wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác – Lênin

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện kinh tế – xã hội cho sự ra đời của triết học Mác – Lênin?

a)

Phương thức sản xuất TBCN được củng cố và phát triển

b)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị – xã hội độc lập

c)

Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ

d)

Cả a, b, c

e)

Cả a và b

2.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường triết học duy vật lịch sử trong các luận điểm sau:

a)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính chất quyết định mọi quan hệ xã hội khác

b)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử

d)

Nguyên nhân của mọi biến đổi trong lịch sử, xét đến cùng là do tư tưởng của con người đang luôn luôn thay đổi

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quá trình sản xuất chủ yếu của xã hội là?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Cả a, b, c

4.

Trong các quá trình sản xuất chủ yếu của xã hội, quá trình nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Cả a, b, c

5.

Việc giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ phân chia các học thuyết triết học thành:

a)

Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh

b)

Khả tri luận và bất khả tri luận

c)

Chủ nghĩa duy vật và khả tri luận

d)

Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri

6.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

7.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường duy vật siêu hình trong bốn luận điểm sau:

a)

Mâu thuẫn là nguồn gốc, động lực của mọi sự vận động, phát triển

b)

Phủ định của phủ định là sự loại bỏ hoàn toàn sự vật cũ

c)

Nhân quả là mối liên hệ có tính chủ quan, do con người xác lập

d)

Nhận thức chẳng qua chỉ là phức hợp các cảm giác của con người, do đó không có cảm giác không có nhận thức

8.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình, cảm tính đang tồn tại trong thế giới là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội là gì?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Cả a, c đúng

10.

Sản xuất ra của cải vật chất là?

a)

Hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người

b)

Hoạt động của loài vật

c)

Hoạt động của loài người và của loài vật

d)

Hoạt động của muôn loài

11.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là:

a)

Mang tính duy tâm chủ quan

b)

Mang tính duy vật tự phát, chất phác, ngây thơ

c)

Có tính duy vật máy móc, siêu hình

12.

Mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là?

a)

Chống quan niệm duy tâm, tôn giáo

b)

Thúc đẩy chủ nghĩa duy tâm khách quan phát triển

c)

Thúc đẩy chủ

13.

Mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là?

a)

Chống quan niệm duy tâm, tôn giáo

b)

Thúc đẩy chủ nghĩa duy tâm khách quan phát triển

c)

Thúc đẩy chủ nghĩa duy tâm chủ quan phát triển

d)

Xây dựng niềm tin của con người vào Thượng đế

14.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở

a)

Trình độ của người lao động, trình độ của công cụ lao động

b)

Trình độ tổ chức lao động xã hội

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất, trình độ phân công lao động xã hội

d)

Cả a,b,c

15.

Nội dung của quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của quan hệ sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi của quan hệ sản xuất; quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất.

e)

Cả a, b, c.

16.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: “Cái gì mà con người cảm giác được là vật chất”?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

17.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau.

b)

Con người không đủ khả năng nhận thức thế giới.

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới.

d)

a và b.

e)

a và c.

18.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

a)

Phản ánh là thuộc tính vốn có của mọi dạng vật chất.

b)

Phản ánh là đặc tính riêng của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người.

c)

Phản ánh là năng lực do Thượng đế ban cho.

d)

Phản ánh không có thật, do con người tưởng tượng ra.

19.

Sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau được quyết định bởi?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Cơ sở hạ tầng.

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, xã hội loài người là một dạng phát triển đặc biệt của yếu tố nào?

a)

Thế giới siêu nhiên.

b)

Thế giới tinh thần.

c)

Thế giới vật chất.

d)

Cộng đồng người nguyên thủy.

21.

Hai mệnh đề “Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất” và “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất” được hiểu là:

a)

Vật chất tồn tại bằng cách vận động.

b)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động.

c)

Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động.

d)

Cả a, b, c.

22.

Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo quan điểm duy vật biện chứng là gì?

a)

Nguyên tắc khách quan.

b)

Nguyên tắc toàn diện.

c)

Nguyên tắc lịch sử cụ thể.

d)

Nguyên tắc phát triển.

23.

Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mệnh đề được liệt kê dưới đây:

a)

Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động.

b)

Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có.

c)

Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.

d)

Cả a, b, c.

24.

Câu 28 Lao động của con người là hoạt động mang tính chất gì?

a)

Tính cá nhân.

b)

Tính xã hội.

c)

Dân chủ.

d)

Tự do.

25.

Câu 29 Khi nền sản xuất được thực hiện với những công cụ ở trình độ thủ công, đơn giản thì lực lượng sản xuất mang tính?

a)

Tính xã hội.

b)

Cá nhân.

c)

Tính quần chúng.

d)

Tính lạc hậu.

26.

Câu 30 Thế giới quan bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Thế giới quan tôn giáo.

b)

Thế giới quan thần thoại.

c)

Thế giới quan triết học.

d)

Tất cả đáp án của câu này đều đúng.

27.

Câu 31 Tục ngữ Việt Nam có câu: “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính”. Quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều sai.

28.

Câu 32 Chủ nghĩa duy vật bao gồm những hình thức nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Câu 33 Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Lao động và nghiên cứu khoa học

d)

Lao động và thực tiễn

30.

Câu 34 Quan điểm đổi mới của Đảng ta hiện nay?

a)

Chỉ đổi mới đất nước trên lĩnh vực kinh tế.

b)

Chỉ đổi mới đất nước trên lĩnh vực chính trị.

c)

Đổi mới dần dần.

d)

Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.

31.

Câu 35 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, muốn thay đổi 1 chế độ xã hội thì phải làm gì

a)

Trước hết phải thay đổi lực lượng sản xuất,sau đó kéo theo thay đổi quan hệ sản xuất

b)

Tạo ra nhiều của cải

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất

d)

Thay đổi lực lượng

32.

Thay đổi 1 chế độ xã hội thì phải làm gì?

a)

Trước hết phải thay đổi lực lượng sản xuất,sau đó kéo theo thay đổi quan hệ sản xuất

b)

Tạo ra nhiều của cải

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất

d)

Thay đổi lực lượng sản xuất theo quan hệ sản xuất

33.

Câu 36 Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm chủ quan.

c)

Duy tâm.

d)

Nhị nguyên.

34.

Câu 37 Quan điểm của triết học Mác – Lênin về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan.

b)

Ý thức mang tính trực giác.

c)

Ý thức phản ánh hiện thực khách quan một cách nguyên xi.

d)

Ý thức của con người do Thượng đế ban cho.

35.

Câu 38 Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: “Mọi chủ trương, đường lối của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan.” Quan điểm này xuất phát từ?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức.

d)

Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

36.

Câu 39 Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm Chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức:

a)

Ý thức chỉ làm thay đổi tư tưởng, không tác động đến thực tiễn.

b)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan và tác động trở lại mạnh mẽ hiện thực đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Ý thức phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn gốc sinh ra nó nên không có vai trò tích cực.

d)

Ý thức quyết định vật chất, vật chất chỉ là thụ động.

37.

Câu 40 Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn

38.

án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội.

c)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời.

d)

Cả a, b, c.

39.

Tính khách quan của mối liên hệ thể hiện như nào?

a)

Do Thượng đế sắp đặt.

b)

Là mối liên hệ vốn có của sự vật, hiện tượng.

c)

Là mối liên hệ khách quan, tồn tại bên ngoài ý thức con người.

d)

Cả a, b, c.

e)

Cả b và c.

40.

Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật, rút ra được nguyên tắc phương pháp luận nào?

a)

Quan điểm phát triển.

b)

Quan điểm lịch sử – cụ thể.

c)

Quan điểm toàn diện.

d)

Quan điểm toàn diện, lịch sử – cụ thể.

41.

Luận điểm “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào...” thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

c)

Thuyết không thể biết.

d)

Chủ nghĩa duy tâm lịch sử.

42.

Quan điểm “Ý thức xã hội là cái phản ánh tồn tại xã hội, vì vậy nó không có vai trò gì đối với tồn tại xã hội” biểu hiện lập trường nào?

a)

Nhị nguyên luận.

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy tâm lịch sử.

43.

Chủ nghĩa duy vật quan niệm mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau.

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau.

c)

Không cái nào có trước.

d)

Tồn tại song song.

44.

Phát hiện đáp án sai về sự phát triển?

a)

Phát triển là quá trình vận động từ thấp đến cao...

b)

Phát triển chỉ là sự tăng hoặc gi

45.

Phát hiện đáp án sai về sự phát triển?

a)

Phát triển là quá trình vận động từ thấp đến cao...

b)

Phát triển chỉ là sự tăng hoặc giảm về lượng, không có thay đổi về chất.

c)

Phát triển là vận động nhưng không phải mọi vận động đều là phát triển.

d)

Phát triển có tính kế thừa, tiến lên theo đường xoáy ốc.

46.

Định nghĩa vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất để phân biệt với ý thức là gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức con người.

b)

Vận động.

c)

Có khối lượng và quán tính.

d)

Tồn tại.

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất bao gồm những yếu tố nào cấu thành?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng.

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.

d)

Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng, quan hệ sản xuất.

48.

Ý thức, cảm giác của con người có trước, sinh ra và quyết định sự tồn tại của các sự vật. Quan điểm này thuộc trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật

49.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, có thể định nghĩa về vật chất như sau?

a)

Vật chất là những chất tạo nên vũ trụ

b)

Vật chất là tất cả những gì tồn tại

c)

Vật chất là thực tại khách quan

d)

Vật chất là vật thể cụ thể

50.

Theo Ăngghen, có thể chia vận động thành?

a)

4 hình thức vận động cơ bản

b)

5 hình thức vận động cơ bản

c)

6 hình thức vận động cơ bản

d)

7 hình thức vận động cơ bản

51.

Ý niệm tuyệt đối, tinh thần tuyệt đối là nguồn gốc sinh ra thế giới, đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm

d)

Duy tâm khách

52.

Ý niệm tuyệt đối, tinh thần tuyệt đối là nguồn gốc sinh ra thế giới, đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm

d)

Duy tâm khách quan

53.

Nội dung của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức cũng quyết định vật chất

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức; ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Vật chất và ý thức có vai trò như nhau

54.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động bao gồm mọi sự biến đổi nói chung, là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

55.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta là sự phản ánh thế giới khách quan

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

d)

Cảm giác, ý thức là nguồn gốc của thế giới vật chất

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế – xã hội là?

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh tế – xã hội nhất định

b)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, phương tiện vật chất

c)

Toàn bộ những điều kiện vật chất và con người sử dụng chúng

d)

Toàn bộ những vấn đề về chính trị trong đời sống xã hội

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là?

a)

Quá trình lịch sử – tự nhiên

b)

Quá trình lịch sử theo ý chí của giai cấp cầm quyền

c)

Quá trình lịch sử theo ý chí của đảng cầm quyền

d)

Quá trình phát triển của sản xuất hàng hóa

58.

Cấp độ phát triển cao nhất của thế giới quan là:

a)

Thế giới quan thần thoại

b)

Thế giới quan tôn giáo

c)

Thế giới quan triết học

d)

Thế giới quan kinh nghiệm

59.

Hiểu thế nào cho đúng về phạm trù vận động?

a)

Là sự biến đổi nói chung của mọi sự vật hiện tượng

b)

Là phương thức tồn tại của vật chất

c)

Là thuộc tính cố hữu của vật chất

d)

Cả a, b, c

60.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là:

a)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động nói chung

c)

Một chức năng của bộ óc con người

d)

Sản phẩm của bộ óc, như gan tiết ra mật

61.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là:

a)

Ở bên ngoài sự vật hiện tượng

b)

Do ý thức quy định

c)

Ở trong bản thân sự vật, hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố bên trong gây ra

d)

Do tự nhiên sinh ra

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, tồn tại xã hội bao gồm những nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân số, mật độ dân cư

c)

Phương thức sản xuất

d)

Cả a, b, c

63.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn, độc lập với ý thức.

b)

Có giới hạn.

c)

Tồn tại cảm tính.

d)

Có sinh ra và mất đi.

64.

Hãy cho biết triết học có đặc tính gì?

a)

Vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn, độc lập với ý thức.

b)

Có giới hạn.

c)

Tồn tại cảm tính.

d)

Có sinh ra và mất đi.

65.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động là:

a)

Tương đối.

b)

Tuyệt đối.

c)

Vĩnh viễn.

d)

Tạm thời.

66.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động cơ học.

b)

Vận động vật lý.

c)

Vận động hóa học.

d)

Vận động sinh học.

67.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau:

a)

Tôn giáo – Thần thoại – Triết học.

b)

Thần thoại – Tôn giáo – Triết học.

c)

Triết học – Tôn giáo – Thần thoại.

d)

Thần thoại – Triết học – Tôn giáo.

68.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

a)

Vận động cơ học.

b)

Vận động vật lý.

c)

Vận động hóa học.

d)

Vận động sinh học.

69.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống với môi trường?

a)

Vận động cơ học.

b)

Vận động vật lý.

c)

Vận động hóa học.

d)

Vận động sinh học.

70.

Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là?

a)

Vận động cơ học.

b)

Vận động vật lý.

c)

Vận động xã hội.

d)

Vận động sinh học.

71.

Triết học là gì?

a)

Triết học là tri thức về giới tự nhiên.

b)

Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội.

c)

Triết học là tri thức lý luận về con người, về vật chất.

d)

Triết học là hệ thống lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí con người trong thế giới.

72.

Hình thức vận động đa dạng, phức tạp nhất trong thế giới vật chất là?

a)

Vận động xã hội.

b)

Các phản ứng hạt nhân.

c)

Sự tiến hóa các loài.

d)

Vận động sinh học.

73.

Hình thức vận động đa dạng, phức tạp nhất trong thế giới vật chất là?

a)

Vận động xã hội.

b)

Các phản ứng hạt nhân.

c)

Sự tiến hóa các loài.

d)

Vận động sinh học.

74.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò của ý thức đối với vật chất là gì?

a)

Ý thức sinh ra vật chất.

b)

Ý thức và vật chất không có mối quan hệ với nhau.

c)

Ý thức có vai trò quyết định đối với vật chất.

d)

Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

75.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong nhận thức và thực tiễn cần phải:

a)

Phát huy tính năng động chủ quan.

b)

Xuất phát từ thực tế khách quan.

c)

Cả a và b.

d)

Coi trọng yếu tố chủ quan.

76.

Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là:

a)

Nhân dân.

b)

Quần chúng nhân dân.

c)

Vĩ nhân, lãnh tụ.

d)

Các nhà khoa học.

77.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp.

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao, xã hội phân chia giai cấp và phân công lao động.

d)

Xuất hiện giai cấp tư sản.

78.

Bệnh chủ quan duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử.

b)

Chỉ căn cứ vào quy luật khách quan.

c)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm các nước khác.

d)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

79.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan... đòi hỏi cần tránh rơi vào:

a)

Giáo điều, kinh nghiệm.

b)

Trì trệ, thụ động và chủ quan duy ý chí.

c)

Chiết trung.

d)

Cả a, b, c đều sai.