wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyên đề 10

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cho các giai đoạn phát triển vật lý sau:

1.  Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên.

2.  Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan.

3.  Các nhà vật lý tập trung vào các mô hình lý thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng.

Quá trình phát triển vật lý theo đúng thứ tự

a)

1;3;2.

b)

3; 2; 1.

c)

2;1; 3

d)

1;2;3.

2.

Môn học nào được coi là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ

a)

Toán học

b)

Vật lí

c)

sinh học

d)

hóa học

3.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận

b)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

c)

.  Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết l

4.

  Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

5.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc A-ri-xtốt mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?

a)

Khoa học chưa phát triển.

b)

Ông quá tự tin vào suy luận của mình.

c)

Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.

d)

Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.

6.

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

  1. 1. Quan sát hiện tượng và suy luận

  2. 2. Đề xuất vấn đề

  3. 3. hình thành giả thuyết

  4. 4. Rút ra kết luận

  5. 5. Kiểm tra giả thuyết.

a)

1,2,3,4,5

b)

3,2,1,4,5

c)

1, 2,3,5,4

d)

5,4,3,1,2

7.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật:

  1. 1. Hiệu chỉnh nhiệt kế

  2. 2. Lựa chọn nhiệt kế phù hợp

  3. 3. Ước lượng nhiệt độ của vật

  4. 4. Đọc và ghi kết quả đo

  5. 5. Thực hiện phép đo nhiệt độ

a)

1,2,3,4,5

b)

2,3,4,5,1

c)

3,4,5,2,1

d)

3,2,1,5,4

8.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

Vật chất và năng lượng

b)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

c)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Các hiện tượng tự nhiên

9.

Mục tiêu của môn Vật lí là

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

10.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Mang áo phòng hộ và đeo khẩu trang.

11.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

b)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

c)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

12.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số dụng cụ.

d)

Sai số tuyệt đối.

13.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước_

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

14.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

A. Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.

b)

B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

c)

C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

d)

D. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

15.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào đảm bảo an toàn?

a)

A. Nhờ giáo viên kiểm tra mạch điện trước khi bật nguồn.

b)

B. Dùng tay ướt cắm điện vào nguồn điện.

c)

C. Mang đồ ăn, thức uống vào phòng thí nghiệm.

d)

D. Chạy nhảy, vui đùa trong phòng thí nghiệm.

16.
a)

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí hiện đại là thuyết tương đối hẹp, cơ học lượng tử, vật lí năng lượng cao

b)
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí hiện đại là các hiện tượng và quá trình xã hội
c)
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí hiện đại là các hiện tượng và quá trình hóa học
d)
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí hiện đại là các hiện tượng và quá trình sinh học
17.
a)

Không có thiết bị nào sử dụng công nghệ nano

b)
công nghệ nano không được sử dụng trong thiết bị điện tử
c)
công nghệ nano chỉ được sử dụng trong ngành y tế
d)

Thiết bị có sử dụng công nghệ nano như máy lọc nước, tủ lạnh, máy bay...

18.
a)
Kiến thức vật lí được áp dụng cho kĩ thuật phát hiện sớm các phương tiện tấn công của đối phương là cơ học và điện từ.
b)
Kiến thức vật lí được áp dụng cho kĩ thuật phát hiện sớm các phương tiện tấn công của đối phương là toán học và ngữ văn.
c)
Kiến thức vật lí được áp dụng cho kĩ thuật phát hiện sớm các phương tiện tấn công của đối phương là lịch sử và địa lý.
d)
Kiến thức vật lí được áp dụng cho kĩ thuật phát hiện sớm các phương tiện tấn công của đối phương là sinh học và hóa học.
19.
a)
Tia X không có đặc điểm nào đặc biệt
b)
Tia X không thể được sử dụng để chụp X-quang
c)
Tia X không phản ánh được hình ảnh
d)

Bức xạ có khả năng đâm xuyên cơ thể con người và làm đen phim ảnh

20.
a)

Khả năng đâm xuyên và phá hủy tế bào

b)
Tia phóng xạ không ảnh hưởng đến sự phân chia của tế bào ung thư
c)
Tia phóng xạ chỉ làm tăng sự phát triển của tế bào ung thư
d)
Tia phóng xạ không gây hại cho tế bào ung thư
21.

Lịch sử của vật lí được khoảng bao nhiêu năm, tính từ sự ra đời phương pháp thực nghiệm của Galilei?

a)
Lịch sử của vật lí được khoảng 50 năm, tính từ sự ra đời phương pháp thực nghiệm của Galilei.
b)

Lịch sử của vật lí được 400 năm, tính từ sự ra đời phương pháp thực nghiệm của Galilei.

c)
Lịch sử của vật lí được khoảng 600 năm, tính từ sự ra đời phương pháp thực nghiệm của Galilei.
d)

Lịch sử của vật lí được khoảng hơn 400 năm, tính từ sự ra đời phương pháp thực nghiệm của Galilei.

22.

Lịch sử vật lí gắn liền với lịch sử việc khám phá ra điều gì?

a)

Lịch sử vật lí gắn liền với lịch sử việc khám phá ra cơ học lượng tử

b)

Lịch sử vật lí gắn liền với lịch sử việc khám phá ra Vật lí hiện đại

c)

Lịch sử vật lí gắn liền với lịch sử việc khám phá ra toán học.

d)

khám phá ra các lực đang vận hành vũ trụ: lực hấp dẫn, lực điện từ, lực hạt nhân yếu và lực hạt nhân mạnh

23.

Vật lí thực nghiệm bắt nguồn từ đâu?

a)

Nhu cầu tìm hiểu quy luật chuyển động của các thiên thể.

b)

Nhu cầu tìm hiểu mặt trời

c)

Nhu cầu tìm hiểu quy luật chuyển động của các máy bay

d)

Nhu cầu tìm hiểu mặt trăng và sao

24.

Vai trò của Newton đối với sự phát triển của Vật lí học?

a)

Cơ học Newton là nền tảng cho tất cả các lĩnh vực của Vật lí cổ điển.

b)

Có vai trò rất quan trọng

c)

Không có vai trò gì

d)

Cơ học Newton là nền tảng cho vật lí, toán học, hóa học, sinh học...

25.

Liệt kê một số nhánh nghiên cứu chính của Vật lí cổ điển?

a)

Thiên văn, Quang học, Cơ học, Nhiệt học, Điện và từ học

b)

Thiên văn

c)

Điện và từ học

d)

Cơ học lượng tử và thuyết tương đối

26.

Điều gì dẫn tới sự ra đời của Thuyết tương đối?

a)
Thuyết tương đối được đề xuất bởi Galileo sau khi ông nhận ra rằng không gian và thời gian không liên quan đến tốc độ quan sát
b)
Thuyết tương đối được đề xuất bởi Stephen Hawking sau khi ông nhận ra rằng không gian và thời gian không tồn tại
c)
Thuyết tương đối được đề xuất bởi Isaac Newton sau khi ông nhận ra rằng không gian và thời gian là tuyến tính và không thay đổi
d)

Sự khủng hoảng trong việc giải thích sự vi phạm công thức cộng vận tốc của Galilei đã được tin tưởng suốt ba thế kỉ

27.

Điều gì dẫn tới sự hình thành Cơ học lượng tử?

a)
Sự hình thành Cơ học lượng tử được dẫn tới bởi sự phát triển của lý thuyết cơ học lượng tử và lý thuyết vật lý hạt nhân.
b)
Sự hình thành Cơ học lượng tử được dẫn tới bởi sự phát triển của lý thuyết siêu dẫn và lý thuyết lỗ hổng đen.
c)

Sự khủng hoảng trong việc giải thích các kết quả thực nghiệm về vật đen và hiện tượng quang điện

d)
Sự hình thành Cơ học lượng tử được dẫn tới bởi sự phát triển của cả hai lý thuyết cơ học cổ điển và cơ học lượng tử.
28.

Nêu một số lĩnh vực chính của Vật lí hiện đại?

a)
Các lĩnh vực chính của Vật lí hiện đại bao gồm vật lý cơ bản, vật lý hạt nhân và vật lý học động lực
b)
Các lĩnh vực chính của Vật lí hiện đại bao gồm vật lý cơ học, vật lý điện từ và vật lý học động lực
c)

Các lĩnh vực chính của Vật lí hiện đại bao gồm cơ học lượng tử, thuyết tương đối và các lĩnh vực ứng dụng

d)
Các lĩnh vực chính của Vật lí hiện đại bao gồm vật lý cơ bản, vật lý học động lực học và vật lý nhiệt độ
29.

Trong một phút Trái Đất nhận khoảng 1,0.1019 J từ Mặt Trời. Cho rằng toàn bộ Mặt Trời là than và mỗi kg than cháy tạo ra 25.107 J. Ước tính sau bao nhiêu năm “Mặt Trời than” sẽ cháy hết? Lấy bán kính Trái Đất là 6,4.103 km, bán kính quỹ đạo 15.107 km và khối lượng Mặt Trời là 2,0.1030 kg.

a)

2,9.103 năm.

b)

2,8.103 năm.

c)

2,7.103 năm.

d)

2,6.103 năm.

30.

Kiến thức vật lí nào được áp dụng cho kĩ thuật phát hiện sớm các phương tiện tấn công của đối phương?

a)
Kiến thức vật lí được áp dụng cho kĩ thuật phát hiện sớm các phương tiện tấn công của đối phương là nguyên lý vật lý về lực hấp dẫn
b)
Kiến thức vật lí được áp dụng cho kĩ thuật phát hiện sớm các phương tiện tấn công của đối phương là nguyên lý vật lý về ánh sáng mặt trời
c)
Kiến thức vật lí được áp dụng cho kĩ thuật phát hiện sớm các phương tiện tấn công của đối phương là nguyên lý vật lý về sóng âm và sóng điện từ.
d)
Kiến thức vật lí được áp dụng cho kĩ thuật phát hiện sớm các phương tiện tấn công của đối phương là nguyên lý vật lý về nhiệt độ
31.

Sóng dùng trong kĩ thuật rađa quân sự của quân chủng phòng không không quân khác gì với sóng được cá heo sử dụng để xác định phương hướng?

a)

Sóng trong kĩ thuật rađa là sóng điện từ. Sóng do cá heo phát ra là sóng âm.

b)

Sóng trong kĩ thuật rađa là sóng cơ . Sóng do cá heo phát ra là sóng âm.

c)

Sóng trong kĩ thuật rađa là sóng điện từ. Sóng do cá heo phát ra là sóng cơ.

d)

Sóng trong kĩ thuật rađa là sóng âm. Sóng do cá heo phát ra là sóng điện từ.

32.

Nguyên tắc vật lí nào được áp dụng để các máy bay tránh sóng rađa của đối phương?

a)
Nguyên lý hấp thụ sóng âm
b)
Nguyên lý truyền sóng âm
c)
Nguyên lý tạo sóng âm
d)

Tán xạ sóng

33.

Định luật vật lí nào đã được áp dụng để cải thiện công nghệ chế tạo động cơ máy bay?

a)
Định luật cơ học lượng tử
b)
Định luật vận tốc tối đa
c)
Định luật hấp dẫn
d)
Định luật Newton
34.

Lĩnh vực vật lí nào được áp dụng để truyền thông tin trong các máy điện báo?

a)
Vật lí nhiệt độ
b)
Vật lí lượng tử
c)
Vật lí hạt nhân
d)

Điện học

35.

Hãy chỉ ra những hiện tượng vật lí là cơ sở cho việc chế tạo điện thoại của Bell?

a)
Nguyên lý truyền âm thanh qua sóng điện
b)
Nguyên lý biến đổi sóng điện thành sóng âm
c)
Nguyên lý truyền âm thanh qua sóng radio
d)

Dao động phát ra âm, chuyển đổi âm thanh – dao động của mạch điện từ.

36.

Hệ Mặt Trời bao gồm mấy hành tinh

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

37.

Ai là người đề ra thuyết Trái Đất và các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời?

Ai là người

a)

Nicolas Copernic

b)

Galileo Galilee

c)

Issac Newton

d)

Albert Einstein

38.

Lực nào chi phối chuyển động của các hành tinh

a)

Lực từ

b)

Lực hút tĩnh điện

c)

Lực hấp dẫn

d)

Trọng lực

39.

Ai là người đầu tiên bay vào khoảng không vũ trụ?

a)

Alecxei Leonov

b)

Gagari Gagarin

c)

Phạm Tuân

d)

Neil Amstrong

40.

Ngôi sao gần Trái Đất nhất là :

a)

Mặt Trời

b)

Mặt Trăng

c)

Sao Thổ

d)

Sao Kim

41.

Mất bao lâu để tia sáng Mặt Trời đến Trái Đất

a)

Khoảng 6 phút

b)

Khoảng 7 phút

c)

Khoảng 8 phút

d)

Khoảng 9 phút

42.

Nhìn từ Trái Đất, ta sẽ thấy hành tinh nào sáng nhất trong hệ Mặt Trời?

a)

Sao Thủy

b)

Sao Kim

c)

Sao Mộc

d)

Sao Hỏa

43.

Dụng cụ Quang học dùng để quan sát thiên văn

a)

Kính hiển vi

b)

Kính viễn vọng

c)

Kính thiên văn

d)

Kính lúp

44.

Hiện tượng nào dưới đây liên quan tới lực hút giữa Mặt Trăng và Trái Đất

a)

Nhật thực

b)

Nguyệt thực

c)

Thủy triều

d)

Trăng tròn, trăng khuyết

45.

Hình ảnh trên mô tả hiện tượng gì

a)

Nguyệt thực

b)

Nhật thực

c)

Sao băng

46.

Hành tinh nào được coi là vệ tinh của Trái Đất

a)

Sao Thủy

b)

Mặt Trăng

c)

Sao Kim

d)

Sao Mộc

47.

Chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất là

a)

27 ngày

b)

28 ngày

c)

29 ngày

d)

30 ngày

48.

Đây là sao chổi được coi là nổi tiếng nhất mọi thời đại

a)

Halley

b)

Hale-Bopp

c)

Kohoutek

d)

McNaught

49.

Một lý thuyết nổi tiếng nói về nguồn gốc của vũ trụ

a)

Thuyết Nhật tâm

b)

Thuyết Big Bang

c)

Thuyết tương đối

50.

Chuyển động nào gây ra hiện tượng ngày và đêm

a)

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất

b)

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

c)

Chuyển động tự quay của Trái Đất

d)

Chuyển động của Mặt Trời trong Ngân Hà

51.

Chuyển động nào gây ra sự hình thành 4 mùa

a)

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất

b)

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

c)

Chuyển động tự quay của Trái Đất

d)

Chuyển động của Mặt Trời trong Ngân Hà

52.

Góc nghiêng của trục quay của Trái Đất so với mặt phẳng quỹ đạo của nó là

a)

32 độ

b)

23 độ

c)

13 độ

d)

20 độ

53.

Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất

a)

Sao Thủy

b)

Sao Hỏa

c)

Sao Kim

d)

Sao Thổ

54.

Trái Đất nằm trong thiên hà nào?

a)

Tiên Nữ

b)

Ngân Hà

c)

Tam Giác

d)

Centaurus A

55.

Tên của vệ tinh đầu tiên được phóng lên vũ trụ là gì?

a)

Osumi

b)

Explorer

c)

Alouette

d)

Vệ tinh Sputnik

56.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ Mặt Trời?

a)

Có 8 hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

Các hành tinh đều chuyển động từ Đông sang Tây.

c)

Các thiên thể có quỹ đạo chuyển động hình tròn.

d)

Gồm nhiều thiên thể nằm trong Dải Ngân Hà.

57.

Do ảnh hưởng của lực Côriôlit, các vật thể chuyển động ở bán cầu Nam sẽ bị lệch theo hướng nào?

a)

Bên trên theo hướng chuyển động.

b)

Bên trái theo hướng chuyển động.

c)

Bên dưới theo hướng chuyển động.

d)

Bên phải theo hướng chuyển động.

58.

Nguyên nhân nào là chủ yếu sinh ra hiện tượng ngày, đêm luân phiên ở mọi nơi trên Trái Đất?

a)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời và có hình tròn.

c)

Trái Đất tự quay quanh trục hết 24h và có hình tròn.

d)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh Mặt Trời.

59.

Nhận xét nào sau đây thể hiện chính xác tác động của lực Côriôlit đến các hiện tượng địa lí trên bề mặt Trái Đất?

a)

Bờ phải của các dòng sông bị xói mòn mạnh hơn bờ trái.

b)

Đường ray bên trái bị mòn nhiều hơn đường ray bên phải.

c)

Gió Tín phong bán cầu Bắc thổi theo hướng đông bắc.

d)

Các dòng biển chảy theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.

60.

Dải Ngân Hà là gì?

a)

Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời.

b)

Thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó (trong đó có Trái Đất).

c)

Một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ.

d)

Dải sáng trong Vũ Trụ, gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại.

61.

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào sau đây?

a)

0°.

b)

180°.

c)

90°T

d)

90°Đ.

62.

Nếu đi từ đông sang phía tây qua kinh tuyến 180o thì

a)

tăng thêm 1 ngày lịch.

b)

lùi lại 1 giờ.

c)

tăng thêm 1 giờ.

d)

lùi lại 1 ngày lịch.

63.

Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình

a)

tròn.

b)

thoi.

c)

vuông.

d)

elip.

64.

Việt Nam thuộc múi giờ số mấy?

a)

Múi giờ số 6

b)

Múi giờ số 7

c)

Múi giờ số 8

d)

Múi giờ số 9

65.

Trong Hệ Mặt Trời, hành tinh nào có vị trí ở gần Mặt Trời nhất?

a)

Hỏa tinh

b)

Kim tinh

c)

Thủy tinh

d)

Trái Đất

66.

Bề mặt Trái Đất được phân chia thành bao nhiêu múi giờ?

a)

12 múi giờ

b)

24 múi giờ

c)

10 múi giờ

d)

15 múi giờ

67.

Mỗi múi giờ chênh nhau bao nhiêu thời gian?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

68.

Mặt Trời lên thiên đỉnh tại xích đạo vào các ngày nào?

a)

21/3 và 22/6

b)

21/3 và 23/9

c)

23/9 và 22/6

d)

23/9 và 22/12

69.

Ngày 22/6 và ngày 22/12 Mặt Trời lên thiên đỉnh lần lượt tại các địa điểm là

a)

Chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam

b)

Chí tuyến Nam và Chí tuyến Bắc

c)

Xích đạo và Chí tuyến Bắc

d)

Xích đạo và Chí tuyến Nam

70.

Ở bán cầu Bắc, mùa tính the dương lịch thì mùa hạ có thời gian bắt đầu và kết thúc là

a)

21/3 - 22/6

b)

22/6 - 23/9

c)

23/9 - 22/12

d)

22/12 - 21/3 năm sau

71.

Địa điểm trên Trái Đất luôn luôn có độ dài ngày bằng độ dài đêm và bằng 12 giờ là

a)

Chí tuyến Bắc

b)

Chí tuyến Nam

c)

Tại 2 điểm cực

d)

Xích đạo

72.

Ở bán cầu Bắc, các mùa có hiện tượng ngày dài hơn đêm là:

a)

Mùa xuân và mùa thu

b)

Mùa xuân và mùa hạ

c)

Mùa hạ và mùa thu

d)

Mùa thu và mùa đông

73.

Những ngày nào trong năm có hiện tượng ngày và đêm bằng nhau và bằng 12 giờ ở khắp mọi nơi?

a)

21/3 và 22/6

b)

22/6 và 23/9

c)

21/3 và 23/9

d)

23/9 và 22/12

74.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Từ vòng cực về phía cực có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24h.

b)

Ở hai cực có sáu tháng ngày, sáu tháng đêm.

c)

Càng gần cực thì số ngày, đêm dài suốt 24 giờ càng tăng.

d)

Càng xa xích đạo, thời gian ngày và đêm chênh lệch càng ít.

75.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Khu vực nội chí tuyến có 2 lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

Tại xích đạo có 1 lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm.

c)

Khu vực ngoại chí tuyến không có hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh.

d)

Tại 2 chí tuyến có 1 lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm.