WorksheetsLý 10 cuối kì 2
Total questions: 76
Worksheet time: 6mins
Động lượng có đơn vị là
kilôgam mét trên giây (kg.m/s).
jun (J).
kilôgam (kg).
niutơn mét (N.m).
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức :
vecto p= m. vecto v
p=mv
p=m.a
vecto p= m. vecto a
Động lượng là đại lượng véc tơ:
Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
. Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
. Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?
. I Niutơn
Vạn vật hấp dẫn
II Niutơn
BT động lượng
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không thay đổi ?
Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát
Ô tô giảm tốc độ
Ô tô tăng tốc
Ô tô chuyển động tròn đều
: Khi lực không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a thì công thực hiện bởi lực đó được tính bằng công thức nào sau đây?
A=Fscosalpha
A=Fscotalpha
A=Fssinalpha
A=Fstanalpha
Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian gọi là
Công cơ học.
. Công phát động.
Công cản.
Công suất
Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
Wđ=1/2mv
Wđ=mv^2
Wđ=2mv^2
Wđ=1/2mv^2
Động năng của của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Tốc độ của vật
Nhiệt độ của vật.
Thể tích của vật.
Tính chất bề mặt của vật.
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
không đổi.
tăng gấp 2 lần.
tăng gấp 4 lần
giảm 2 lần.
Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi
vận tốc của vật giảm.
. vận tốc của vật v = const.
các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
. các lực tác dụng lên vật không sinh công
Động năng là đại lượng:
Vô hướng, dương ,âm hoặc bằng 0
Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
Vectơ, luôn dương
Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không
Câu 13: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Dl thì thế năng đàn hồi bằng
Wt=1/2k.Delta l
Wt=1/2k(.Delta l)^2
Dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và vật là
Thế năng đàn hồi
. Động năng.
Cơ năng.
Thế năng trọng trường
: Khi một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi gây bởi sự biến dạng của lò xo đàn hồi thì trong quá trình chuyển động với vận tốc v , cơ năng của vật được tính theo công thức nào sau đây?
W=1/2mv^2+1/2mgz
W=1/2mv^2+1/2k(delta l)^2
Khi một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong trọng trường ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật được tính theo công thức nào sau đây?
W=1/2mv^2+mgz
W=mv^2+mgz
Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
Chuyển động hỗn loạn.
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
Chuyển động không ngừng.
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
chuyển động không ngừng.
chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Giữa các phân tử có khoảng cách.
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
chỉ có lực đẩy.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
chỉ lực hút.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.
Theo thuyết động học phân tử các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp dụng cho
Chất khí
chất lỏng
chất khí và chất lỏng
chất khí, chất lỏng và chất rắn
: Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định, trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình:
Đẳng nhiệt
Đẳng tích.
Đẳng áp.
. Đoạn nhiệt.
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định, trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:
Đẳng nhiệt.
Đẳng tích.
Đẳng áp.
Đoạn nhiệt
Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
pV/T= hằng số.
pT/V= hằng số
VT/p= hằng số
p/VT=hằng số
Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng. Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ - Mariốt?
p1T2=p2T1
p/V= hằng số
pV= hằng số
V/p = hằng số
. Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:
A. Đẳng tích
Đẳng tích
đẳng áp
đẳng nhiệt
bất kì không phải đẳng quá trình
Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình
biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:( trên hình ảnh thì trên là p dưới là T nha)
Đẳng tích
đẳng áp
đẳng nhiệt
bất kì không phải đẳng quá trình
Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng
Nội năng là một dạng năng lượng.
Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.
Nội năng là nhiệt lượng.
Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi
Trong nhiệt động lực học, tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật được gọi là
. nội năng của vật.
động năng của vật.
thế năng của vật
cơ năng của vật.
Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t1 và t2. Công thức dùng để xác định:
nội năng.
nhiệt năng.
nhiệt lượng.
năng lượng.
Theo nguyên lí II của nhiệt động lực học, nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật
nóng hơn.
lạnh hơn.
lớn hơn.
nhỏ hơn.
Đặc tính của chất rắn vô định hình là có tính
dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là có tính
đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
: Khi lắp đặt đường ray tàu hỏa, cần để khe hở giữa các thanh ray để
thanh ray có chỗ nở ra khi nhiệt độ tăng.
thanh ray dễ tháo lắp.
giảm tiếng ồn khi tàu chạy qua
giảm độ rung khi tàu chạy qua.
Một thanh vật rắn hình trụ đồng chất có thể tích ban đầu V0, hệ số nở khối b. Khi nhiệt độ của thanh tăng thêm Dt thì độ nở khối được tính theo công thức
A
B
C
D
Với kí hiệu l0 là chiều dài ở 0oC, l là chiều dài ở toC, a là hệ số nở dài. Biểu thức nào sau đây tính chiều dài ở toC.
A
B
C
D
: Để chế tạo băng kép dùng làm rơle đóng – ngắt tự động mạch điện, người ta dựa vào
Biến dạng kéo của vật rắn.
Biến dạng nén của vật rắn.
Sự nở vì nhiệt của vật rắn.
Biến dạng cơ của vật rắn.
Độ nở dài Dl của thanh vật rắn hình trụ đồng chất không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Tiết diện thanh.
Bản chất của thanh.
Chiều dài ban đầu của thanh.
Độ tăng nhiệt độ.
Sự nở khối là
sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng.
ự tăng chiều dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng.
sự tăng diện tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng.
. sự tăng khối lượng của vật rắn khi nhiệt độ tăng.
Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào sau đây liên quan tới sự nở vì nhiệt
Nhiệt kế thuỷ ngân.
Băng kép.
Bếp điện
cả A và B đều đúng.
Khi lắp vành sắt vào bánh xe bằng gỗ ban đầu người ta đốt nóng vành sắt rồi mới lắp vào bánh xe là để:
Giúp cho vành sắt làm quen với điều kiện làm việc khắc nghiệt.
. Vành sắt nóng sẽ giết chết các con côn trùng sống ở bánh xe để làm tăng tuổi thọ cho bánh xe.
. Vành sắt nóng có tác dụng làm khô bánh xe giúp tăng ma sát để đảm bảo cho vành sắt không bị tuột khỏi bánh xe.
. Vành sắt nóng nở ra nên dễ lắp vào bánh xe, đồng thời khi nguội đi sẽ ôm chặt vào bánh xe.
Khi nung nóng một vật rắn, điều nào sau đây là đúng?
Khối lượng riêng của vật giảm.
Khối lượng của vật giảm
Khối lượng riêng của vật tăng
Khối lượng của vật tăng
Hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính trong nhỏ luôn dâng cao hơn, hoặc hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng ở bên ngoài ống gọi là
hiện tượng mao dẫn.
hiện tượng đối lưu
hiện tượng khuếch tán.
hiện tượng thẩm thấu.
Khi nói về độ ẩm tuyệt đối câu nào sau đây là đúng ?
Có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 m3 không khí
Có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra kg trong 1 m3 không khí
Có độ lớn bằng khối lượng hơi nước bão hòa tính ra g trong 1 m3 không khí
Có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 cm3 không khí
Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì
Vải bạt dính ướt nước.
Vải bạt không bị dinh ướt nước.
Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt.
Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Thể tích của chất lỏng.
Gió.
Nhiệt độ.
Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
Một vật có khối lượng 1kg chuyển động với tốc độ v thì nó có động lượng là 10 kg.m/s. Giá trị của v là
20 m/s.
10 m/s.
5000 m/s.
. 25 m/s.
: Một vật có khối lượng m chuyển động với tốc độ v = 15 m/s thì nó có động lượng là 30 kg.m/s. Khối lượng của vật là
2 kg.
10 kg.
1 kg.
450 kg.
: Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 10s, cần cẩu sinh công 3 kJ. Công suất trung bình cần cẩu cung cấp để nâng vật là
300 W.
0,3 W.
3000 W.
30 W.
: Một người kéo đều một gàu nước có khối lượng 2 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là
. 180 J
120 J
12 J
60 J
Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng 300. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị
51900 J
30000 J
15000 J
25980 J
: Một lực 50√3N tác dụng làm vật di chuyển đoạn đường 10m, công thực hiện trong quá trình di chuyển là 750J. Tìm góc giữa lực tác dụng và hướng di chuyển ?
300
450
600
1200
Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng:
5W
4W
6W
7W
: Một người nhấc một vật có khối lượng 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m. Cho gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2. Công tổng cộng của trọng lực trong quá trình chuyển động của vật là:
-1860J
1860J
60J
- 60J
Một vật có khối lượng m = 4kg và động năng 18 J. Khi đó vật đang chuyển động với vận tốc là
. 9 m/s
3 m/s
. 6 m/s
12 m/s
Một hệ gồm vật nhỏ gắn với lò xo đàn hồi có độ cứng 100 N/m, đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Khi lò xo bị nén 10 cm thì thế năng đàn hồi của hệ là
0,5 J.
5 J.
1 J.
10 J.
Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 0,8 m, một vật có khối lượng 0,5kg được ném xuống với vận tốc 2 m/s. Lấy g = 10 m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi đó cơ năng của vật bằng
4J
5J
1J
8J
: Một vật rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất . Lấy g = 10 m/s2. Ở độ cao nào so với mặt đất thì vật có thế năng bằng động năng ?
1 m
0,7 m
. 5 m
0,6 m
Người ta thả rơi tự do một vật 400g từ điểm B cách mặt đất 20 m. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 10 m/s2. Cơ năng của vật tại C cách B một đoạn 5m là
20J
60J
40J
80J
Một vật nhỏ có khối lượng 0,4 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh 1 dốc A cao 5m khi xuống chân dốc B có vận tốc 6 m/s.Cơ năng của vật ở B là bao nhiêu và có bảo toàn không
7,2 J ; không bảo toàn
7,2 J ; bảo toàn
2,7 J ; không bảo toàn
2,7 J ; bảo toàn
: Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Khi ta đun nóng khối khí đến 870C ( bỏ qua sự dãn nở của bình) thì áp suất khí trong bình là
4,8 atm
2,2 atm
1,25 atm
1,8 atm
Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :
2. 105 Pa.
. 3.105 Pa.
. 4. 105 Pa.
5.105 Pa
Một lượng khí chứa trong bình kín, ở 00 C có áp suất là 1,50.105Pa, nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là
p2 = 105. Pa.
p2 = 2.105 Pa.
p2 = 3.105 Pa.
p2 = 4.105 Pa.
Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí giảm 3 lần thì áp suất khí
tăng 3 lần.
giảm 3 lần
tăng 9 lần
giảm 9 lần.
Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là
400K.
420K.
. 600K.
150K.
Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không
đổi, thể tích của khí đó ở 5460C là:
20 lít
15 lít
12 lít
13,5 lít
: Một khối khí đem giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ t1 = 32oC đến nhiệt độ t2 = 117oC, thể tích khối khí tăng thêm 1,7lít. Tìm thế tích khối khí trước và sau khi giãn nở.
7,8 lít
6,1 lít
5,4 lít
. 7,1 lít
: Trong quá trình dãn nở đẳng áp của một lượng khí xác định, nhiệt độ của khí tăng thêm 1500C thể tích tăng thêm 50%. Nhiệt độ ban đầu của khí ?
270C
3000C
1800C
2700C
Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là:
9000C
810C
6270C
4270C
: Một khối khí lí tưởng, khi đồng thời cả nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của khối khí cùng tăng lên 2 lần thì áp suất khí
không đổi.
tăng 2 lần
. tăng 4 lần
giảm 4 lần.
: Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5 kg nước từ nhiệt độ lên . Biết nhiệt dung riêng của nước là J/kg.K.
1672.10^3 J
1267.10^3 J
3344.10^3 J
: Một miếng sắt có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh nhiệt độ hạ xuống còn . Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/kg.K. Nhiệt lượng miếng sắt tỏa ra là
219880 J.
439760 J.
80 J
30 J
Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J, độ biến thiên nội năng của khí là
. 25 J
64 J
80 J
. 30 J
Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
500 J
3500 J
–3500 J
–500 J
Một thanh ray dài 10m được lắp trên đường sắt ở nhiệt độ 200C. Hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là 12.10 -6 (K-1). Phải để hở một khe ở đầu thanh với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra? Delta l=
.=3.6.10m
.=3.6.10 m
.=3.6.10 m
.=3.6.10m
: Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là 11.10 -6 K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 400C, độ nở dài của thước thép này là
2,4 mm.
3,2 mm.
4,2mm.
0,22 mm.
: Một màng xà phòng bên trong một khung hình vuông có chiều dài mỗi cạnh là 1 cm. Biết hệ số căng mặt ngoài của xà phòng là 0,025 N/m. Lực mà hai mặt màng xà phòng tác dụng lên mỗi cạnh của khung là
5.10−4 N
. 2,5.10−4 N.
2,5 N.
0,4 N.
