Font size
Worksheetsôn a1
Total questions: 78
Worksheet time: 7hrs 30mins
Câu 4: Tia tới và tia phản xạ hợp với nhau một góc 900 . Góc phản xạ có giá trị:
600
450
900
1200
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
tác dụng lực hút lên các vật.
tác dụng lực điện lên điện tích.
tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 2.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?
5 cm
2,5 cm
4,5cm
6cm
Một dây dẫn tròn đường kính 10cm, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 5A. xác định cảm ứng từ tại tâm O của dây dẫn
8,26.10-5 T
6,28.10-5 T
6,28.10-4 T
8,26.10-4 T
Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là
4. 10-5T.
10-5T.
2. 10-5T.
8. 10-5T
Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:
0,50
300
600
900
Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
0,5 N.
2 N.
4 N.
32 N.
Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là
3 A
1,5 A
2 A
4,5 A
Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là
3,34.10-5 T.
4,7.10-5 T
6,5.10-5 T.
3,5.10-5 T
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện sẽ thay đổi như thế nào nếu chu vi vòng tròn tăng 4 lần?
không đổi.
tăng 2 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Một e được tăng tốc bởi hiệu điện thế 103V, rồi cho bay vào trong từ trường đều B=4T, theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ, biết vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ:
6.10-11N
12.10-12N
24.10-12N
6.10-12N
Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 2.107m/s, từ trường B = 4T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:
6,4.10-12 N
0,64.10-12N
32.1012N
1,8.10-12N
Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là
30o
45o
60o.
75o.
Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,5T. Biết MN = 6 cm, cường độ dòng điện qua MN bằng 5A, lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,075 N. Góc hợp bởi MN và vectơ cảm ứng từ là:
α = 0độ
α = 30độ
α = 60độ
α = 90độ
Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
0 N.
1,92 N.
1920 N.
19,2 N.
Công thức xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I
B = 2π.10-7I/R
B = 2.10-7I/R
B = 2π.10-7I.R
B = 4π.10-7I/R
Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây
Hai thanh nam châm đặt gần nhau.
Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.
Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau
Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau
Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đâu là đúng?
Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.
Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau
Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau
Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với vecto cảm ứng từ
luôn ngược hướng với đường sức từ.
luôn bằng 0.
luôn cùng hướng với đường sức từ.
luôn vuông góc với đường sức từ.
Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
Sắt và hợp chất của sắt.
Niken và hợp chất của niken.
Cô ban và hợp chất của cô ban.
Nhôm và hợp chất của nhôm
Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
hút nhau.
đẩy nhau.
không tương tác.
đều dao động.
Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:
tương tác giữa hai nam châm.
tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.
tương tác giữa các điện tích đứng yên.
tương tác giữa nam châm và dòng điện
(NB) Một dây dẫn thẳng có dòng điện 4 A sinh ra tại điểm A cách dây 5 cm một cảm ứng từ có độ lớn là
8 μT.
16 μT.
4 μT.
32 μT.
(NB) Một dây dẫn thẳng dài mang cường độ dòng điện 10 A sinh ra tại A một cảm ứng từ có độ lớn 40 μT. Điểm A cách dây
1 cm.
5 cm.
10 cm.
20 cm.
(NB) Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện không đổi sinh ra tại A cách dây 10 cm một cảm ứng từ có độ lớn 10 μT. Cường độ dòng điện trong dây là
2 A.
4 A.
5 A.
10 A.
(TH) Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện sinh ra tại A cách dây 80 cm một cảm ứng từ là 32 μT. Cảm ứng từ do dây sinh ra tại B cách dây 100 cm là
25,6 μT.
28,5 μT.
40 μT.
36 μT.
(TH) Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 5 A sinh ra tại điểm A một cảm ứng từ là 32 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây tăng thêm 1 A thì cảm ứng từ tại A là
32 μT.
28,5 μT.
40 μT.
38,4 μT.
(VD) Nếu tăng cường độ dòng điện trong một dây dẫn thẳng dài thêm 2 A thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm tăng thêm 40 %. Cường độ dòng điện trước khi tăng là
5 A.
6 A.
7 A.
10 A.
(VD) Hai dây dẫn mang dòng điện cùng chiều có cường độ 4 A và 8 A cùng vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. MN = 20 cm. Cảm ứng từ tại trung điểm H của MN có độ lớn là
24 μT.
32 μT.
16 μT.
8 μT.
(VD) Hai dây dẫn mang dòng điện ngược chiều có cường độ 4 A và 8 A cùng vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. MN = 20 cm. Cảm ứng từ tại trung điểm H của MN có độ lớn là
24 μT.
32 μT.
16 μT.
8 μT.
(VD) Hai dây dẫn mang dòng điện ngược chiều có cường độ 4 A và 43 A cùng vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. MN = 10 2 cm. Cảm ứng từ tại điểm K tạo với MN thành tam giác vuông cân tại K có độ lớn là
24 μT.
163 μT.
16 μT.
83 μT.
(VD) Hai dây dẫn mang dòng điện cùng chiều có cường độ 4 A và 8 A cùng vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. MN = 12 cm. Trong mặt phẳng P, điểm Q có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 cách
M 4 cm, cách N 8 cm.
M 8 cm, cách N 4 cm.
M 4 cm; cách N 16 cm.
M 16 cm, cách N 4 cm.
(NB) Một cuộn dây dẫn tròn có bán kính 20 cm và có 80 vòng dây. Trong dây có dòng điện 4/π A thì cảm ứng từ tại tâm cuộn dây có độ lớn là
0,16 mT.
0,32 mT.
0,16π mT.
0,32π mT.
(TH) Một cuộn dây dẫn tròn có bán kính 8 cm, Trong dây có dòng điện 3,2/π A thì cảm ứng từ sinh ra tại tâm cuộn dây là 0,4 mT. Số vòng dây của cuộn dây là
20 vòng.
40 vòng.
50 vòng.
100 vòng.
(TH) Một cuộn dây dẫn tròn bán kính 10 cm có 40 vòng dây. Cảm ứng từ sinh ra tại tâm của cuộn dây là 0,2π mT. Cường độ dòng điện trong dây là
1 A.
2 A.
5 A.
2,5 A.
(TH) Một dây dẫn tròn có bán kính 12 cm và có 60 vòng dây mang dòng điện. Biết cường độ dòng điện trong dây là 2,4 A. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây có chiều
hướng vào với độ lớn 0,24π mT.
hướng ra với độ lớn 0,24π mT.
hướng vào với độ lớn 0,12π mT.
hướng ra với độ lớn 0,12π mT.
(VD) Cho hệ dây dẫn tròn đồng tâm có nhiều dòng điện như hình. Dây 1 có 50 vòng, bán kính 20 cm và có dòng điện 4 A.
Dây 2 có 100 vòng, bán kính 15 cm và có dòng điện với cường độ 9 A. Cảm ứng từ tại tâm 2 cuộn dây có độ lớn
π mT và có chiều hướng ra.
π mT và có chiều hướng vào.
1,4π mT và có chiều hướng ra.
1,4π mT và có chiều hướng vào.
(TH) Có hai vòng dây tròn đồng tâm, cùng bán kính 10 cm được bố trí sao cho mặt phẳng 2 vòng dây vuông góc với nhau. Trong mỗi dây có dòng điện với cường độ π82 A. Cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của mỗi vòng dây là
0,016 mT.
0,032 mT.
0,0162 mT.
0,0163 mT.
(VD) Một cuộn dây dẫn tròn có 200 vòng dây và có dòng điện không trong dây. Cảm ứng từ tại tâm cuộn dây là 4 mT. Nếu giảm 40 vòng dây thì cảm ứng từ tại tâm cuộn dây là
4,2 mT.
2,8 mT.
3,6 mT.
3,2 mT.
(VD) Một cuộn dây tròn có dòng điện không đổi trong dây thì cảm ứng từ tại tâm cuộn dây là 2 mT. Nếu cường độ dòng điện giảm bớt 0,8 A thì cảm ứng từ tại tâm dây là 1,6 mT. Cường độ dòng điện trong dây trước khi giảm là
4 A.
3,6 A.
3,2 A.
3 A.
(VDC) Một cuộn dây có 500 vòng dây dự định tạo ra tại tâm cảm ứng từ là 10 mT, nhưng do x vòng dây bị cuốn ngược nên cảm ứng từ tại tâm cuộn dây thực tế còn 6 mT. x bằng
50.
100.
200.
25.
(VDC) Một cuộn dây có N vòng dây thì tạo ra tại tâm cảm ứng từ 4 mT. Để xác định N người ta tháo 20 vòng dây và cuốn ngược tại thì cảm ứng từ tại tâm còn 3,6 mT. N bằng
100 vòng.
200 vòng.
400 vòng.
800 vòng.
(VD) Một dây thẳng mang dòng điện 4 A và một dây tròn 4 vòng mang dòng điện 2/pi A có chiều như hình. Bán kính dây tròn là 8 cm. Dây thẳng cách dây tròn 10 cm. Cảm ứng từ tổng hợp tại tâm dây tròn có độ lớn
0,028 mT hướng ra.
0,028 mT hướng vào.
0,012 mT hướng ra.
0,012 mT hướng vào.
(VD) Xác định cảm ứng từ tại tâm vòng tròn. Biết một sợi dây rất dài căng- thẳng. Ở khoảng giữa được uốn thành vòng tròn như hình. Bán kính vòng tròn R = 6cm, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn I = 3,75A.
6,12.10-5T.
4,68.10-5T.
5,18.10-5T.
2,68.10-5T.
(VD) Trong mặt phẳng P có 2 dây dẫn tròn đồng tâm. Dây 1 có 10 vòng , có bán kính 12 cm có dòng điện theo chiều kim đồng hồ với cường độ 8 A. Dây 2 có 20 vòng có bán kính 8 cm. Để cảm ứng từ tổng hợp tại tâm dây bằng 0 thì dòng điện trong dây 2 có chiều
ngược chiều kim đồng hồ và cường độ bằng 38 A.
cùng chiều kim đồng hồ và cường độ là 38 A.
ngược chiều kim đồng hồ và cường độ bằng 4 A.
cùng chiều kim đồng hồ và cường độ là 4 A.
(TH) Một ống dây dài 16 cm có 480 vòng dây và cường độ dòng điện trong dây là 5/π A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn là
8 mT.
6 mT.
4 mT.
3 mT.
(TH) Một ống dây dẫn dài 20 cm có 800 vòng dây, cảm ứng từ trong lòng ống là 5π mT. Cường độ dòng điện trong dây là
3,125 A.
3,425 A.
4,815 A.
5,675 A.
(VD) Một ống dây dẫn có mật độ 4000 vòng/m và có điện trở 8 Ω được mắc với bộ pin 27 V, điện trở trong 1 Ω. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn là
1,2 mT.
4,8π mT.
0,8 mT.
2,4π mT.
(VDC) Dùng một dây dẫn dài 100 m có tiết diện 1 mm2 cuốn thành một ống dây dài 25 cm, đường kính ống là 10 cm. Dây có điện trở suất là 2.10-8 Ωm. Hai đầu dây của ống được nối với nguồn điện có suất điện động 9 V điện trở trong 1 Ω. Độ lớn cảm ứng từ được sinh ra trong lòng ống là
1,2 mT.
2,4 mT.
3,2 mT.
4,8 mT.
(VDC) Một ống dây dài 20 cm được cuốn bằng dây dẫn có đường kính 0,5 mm sao cho các vòng dây cách điện và sát nhau. Dây dẫn được cuốn thành 2 lớp. Điện trở của dây là 12 Ω. Để cảm ứng từ trong lòng ống dây là 4π mT thì hiệu điện thế hai đầu ống dây phải bằng
5 V.
10 V.
15 V.
30 V.
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. diện tích đang xét.
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.
D. nhiệt độ môi trường.
Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:
A. Φ = B.S.cosα
B. Φ = B.S.sinα
C. Φ = B.
D. Φ = B.S.tanα
Đơn vị của từ thông?
A. Tesla (T).
B. Ampe (A).
C. Vêbe (Wb).
D. Vôn (V).
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα
B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).
C. Từ thông là một đại lượng đại số.
D. Từ thông là một đại lượng có hướng.
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:
A. diện tích của mạch thay đổi.
B. mạch kín chuyển động.
C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.
D. từ thông qua mạch thay đổi.
Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:
A. 90o
B. 0o
C. 30o
D. 60o
Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?
0,0043 Wb
0,43 Wb
0,25 Wb
0,0025 Wb
Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị
10 V.
20 V.
0,1 kV.
2,0 kV.
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng
lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.
cảm ứng điện từ.
lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.
lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.
Định luật Len - xơ được dùng để xác định
độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là :
0,048 Wb.
24 Wb.
480 Wb.
0 Wb.
Suất điện động cảm ứng là suất điện động
sinh ra điện trở trong mạch kín.
sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
được sinh bởi nguồn điện hóa học.
được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với :
tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
độ lớn từ thông qua mạch.
điện trở của mạch.
diện tích của mạch.
Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:
trong mạch có một nguồn điện.
mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.
Định luật Len - xơ được dùng để xác định
độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
(NB) Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là
30o.
35o.
40o.
45o.
(NB) Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
√2
√3
2
√3/√2
Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng
n1sinr = n2sini.
n1sini = n2sinr.
n1cosr = n2cosi.
n1tanr = n2tani.
Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì.
góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.
góc tới i bé hơn góc khúc xạ r.
góc tới i đồng biến góc khúc xạ r.
tỉ số sini với sinr là không đổi.
Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là
n12 = n1/n2.
n12 = n2/n1.
n21 = n2 – n1.
n12 = n1 – n2.
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
chính nó.
chân không.
không khí.
nước.
Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì:
góc khúc xạ là góc tạo bới tia khúc xạ và mặt phân cách
góc khúc xạ là góc tạo bới tia khúc xạ và đường pháp tuyến tại điểm tới
góc khúc xạ là góc tạo bới tia khúc xạ và tia tới
góc khúc xạ là góc tạo bới tia khúc xạ và một đường thẳng bất kỳ
Cho biết PQ là mặt phân cách giữa không khí và nước, I là điểm tới, SI là tia tới, IN là pháp tuyến. Cách vẽ nào biểu thị đúng hiện tượng khúc xạ của tia sáng khi đi từ không khí vào nước?
Hình B
Hình D
Hình A
Hình C
Khi góc tới bằng 0o thì góc khúc xạ cũng bằng 0o.
Đúng
Sai
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng:
Luôn lớn hơn 1
Luôn bằng 1
Luôn nhỏ hơn 1
Luôn lớn hơn 0
Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
2
3
1
1,5
Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất là 3 . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới có giá trị là?
600
450
300
500
