wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý

Total questions: 69

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường tồn tại xung quanh

a)

dây dẫn

b)

nam châm

c)

điện tích

d)

thước thép

2.

từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

3.

Từ trường tồn tại xung quanh

a)

điện tích đứng yên

b)

tụ điện

c)

dây dẫn mang dòng điện

d)

thanh kim loại

4.

Khi nói về tính chất của đường sức từ ,phát biêu nào sau đây kh đúng

a)

Nơi nào từ trường mạnh thì số đường sức từ sẽ thưa

b)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ

c)

chiều của đường sức từ tuân theo quy tắc nắm tay phải

d)

đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

5.

các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

c)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

6.

Chiều của lực Lorenxo KHÔNG phụ thuộc vào

a)

chiều của đường sức điện

b)

điện tích của hạt mang điện

c)

tốc độ chuyển động của điện tích

d)

chiều chuyển động của hạt mang điện

7.

Độ lớn của lực Lorenxo tác dụng lên điện tích q được tính

a)

f=qvBf=\left|q\right|vB

b)

f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha

c)

f=qvBtanαf=qvB\tan\alpha

d)

f=qvBcosaf=\left|q\right|vB\cos a

8.

Cảm ứng từ trong lòng ống dây

a)

B=2.107. IιB=2.10^{-7}.\ \frac{I}{\iota}

b)

B=2π.107.  N.IιB=2\pi.10^{-7}.\ \ \frac{N.I}{\iota}

c)

B=4π.107 N.I.ιB=4\pi.10^{-7}\ \frac{N.I.}{\iota}

9.

nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ

a)

phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

b)

có đơn vị là tesla

c)

trùng với hướng của từ trường

d)

đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

10.

Theo quy tắc bàn tay trái ,chiều của lực Lorenxo tác dụng lên điện tích q>0 là chiều

a)

hướng vào lòng bàn tay

b)

từ cổ tay đến ngón giữa

c)

choãi ra của ngón tay cái

d)

chuyển động của điện tích đó

11.

Cảm ứng từ tại tâm khung dây dẫn tròn

a)

B=2π.107. IN.RB=2\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{N.R}

b)

B=2.107. N.IRB=2.10^{-7}.\ \frac{N.I}{R}

c)

B=2π.107. IRB=2\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{R}

d)

B=2π.107. N.IRB=2\pi.10^{-7}.\ \frac{N.I}{R}

12.

một dây dẫn đặt trong không khí mang dòng điện I chạy qua.Cảm ứng từ tại tâm khung dây dẫn một khoảng R có công thức

a)

B=2π.107  RIB=2\pi.10^{-7\ }\ \frac{R}{I}

b)

B=2.107 IRB=2.10^{-7\ }\frac{I}{R}

c)

B=2.107.RIB=2.10^{-7}.\frac{R}{I}

d)

B=2π.107. IRB=2\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{R}

13.

tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

a)

lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

b)

lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

c)

sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

d)

lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

14.

Khi nói về lựa từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có chiều dài l , mang dòng điện II ,đặt trong từ đều có cảm ứng từ B\overrightarrow{B} hợp với l\overrightarrow{l} một góc α\alpha ,phát biểu nào sau đây không đúng

a)

điểm đặt tại trung điểm đoạn dây

b)

phương vuông góc với l\overrightarrow{l}B\overrightarrow{B}

c)

độ lớn đc xác định bằng B.I.l.sina

d)

chiều tuân theo quy tắc nắm tay phải

15.

Khi nói về độ tự cảm ống dây hình trụ ,điều nào sau đây không đúng

a)

Phụ thuộc vào số vòng của dây

b)

Không phụ thuộc vào chiều dài của dây

c)

có đơn vị là H

d)

phụ thuộc vào tiết diện của dây

16.

Từ biểu thức tính độ tự cảm, chiều dài l của ống dây

a)

l=4π.107. N2.SLl=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N^2.S}{L}

b)

l=4π.107. N2.LSl=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N^2.L}{S}

c)

l=π.107. LSN2l=\text{4}\ \pi.10^{-7}.\ \frac{LS}{N^2}

d)

l=4π.107. SN2.Ll=4\pi.10^{-7}.\ \frac{S}{N^2.L}

17.

Đơn vị của hệ số tự cảm

a)

Vôn (V)

b)

Tesla(T)

c)

Veebe(Wb)

d)

Henri(H)

18.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)

e=L ΔiΔte=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

e=L.Δi.Δte=L.\Delta i.\Delta t

c)

e=Δi.ΔtLe=\left|\frac{\Delta i.\Delta t}{L}\right|

d)

e=ΔtΔie=\left|\frac{\Delta t}{\Delta i}\right|

19.

hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trường trong mạch

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

sự biến thiên của từ trường Trái Đất

20.

Ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI liên quan đến dòng foucault

a)

Phanh điện tử

b)

Nấu chảy kim loại bằng cách để trong từ trường biến thiên

c)

đèn hình TV

d)

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện

21.

Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fu-cô gây ra trên kim loại,người ta thường

a)

sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện

b)

đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong

c)

tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

d)

chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau

22.

Dòng điện Foucault KHÔNG xuất hiện trong trường hợp nào sau đây

a)

khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ

b)

lá nhôm dao động trong từ trường

c)

Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên

d)

khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên

23.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín được tính bởi công thức

a)

ec=ΔΦΔt\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec=ΔΦ.Δt\left|e_c\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

c)

ec=ΔtΔΦ\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

d)

ec=ΔΦΔt\left|e_c\right|=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

24.

Cách nào làm xuất hiện suất điện động cảm ứng trong một khung dây dẫn kín?

a)

Làm từ thông qua khung dây biến thiên

b)

cố định khung dây kín vào trong từ trường đều

c)

thay đổi diện tích của khung dây

d)

quay khung dây quanh trục đối xứng của nó

25.

lực từ F tác dụng lên một đoạn dây dẫn có chiều dài l, mang dòng điện I ,đặt trong từ trường đều có cmr ứng từ B\overrightarrow{B} hợp với l\overrightarrow{l} một góc α\alpha ,phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

F=B.I.l.cosαF=B.I.l.\cos\alpha

b)

F=B.I.l.sinαF=B.I.l.\sin\alpha

c)

F=B.I.lαF=\frac{B.I.l}{\alpha}

d)

F=B.I.lsinαF=\frac{B.I.l}{\sin\alpha}

26.

từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là những đường thẳng song song

a)

ngược chiều và cách đều nhau

b)

cùng chiều và cách đều nhau

c)

cùng chiều và không cách đều nhau

d)

ngược chiều và không cách đều nhau

27.

Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với

a)

từ thông qua mạch kín đó

b)

khoảng thời gian từ thông biến thiên qua mạch kín đó

c)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó

d)

cảm ứng từ qua mạch kín đó

28.

theo định luật lenxo,dòng điện cảm ứng trong khung dây kín có chiều sao cho

a)

Từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

b)

từ thông qua khung dây luôn giảm

c)

từ trường của nó mạnh hơn từ trường ngoài

d)

từ thông qua khung dây luôn tăng

29.

Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả

a)

Phương của vecto cảm ứng từ

b)

Độ mạnh yếu của từ trường

c)

sự phân bố đường sức từ của từ trường

d)

Số đường sức từ qua một diện tích nào đó

30.

Chiều dòng điện cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo định luật:

a)

Faraday

b)

Culong

c)

Ôm

d)

Lenxo

31.

Đơn vị từ thông là:

a)

Tesla(T)

b)

Vebe(Wb)

c)

Fara(F)

d)

Tesla trên mét vuông (T/m2)

32.

Từ thông diện tích S được tính theo công thức

a)

Φ=BSsina\Phi=BS\sin a

b)

Φ=BScosa\Phi=BS\cos a

c)

Φ=BStanα\Phi=BS\tan\alpha

d)

Φ=BScotana\Phi=BS\operatorname{cotan}a

33.

khi vẽ đường sức từ đi qua một điểm t có thể xác định được

a)

chiều và phương của từ trường tại điểm đó

b)

chỉ biết chiều của từ trường tại điểm đó

c)

Phương chiều độ lớn của từ trường tại điểm đó

d)

chiều, độ lớn của từ trường tại điểm đó

34.

Trong các mạch điện một chiều có chứa cuộn cảm ,hiện tượng tự cảm

a)

xảy ra khi ngắt mạch

b)

luôn xảy ra

c)

không xảy ra khi đóng mạch

d)

xảy ra khi nó đặt trong từ trường đều

35.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối với môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

không khí

c)

nước

d)

chân không

36.

Chọn phát biểu đúng về hiện tương khúc xạ .Đối với một cặp môi trường trong suốt nhất định thì

a)

tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ luôn là hằng số

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

37.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

c)

Khi góc tới bằng 0 ,góc khúc xạ cũng bằng 0

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

38.

Trong biểu thức sinisinr=n2n1\frac{\sin i}{\sin r}=\frac{n2}{n1} của định luật khúc xạ ánh sáng .Góc tới là

a)

n2

b)

r

c)

i

d)

n1

39.

Hiện tượng khúc xạ là

a)

Ánh sáng bị gãy khúc

b)

Ánh sáng bị giảm cường độ

c)

Ánh sáng bị hắt lại

d)

Ánh sáng bị thay đổi màu sắc

40.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

CĐDD qua mạch

b)

Điện trở của mạch

c)

Chiều dài dây dẫn

d)

Tiết diện dây dẫn

41.

Biểu thức từ thông riêng của một mạch kín là Φ=Li\Phi=Li .L gọi là?

a)

từ thông

b)

dòng điện cảm ứng

c)

độ tự cảm

d)

suất điện động tự cảm

42.

mọi môi trường trong suốt đều có chiết suất tuyệt đối

a)

nhỏ hơn 1

b)

lớn hơn hoặc bằng 1

c)

lớn hơn hoặc bằng 0

d)

bằng 1

43.

Khi tia sáng truyền từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ sẽ

a)

bằng góc tới

b)

nhỏ hơn góc tới

c)

lớn hơn góc tới

d)

có thể lớn hoặc nhỏ hơn góc tới

44.

Khi chiếu một tia sáng từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì kết luận nào sau đây là không đúng?

a)

tỉ số giữa sin của góc tới với sin của góc khúc xạ luôn nhỏ hơn 1

b)

tỉ số giữa sin của góc tới với sin của góc khúc xạ luôn lớn hơn 1

c)

tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới

d)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

45.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

as bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phâ cách giữa hai môi trường trông suốt

b)

as bị phản xạ lại toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột

d)

cường độ as bị giảm

46.

Tia tới qua tiêu điểm vật chính F của thấu kính hội tụ sẽ cho tia ló

a)

song song với trục chính

b)

truyền thẳng

c)

qua quang tâm O

d)

qua tiêu điểm ảnh chính F'

47.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ sẽ cho tia ló

a)

truyền thẳng

b)

qua tiêu điểm vật chính F

c)

qua tiêu điểm ảnh chính F'

d)

song song với trục chính

48.

ảnh thu được từ thấu kính hội tụ của vật thật là

a)

luôn thật lớn hơn vật

b)

luôn ảo lớn hơn vật

c)

ảnh thật hoặc ảnh ảo phụ thuộc vào khoảng cách từ vật đến thấu kính

49.

ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn là

a)

ảnh thật,cùng chiều,lớn hơn vật

b)

ảnh thật,ngược chiều,nhỏ hơn vật

c)

ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo ngược chiều lớn hơn vật

50.

lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

tam giác đều

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác vuông cân

51.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

tia tới và pháp tuyến.

b)

hai mặt bên của lăng kính. 

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.     

d)

tia ló và pháp tuyến.

52.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính. 

b)

 đáy của lăng kính.

c)

 dưới của lăng kính.

d)

cạnh của lăng kính.     

53.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng lăng trụ hình tam giác

b)

có dạng hình tròn

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu

d)

hình lục lăng

54.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sáng môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sáng môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

55.

mắt cận thị có

a)

khoảng cực cận luôn bằng tiêu cự của thủy tinh thể

b)

điểm cực viễn ở vô cực

c)

khoảng cực viễn hữu hạn

d)

điểm cực cận xa hơn so với mắt thường

56.

mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25 cm

57.

khi mắt không điều tiết thì điểm xa nhất theo trục chính của mắt mà mắt có thể nhìn rõ

a)

năng suất phân li

b)

điểm cực cận

c)

tiêu điểm của mắt

d)

điểm cực viễn

58.

khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn theo trục chính của mắt gọi là

a)

khoảng cách nhìn rõ

b)

khoảng cực cận

c)

khoảng cực viễn

d)

năng suất phân li

59.

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi:

a)

Độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

b)

đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ ánh sáng chiếu vào mắt

c)

vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới

d)

Khoảng cách từ thủy tinh đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

60.

Con ngươi của mắt có tác dụng

a)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát

b)

bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

điều chỉnh cường độ sáng

d)

thu nhận tín hiệu ánh sáng truyền tới não

61.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính

a)

thủy dịch

b)

dịch thủy tinh

c)

thủy tinh thể

d)

giác mạc

62.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lõm

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu,một mặt phẳng

63.

Tia tới qua quang tâm O của thấu kính hội tụ sẽ cho tia ló

a)

truyền thẳng

b)

qua tiêu điểm vật chính F

c)

qua tiêu điểm ảnh chính F'

d)

song song với trục chính

64.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì sẽ cho tia ló

a)

truyền thẳng

b)

qua tiêu điểm vật chính F

c)

song song với trục chính

d)

đường kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính F'

65.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị? 

a)

Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn

b)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật

c)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc. 

d)

. Phải đeo kính phân kì để sửa tật.

66.

Biểu hiện của mắt cận là:

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

67.

Mắt cận thị không điều tiết thì có tiêu điểm

a)

Nằm trước võng mạc

b)

Nằm sau võng mạc

c)

Nằm trên võng mạc

d)

Cách mắt nhỏ hơn 20cm

68.

Để khắc phục cận thị t cần đeo

a)

Kính phân kì

b)

Kính hội tụ

c)

kính lão

d)

kính râm

69.

Một người mắt cận có điểm cực viễn cách mắt 40 cm. Để nhìn rõ vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết, người đó cần đeo sát mắt một kính có độ tụ bằng

a)

2,5dp

b)

-0,25dp

c)

0.25dp

d)

-2,5dp