WorksheetsH4 Bài 3
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
lǜshī
a)
luật sư
b)
Thu nhập
c)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
d)
Ngoài ra
2.
zhuānyè
a)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
b)
chúng ta
c)
Ngoài ra
d)
Luật sư
3.
lìngwài
a)
Ngoài ra
b)
sắp xếp
c)
Thu nhập
d)
Chúng ta
4.
shōurù
a)
Thu nhập
b)
luật sư
c)
chúng ta
d)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
5.
zánmen
a)
chúng ta
b)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
c)
sắp xếp
d)
sắp xếp
6.
ānpái
a)
sắp xếp
b)
Ngoài ra
c)
luật sư
d)
th nhập
7.
shǒuxiān
a)
đầu tiên
b)
trang trọng, chính thức
c)
sắp xếp
d)
Ngoài ra
8.
qícì
a)
sau đó (thứ 2)
b)
để lại
c)
luật sư
d)
Thu nhập
9.
zhēngshì
a)
trang trọng, chính thức
b)
thành phố
c)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
d)
chúng ta
10.
liú
a)
để lại
b)
Thu nhập
c)
đầu tiên
d)
sắp xếp
11.
chéngshì
a)
thành phố
b)
chúng ta
c)
sau đó (thứ 2)
d)
Ngoài ra
12.
gǎnjué
a)
cảm nghĩ, cảm thấy
b)
sau đó (thứ 2)
c)
phán đoán, nhận xét
d)
luật sư
13.
pànduàn
a)
phán đoán, nhận xét
b)
trang trọng, chính thức
c)
khách hàng
d)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
14.
gùkè
a)
khách hàng
b)
để lại
c)
đúng giờ
d)
Ngoài ra
15.
zhǔnshí
a)
đúng giờ
b)
thành phố
c)
bất luận, cho dù
d)
Thu nhập
16.
bù guǎn
a)
bất luận, cho dù
b)
luật sư
c)
cùng, với
d)
chúng ta
17.
yǔ
a)
cùng, với
b)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
c)
hẹn hò, hẹn gặp
d)
khách hàng
18.
yuēhuì
a)
hẹn hò, hẹn gặp
b)
Ngoài ra
c)
để lại
d)
đúng giờ
19.
首先
a)
shǒuxiān
b)
qícì
c)
zhēngshì
d)
ānpái
20.
其次
a)
qícì
b)
zhēngshì
c)
zhuānyè
d)
lǜshī
21.
正式
a)
zhēngshì
b)
lǜshī
c)
chéngshì
d)
zhuānyè
22.
留
a)
liú
b)
chéngshì
c)
zánmen
d)
lìngwài
23.
城市
a)
chéngshì
b)
shǒuxiān
c)
ānpái
d)
shōurù
24.
律师
a)
lǜshī
b)
zhuānyè
c)
lìngwài
d)
shōurù
25.
专业
a)
zhuānyè
b)
lìngwài
c)
shōurù
d)
zánmen
26.
另外
a)
lìngwài
b)
shōurù
c)
zánmen
d)
ānpái
27.
收入
a)
shōurù
b)
zánmen
c)
ānpái
d)
lǜshī
28.
咱们
a)
zánmen
b)
ānpái
c)
lǜshī
d)
zhuānyè
29.
安排
a)
ānpái
b)
lǜshī
c)
zhuānyè
d)
lìngwài
30.
改变
a)
biànhuà
b)
qícì
c)
gǎnjué
d)
lǜshī
31.
感觉
a)
gǎnjué
b)
zhēngshì
c)
pànduàn
d)
zhuānyè
32.
判断
a)
pànduàn
b)
liú
c)
gùkè
d)
ānpái
33.
顾客
a)
gùkè
b)
zhuānyè
c)
zhǔnshí
d)
gǎnjué
34.
准时
a)
zhǔnshí
b)
lìngwài
c)
bù guǎn
d)
shǒuxiān
35.
不管
a)
bù guǎn
b)
shōurù
c)
yǔ
d)
qícì
36.
与
a)
yǔ
b)
liú
c)
lìngwài
d)
zhēngshì
37.
约会
a)
yuēhuì
b)
ānpái
c)
shōurù
d)
pànduàn
38.
改变 kết hợp với
a)
想法
b)
很舒服
c)
正确
d)
能力
39.
感觉 kết hợp với
a)
很累
b)
服务
c)
对错
d)
开始
40.
判断 kết hợp với
a)
对错
b)
上课
c)
服务
d)
下
41.
顾客 kết hợp với
a)
服务
b)
谁想去
c)
上班
d)
大
42.
准时 kết hợp với
a)
上班
b)
时间
c)
怎么样
d)
满意
43.
不管 kết hợp với
a)
怎么样
b)
开始
c)
地点
d)
怎么样
44.
约会 kết hợp với
a)
地点
b)
下
c)
与
d)
上班
45.
正式 kết hợp với
a)
通知
b)
生活
c)
看法
d)
对错
46.
留 kết hợp với
a)
下
b)
想法
c)
能力
d)
很疼
47.
城市 kết hợp với
a)
生活
b)
很疼
c)
很香
d)
服务
48.
负责
a)
fùzé
b)
fúhé
c)
nénglì
d)
lìngwài
49.
本来
a)
běnlái
b)
tōngzhī
c)
zhāopìn
d)
shōurù
50.
应聘
a)
yìngpìn
b)
tǐng... de
c)
tígōng
d)
zánmen
51.
材料
a)
cáiliào
b)
jǐnzhāng
c)
fúhé
d)
ānpái
52.
符合
a)
fúhé
b)
xìnxīn
c)
tōngzhī
d)
tǐng... de
53.
通知
a)
tōngzhī
b)
nénglì
c)
tǐng... de
d)
jǐnzhāng
54.
挺...的
a)
tǐng... de
b)
zhāopìn
c)
jǐnzhāng
d)
pànduàn
55.
紧张
a)
jǐnzhāng
b)
tígōng
c)
xìnxīn
d)
gùkè
56.
信心
a)
xìnxīn
b)
fùzé
c)
nénglì
d)
zhǔnshí
57.
能力
a)
nénglì
b)
běnlái
c)
fùzé
d)
bù guǎn
58.
招聘
a)
zhāopìn
b)
yìngpìn
c)
běnlái
d)
shōurù
59.
提供
a)
tígōng
b)
cáiliào
c)
yìngpìn
d)
jǐnzhāng
60.
fùzé
a)
phụ trách, chịu trách nhiệm
b)
luật sư
c)
năng lực
d)
trang trọng, chính thức
61.
běnlái
a)
vốn dĩ, ban đầu
b)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
c)
căng thẳng, hồi hộp
d)
để lại
62.
yìngpìn
a)
ứng tuyển (apply)
b)
Ngoài ra
c)
lòng tin, sự tự tin
d)
thành phố
63.
cáiliào
a)
tài liệu
b)
Thu nhập
c)
năng lực
d)
cảm nghĩ, cảm thấy
64.
fúhé
a)
phù hợp
b)
chúng ta
c)
tuyển dụng
d)
phán đoán, nhận xét
65.
tōngzhī
a)
thông báo
b)
sắp xếp
c)
cung cấp
d)
khách hàng
66.
tǐng... de
a)
rất
b)
đầu tiên
c)
thành phố
d)
phụ trách, chịu trách nhiệm
67.
jǐnzhāng
a)
căng thẳng, hồi hộp
b)
cảm nghĩ, cảm thấy
c)
cảm nghĩ, cảm thấy
d)
vốn dĩ, ban đầu
68.
xìnxīn
a)
lòng tin, sự tự tin
b)
vốn dĩ, ban đầu
c)
phán đoán, nhận xét
d)
ứng tuyển (apply)
69.
nénglì
a)
năng lực
b)
ứng tuyển (apply)
c)
khách hàng
d)
tài liệu
70.
zhāopìn
a)
tuyển dụng
b)
tài liệu
c)
đúng giờ
d)
phù hợp
71.
tígōng
a)
cung cấp
b)
phù hợp
c)
bất luận, cho dù
d)
thông báo
100 %
