wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1+ 2 vl 10 (2)

Total questions: 76

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là:

a)
Giây
b)
Phút
c)
Giờ
d)
Ngày
2.

Cha đẻ của phương pháp thực nghiệm Vật lý là:

a)
Albert Einstein
b)
Isaac Newton
c)
Galileo Galilei
d)
Nikola Tesla
3.

Người tìm ra định luật vạn vật hấp dẫn, cha đẻ của Vật lý cơ bản là:

a)
Albert Einstein
b)
Marie Curie
c)
Nikola Tesla
d)
Isaac Newton
4.

Einstein (Anh-xtanh) là người tìm ra học thuyết nào?

a)

Thuyết vũ trụ học

b)

Thuyết tương đối

c)
Thuyết lượng tử
d)
Thuyết tiến hóa
5.

Vật lý là một môn khoa học tự nhiên có đối tượng nghiên cứu tập trung vào:

a)

Các quy luật của khoa học

b)
Các quy luật của thế giới tâm linh
c)

Các dạng vận động của vật chất, năng lượng

d)

Các dạng tiến hoá của vật

6.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu của Vật lý?

a)

Âm học

b)

Quang học

c)

Nhiệt học

d)

Sinh học

7.

Thiết bị nào sau đây có ứng dụng kiến thức về nhiệt?

a)
Điện thoại di động
b)
Tủ lạnh
c)
Máy tính
d)
Đèn LED
8.

Ngành khoa học nghiên cứu về bầu trời và vũ trụ được gọi là:

a)
Vật lý học
b)
Hóa học
c)
Địa chất học
d)
Thiên văn học
9.

Nhà vật lý Faraday đã khám phá ra hiện tượng nào mở đầu cho kỉ nguyên sử dụng điện của nhân loại?

a)
Hiện tượng từ trường
b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)
Hiện tượng cơ học
d)
Hiện tượng nhiệt động lực học
10.

Khi các dây chuyền sản xuất vận hành với sự tham gia tối thiểu của con người, ta có thể nói là là một dây chuyền:

a)
Tự động
b)
Thủ công
c)
Bán tự động
d)
Không tự động
11.

Công thức E = mc2 gắn với sự kiện nào?

a)
Phát minh ra điện thoại
b)
Phát minh ra máy bay
c)
Phát minh ra bóng đèn
d)

Bom nguyên tử

12.

Phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng của vật lý là:

a)

Phân tích

Tổng hợp

b)

Phỏng vấn

Điều tra

c)

Thực nghiệm

Mô phỏng

d)

Dự đoán

Đánh giá

13.

Bước 4 trong Sơ đồ của phương pháp thực nghiệm là:

a)

Thực hiện thí nghiệm kiểm tra dự đoán

b)
Phân tích dữ liệu
c)
Đặt câu hỏi
d)
Rút ra kết luận
14.

Phương pháp thực nghiệm là gì?

a)

Phương pháp thực nghiệm là việc học theo nhóm

b)
Phương pháp thực nghiệm là việc đọc sách và học thuộc lòng
c)

Phương pháp thực nghiệm là việc sử dụng các thí nghiệm để thu thập dữ liệu

d)

Phương pháp thực nghiệm là việc học qua sách, video

15.

Phương pháp mô hình là gì?

a)
Phương pháp mô hình là việc sử dụng mô hình để mô phỏng, dự đoán hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể
b)
Phương pháp mô hình là việc sử dụng công cụ hình học để giải quyết vấn đề
c)
Phương pháp mô hình là việc sử dụng các công thức toán học để giải quyết vấn đề
d)
Phương pháp mô hình là việc sử dụng các phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết vấn đề
16.

Năng lực nào cần thiết khi học tập môn Vật lý?

a)

Năng lực tính toán

b)

Năng lực phân tích và giải quyết vấn đề

c)

Năng lực đọc hiểu, phân tích và tổng hợp thông tin

d)

Tất cả các năng lực trên

17.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

d)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

18.

Năm 1600, sự kiện vật lí nổi bật nào được diễn ra?

a)

Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiêng Pisa.

b)

Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Einstein xây dựng thuyết tương đối.

d)

Newton công bố các nguyên lí Toán học của Triết học tự nhiên.

19.

Quá trình nào sau đây là quá trình phát triển của Vật lí?

a)

Vật lí cổ điển  Vật lí trung đại  Vật lí hiện đại.

b)

Tiền vật lí  Vật lí cổ đại  Vật lí hiện đại.

c)

Tiền vật lí  Vật lí trung đại  Vật lí hiện đại.

d)

Tiền vật lí  Vật lí cổ điển  Vật lí trung đại.

20.

Tốc độ cho ta biết

a)

một vật chuyển động nhanh hay chậm

b)

thời gian một vật chuyển động nhiều hay ít

c)

quãng đường một vật chuyển động dài hay ngắn

d)

hướng chuyển động của vật

21.

Tốc độ được tính bằng

a)

tích giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

b)

thương giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

c)

tổng giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

d)

hiệu giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

22.

Đơn vị đo tốc độ thường dùng là

a)

km

b)

h

c)

km/h

d)

km.h

23.

Trong phòng thí nghiệm, để đo tốc độ có thể dùng

a)

cổng quang điện.

b)

đồng hồ bấm giây kết hợp với cổng quang điện.

c)

đồng hồ bẫm giây kết hợp với đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

cổng quang điện kết hợp với đồng hồ đo thời gian hiện số.

24.

Thiết bị "bắn tốc độ thường được dùng để xác định

a)

hướng chuyển động của các phương tiện giao thông đường bộ.

b)

tốc độ của các phương tiện giao thông đường bộ.

c)

tải trọng của các phương tiện giao thông đường bộ.

d)

chiều cao của các phương tiện giao thông đường bộ.

25.

Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là

a)

1 giờ 20 phút.

b)

1 giờ 30 phút.

c)

1 giờ 45 phút.

d)

2 giờ.

26.

Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 22 m/s. Ô tô sẽ đi được bao xa trong khoảng thời gian 35 s?

a)

750m

b)

760m

c)

770m

d)

780m

27.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tốc độ?

a)

km.h

b)

m/s

c)

m.s

d)

s/m

28.

Nhà Quang cách nhà Nam 210 m. Quang đi bộ sang nhà Nam hết thời gian 2,5 phút. Quang đi với tốc độ là

a)

4,8 km/h.

b)

1,19 m/s.

c)

4,8 m/phút.

d)

1,4 m/s

29.

Một con én có thể bay với tốc độ 25 m/s. Cần thời gian bao lâu để nó bay được quãng đường dài 1 km?

a)

40s

b)

0,4s

c)

0,04s

d)

25s

30.

Tốc độ trung bình được tính bằng:

a)

Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

31.

Vận tốc được tính bằng:

a)

Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển

32.

: Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?

a)

Vận tốc trung bình.

b)

Tốc độ trung bình.

c)

Vận tốc tức thời.

d)

Tốc độ tức thời.

33.

Quãng đường là một đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm.

b)

Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.

c)

Vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn.

d)

Vectơ vì có hướng.

34.

Độ dịch chuyển là một đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm.

b)

Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.

c)

Vectơ vì vừa có hướng xác định và vừa có độ lớn.

d)

Vectơ vì có hướng xác định.

35.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 10 km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

b)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

c)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 20 km.

d)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 20 km.

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc của một ô tô:

a)

Ô tô A chuyển động theo hướng tây bắc với tốc độ 50 km/h.

b)

Ô tô A có vận tốc là 50 km/h.

c)

Mỗi giờ, ô tô A đi được 50 km.

d)

Ô tô A đã đi 50 km theo hướng tây bắc.

37.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của tốc độ?

a)

km/h

b)

m/s

c)

m/s2

d)

hải lý /giờ

38.

Nhà Minh cách trường 3 km, Minh đạp xe từ nhà theo hướng Nam tới trường mất 15 phút. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tốc độ đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Bắc

b)

Vận tốc đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Bắc.

c)

Tốc độ đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Nam.

d)

Vận tốc đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Nam.

39.

Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?

a)

khi vật chuyển động trên một đường thẳng

b)

khi vật chuyển động đổi chiều

c)

khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều

d)

khi vật chuyển động không đổi chiều

40.

Phát biểu: “Con tàu đã đi 200 km theo hướng đông nam” nói về đại lượng nào?

a)

Vận tốc

b)

Quãng đường

c)

Tốc độ

d)

Độ dịch chuyển

41.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 10 km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

b)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

c)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 20 km.

d)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 20 km.

42.

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?

a)

Quãng đường.

b)

Thời gian.

c)

Độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ chuyển động.

43.

Với tốc độ trung bình 24 km/h, người đi xe đạp sẽ đi được bao nhiêu ki lô mét trong 75 phút?

a)

30km

b)

40km

c)

50km

d)

60km.

44.

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Tìm độ dịch chuyển của thuyền.

a)

1,6 km

b)

0,4 km

c)

1,2 km

d)

2,8 km

45.

Điều nào sau đây là sai khi nói về véc tơ tọa độ?

a)

Cho biết vị trí của chất điểm.

b)

Có gốc ở gốc tọa độ.

c)

Có ngọn ở vị trí chất điểm.

d)

Có độ dài bằng kích thước của chất điểm.

46.

Độ dịch chuyển của chất điểm trong một khoảng thời gian là

a)

Quãng đường chất điểm đi trong thời gian đó.

b)

Là véc tơ có gốc ở vị trí đầu và ngọn ở vị trí cuối của quỹ đạo.

c)

Là hiệu thời điểm chất điểm ở đầu và thời điểm chất điểm ở cuối quỹ đạo.

d)

Là hình dạng của quỹ đạo.

47.

Véc tơ độ dịch chuyển cuối trên một quãng đường có

a)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm chính giữa quãng đường.

b)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

c)

gốc ở điểm chính giữa quãng đường và ngọn ở cuối quãng đường.

d)

gốc và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

48.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng

a)

chiều dài quãng đường chất điểm.

b)

khoảng thời gian chất điểm đi.

c)

khoảnh cách điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

d)

khoảng cách từ điểm cuối đến gốc tọa độ.

49.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được khi

a)

vật chuyển động và lại vị trí ban đầu.

b)

vật chuyển động tròn.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

50.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Độ chuyển cuối của thang có độ lớn là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

51.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Quãng đường thang đã đi là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

52.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Chiều dài quỹ đạo của thang là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

53.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối của thang là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

54.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Quãng đường thang đi được trong hành trình trên là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

55.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

0 m.

d)

20π20\pi  m.

56.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Quãng đường chất điểm đi được là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

10π10\pi   m.

d)

20π20\pi  m.

57.

Một xe thực hiện một độ dịch chuyển 480 m về phía Đông, sau đó đổi sang hướng Nam và dịch tiếp 640 m. Độ dịch chuyển cuối của xe có độ lớn là

a)

1120 m.

b)

560 m.

c)

800 m.

d)

784 m.

58.

Một xe đi về phía Đông 800 m, rồi đi lên phía Bắc 400 m, sau đó rẽ sang phía Tây 500 m. Độ dịch chuyển cuối của xe trên cả hành trình này là

a)

300 m.

b)

400 m.

c)

500 m.

d)

1700 m.

59.

Một xe thẳng một đoạn a sau đó đổi hướng rồi đi thẳng một đoạn a nữa thì độ dịch cuối của nó bằng nửa quãng đường đi được. Xe đã đổi hướng một góc bao nhiêu?

a)

300.30^0.  

b)

450.45^0.  

c)

600.60^0.  

d)

1200.120^0.  

60.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường về nhà. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

61.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

62.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

63.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

64.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

65.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
66.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

67.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

68.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?

a)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

b)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển= 22 m

c)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

d)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển = 22 m

69.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?

a)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 2 m

b)

Vị trí đầu = 0 m

Vị trí cuối = -2 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = -2 m

c)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = -2 m

Độ dịch chuyển = -2 m

d)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 14 m

e)

Không có câu trả lời đúng.

70.

Độ dịch chuyển sau cùng của sinh vật trong hình là

a)

23 m

b)

9 m

c)

-9 m

d)

-23 m

71.

Vật B có vị trí đầu cách vật mốc 12 m và vị trí cuối cách vật mốc 7 m. Độ dịch chuyển của vạt C có thể tìm được bằng phương trình: Độ dịch chuyển = Vị trí đầu - vị trí cuối. Độ dịch chuyển của vật B là

a)
+5 m
b)
- 6 m
c)
-5 m
d)
+6 m
72.

Tổng quãng đường vật C di chuyển là

a)
8 m
b)
10 m
c)
12 m
d)
14 m
73.

Độ dài quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

74.

Sau khi tàu lượn siêu tốc hoàn thành trọn vẹn một hành trình, _________ bằng không.

a)

độ dịch chuyển của tàu

b)

vật làm mốc giúp nhận biết chuyển động của tàu

c)

chiều dài tàu

d)

quãng đường tàu đi được

75.

Đơn vị trong hệ SI của quãng đường là ________ .

a)
mile
b)
foot
c)

km

d)

m

76.

Độ dịch chuyển cho biết khoảng cách vật đã dịch chuyển từ vị trí đầu và

a)

hướng chuyển động

b)

tốc độ chuyển động

c)

vận tốc chuyển động

d)

độ lớn chuyển động