đường sức từ.

d)

luôn vuông góc với đường sức từ.

22.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

23.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

tương tác giữa hai nam châm.

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên.

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

24.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về cảm ứng từ?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Là đại lượng véc tơ.

c)

Có đơn vị là N/(Am).

d)

Phụ thuộc vào nam châm thử.

25.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

26.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đi vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón ta chỉ chiều dòng điện thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của

a)

lực từ.

b)

từ thông.

c)

cảm ứng từ.

d)

dòng điện.

27.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

Trùng với hướng của từ trường.

d)

Có đơn vị là Tesla.

28.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

29.

Màu xanh của nam châm là cực

a)

Bắc (N)

b)

Nam(S)

c)

Đông (E)

d)

Tây (W)

30.

Cực Bắc của Nam châm thường được kí hiệu bằng chữ

a)

N

b)

n

c)

S

d)

s

31.

Hiện tượng gì xảy ra khi dặt hai nam châm gần nhau như hình

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không có gì xảy ra

32.

Quy tắc bàn tay trái KHÔNG dùng để xác định đại lượng nào dưới đây?

a)

Chiều cường độ dòng điện

b)

Chiều vận tốc của hạt mang điện

c)

Chiều của lưc tĩnh điện

d)

Chiều cảm ứng từ của từ trường

33.

Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo với B = 0,04 T. Cho dòng điện I chạy qua dây. Để lực căng của dây treo bằng 0 thì chiều và độ lớn của I là

a)

I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.

b)

I chạy từ N tới M và I = 10 A.

c)

I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.

d)

I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.

34.

Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng hình tam giác vuông ABC như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với cạnh AC. Coi khung dây nằm cố định trong mặt phẵng hình vẽ. Cho AB = 8 cm, AC = 6 cm, B = 5.10-3 T, I = 5 A. Tính lực từ tác dụng lên các cạnh BC của khung dây.

a)

2.103 N2.10^{-3}\ N

b)

2.102N2.10^{-2}N

c)

0, 2 N

d)

2.104 N2.10^{-4}\ N

35.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

36.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

nam châm đứng yên

d)

nam châm chuyển động

37.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

38.

(TH) Nếu cường độ dòng điện trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

39.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

40.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

41.

Dòng điện I = 5A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 0,5 m có độ lớn là

a)

2.106 T2.10^{-6}\ T

b)

2π.106 T2\pi.10^{-6}\ T

c)

2.105 T2.10^{-5}\ T

d)

2π.105 T2\pi.10^{-5}\ T

42.

Một ống dây dài 10cm, có 30 vòng dây được quấn trên ống. Mỗi vòng dây mang dòng điện 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

a)

1,5π.107 T1,5\pi.10^{-7}\ T

b)

6π.107 T6\pi.10^{-7}\ T

c)

15π105 T15\pi\cdot10^{-5}\ T

d)

6π105 T6\pi\cdot10^{-5\ }T

43.

(TH) Một đoạn dây dẫn nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều. Nếu cường độ dòng điện trong dây là 2A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 0,8 N. Nếu cường độ dòng điện tăng thêm 0,4 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

0,9 N.

b)

0,96 N.

c)

1,02 N.

d)

1,12 N.

44.

(NB) Một dây dẫn dài 10 cm nằm trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1T. Trong dây có dòng điện 2 A thì lực từ tác dụng lên dây là 0,1 N. Cảm ứng từ tạo với chiều dòng điện một góc là

a)

300.

b)

400.

c)

450.

d)

600.

45.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ

B = 62,8. 10410^{-4}   T. Đường kính vòng dây là 10cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là bao nhiêu ?

a)

0,5A

b)

1A

c)

10A

d)

5A

48.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véctơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10cm có độ lớn bao nhiêu ?

a)

5.106T5.10^{-6}T  

b)

2.106T2.10^{-6}T

c)

0,5.106T0,5.10^{-6}T

d)

2.105T2.10^{-5}T

50.

Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng ?

a)

rM=2rN.r_M=2r_N.  

b)

rM=rN4.r_M=\frac{r_N}{4}.  

c)

rM=4rN.r_M=4r_N.  

d)

rM=rN2.r_M=\frac{r_N}{2}.  

51.

Cho hai dòng điện I1I_1   và I2I_2   nằm trong mặt phẳng như  hình vẽ. Ở vùng nào trong mặt phẳng có véctơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra ngược chiều nhau.

a)

(I)

b)

(II) và (III)

c)

(I) và (III)

d)

(I) và (II)

52.

Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua. Cảm ứng từ tại M có độ lớn 10510^{-5}  T. Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu ?

a)

20cm

b)

1cm

c)

10cm

d)

2cm

53.

Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là gì?

a)

Ôm (Ω)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Tesla (T)

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Hai dòng điện thẳng song song ngược chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau.

b)

Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều đẩy nhau.

c)

Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ của  hai dòng điện.

d)

Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện.

55.

Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5T. Biết MN=6cm, cường độ dòng điện chạy qua MN là 5A, lực từ tác dụng lên dây dẫn là 0,075N. Góc hợp bởi dây dẫn và véctơ cảm ứng từ là bao nhiêu?

a)

0

b)

60060^0  

c)

30030^0  

d)

45045^0  

56.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực từ.

a)

Lực từ là lực tương tác giữa một nam châm và một dòng điện.

b)

Lực từ là lực tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Lực từ là lực tương tác giữa hai nam châm.

d)

Lực từ là lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

57.

Dùng quy tắc bàn tay trái xác định hình nào sau đây được vẽ đúng.

a)

1 và 2 

b)

2 và 4

c)

1

d)

3

58.

Đặt một đoạn dây mang dòng điện song song với đường sức từ. Nếu tăng dòng điện lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây

a)

giảm 2 lần.

b)

vẫn bằng 0. 

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

59.

Xác định hướng của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường trong các hình bên.

a)

thẳng đứng hướng lên.

b)

thẳng đứng hướng xuống.

c)

nằm ngang hướng sang trái.

d)

nằm ngang hướng sang phải.

60.

Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1=1,8.106 (m/s) thì lực Lorenxo tác dụng lên hạt có giá trị F1=2.10-6(N). Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2=4,5.107 (m/s) thì lực Lorenxo tác dụng lên hạt có giá trị là:

a)

2.10-5 (N)

b)

3.10-5 (N)

c)

4.10-5 (N)

d)

5.10-5 (N)

61.

Cảm ứng từ tại điểm M nằm trên đường sức từ của dòng điện thẳng, bán kính R có giá trị B. Tại điểm M’ trên đường sức từ có bán kính R’ = 3R thì cảm ứng từ có giá trị là:

a)

B=3BB'=3B

b)

B=13BB'=\frac{\text{1}}{\text{3}}B


c)

B=9BB'=9B

d)

B=19BB'=\frac{\text{1}}{\text{9}}B

62.

E\overrightarrow{E}  Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B = 0,004T, v=2.106v=2.10^6  m/s, xác định hướng và cường độ điện trường :

a)


E\overrightarrow{E}  hướng lên, E = 6000V/m.

b)

E\overrightarrow{E}  hướng xuống, E = 6000V/m

c)

E\overrightarrow{E}  hướng xuống, E = 8000V/m

d)

E\overrightarrow{E}  hướng lên, E = 8000V/m

63.

Phương của lực Lorenxơ

a)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

b)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

c)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ Trùng với phương của vectơ vận

64.

Một prôtôn chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 5 cm trong một từ trường đều có B = 0,2 T. Biết mp = 1,672.10-27 kg; diện tích prôtôn q = 1,6.10-19 C. Vận tốc chuyển động của prôtôn là

a)

v = 4,875.105 m/s

b)

v = 9,57.103 m/s.

c)

v = 9,57.105 m/s.

d)

v = 1,04.10-6 m/s.

65.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Một đoạn dây dẫn MN dài 6 (cm), có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10-2 (N). Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng là

a)

0,50

b)

300

c)

600

d)

900

67.

Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là

a)

0,8 μT.

b)

0,2 μT.

c)

1,2 μT.

d)

1,6 μT.

68.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về cảm ứng từ?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Là đại lượng véc tơ.

c)

Có đơn vị là N/(Am).

d)

Phụ thuộc vào nam châm thử.

69.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

70.

Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo với B = 0,04 T. Cho dòng điện I chạy qua dây. Để lực căng của dây treo bằng 0 thì chiều và độ lớn của I là

a)

I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.

b)

I chạy từ N tới M và I = 10 A.

c)

I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.

d)

I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.

71.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

nam châm đứng yên

d)

nam châm chuyển động

72.

Dòng điện I = 5A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 0,5 m có độ lớn là

a)

2.106 T2.10^{-6}\ T

b)

2π.106 T2\pi.10^{-6}\ T

c)

2.105 T2.10^{-5}\ T

d)

2π.105 T2\pi.10^{-5}\ T

73.

(NB) Một dây dẫn dài 10 cm nằm trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1T. Trong dây có dòng điện 2 A thì lực từ tác dụng lên dây là 0,1 N. Cảm ứng từ tạo với chiều dòng điện một góc là

a)

300.

b)

400.

c)

450.

d)

600.