WorksheetsĐề cương hóa
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li ?
A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá − khử.
Câu nào dưới đây là đúng khi nói về chất điện li ?
A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá − khử.
Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut.
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axít.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất khi tan trong nước và phân li ra ion H+ là axít.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử.
Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut.
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axít.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất khi tan trong nước và phân li ra ion OH là bazo
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. FeCl3.
C. HNO3.
D. NaCl.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl
B. NaOH
C. HF.
D. Al2(SO4)3
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
C12H22O11
CH3COOH
Mg(OH)2.
Al2(SO4)3
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. C12H22O11
B. CH3COOH
C. Mg(OH)2.
D. H2SO4
Chất nào sau đây là chất không điện ly?
A. HCl
B. C2H5OH
C. Mg(OH)2.
D. H3PO4
Chất nào sau đây là chất không điện ly?
A. CH3COOH.
B. C3H5(OH)3.
C. HNO3.
D. NaCl.
Phương trình điện li viết đúng là
A. NaCl---> Na2+ + Cl2-
B. Ca(OH)2---->Ca2+ + 2OH-
C. C2H5OH ----> C2H5+ + OH-
D. CH3COOH -----> CH3COO- + H+
Phương trình điện li viết đúng là
A. NaCl ---> Na2+ + Cl2-
B. Ca(OH)2 ----> Ca2+ + OH-
C. C2H5OH ----> C2H5+ + OH-
D. CH3COOH- + H+
pH của dung dịch HCl 10-4 M là
A. 2.
B. 3
C. 4
D. 3,7
pH của dung dịch NaOH 10-4 M là
A. 4.
B. 8.
C. 10
D. 12
Dung dịch X có [H+] = 9.10-11M. Dung dịch X có môi trường
A. axit.
B. bazơ.
C. trung tính.
D. trung hòa.
Dung dịch X có [H+] = 2.10-2M. Dung dịch X có môi trường
A. axit.
B. bazơ.
C. trung tính.
D. trung hòa.
Dung dịch X có [H+] = 10-7M. Dung dịch X có môi trường
A. axit.
B. bazơ.
C. trung tính.
D. trung hòa
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là
A. 0,1M.
B. 0,2M.
C. 0,3M.
D. 0,4M.
Nồng độ mol của ion Ba2+ trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là
A. 0,1M.
B. 0,2M.
C. 0,3M.
D. 0,4M.
Dung dịch muối nào dưới đây có môi trường bazơ?
A. Na2CO3.
B. NaCl.
C. NaNO3.
D. (NH4)2SO4.
Dung dịch của muối nào dưới đây có môi trường axit?
A. CH3COONa.
B. ZnCl2.
C. NaCl.
D. Na2CO3.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
A. Al(OH)3.
B. Cu(OH)2
C. Fe(OH)3
D. Fe(OH)2
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính:
A. Al(OH)3.
B. Zn(OH)2
C. Fe(OH)3
D. Zn(OH)2
Phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng?
A. Na2SO4 + BaCl2 ® BaSO4↓ + 2NaCl
B. FeS + ZnCl2 ® ZnS + FeCl2
C. 2HCl + Mg(OH)2 ® MgCl2 + 2H2O
D. FeS + 2HCl ® FeCl2 + H2S↑
Phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng?
A. K2SO4 + Ba(NO3)2 ® BaSO4↓ + 2KNO3
B. ZnS + FeCl2 ® FeS + ZnCl2
C. 2HCl + Cu(OH)2 ® CuCl2 + 2H2O
D. ZnS + 2HCl ® ZnCl2 + H2S↑
Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl3 và CuSO4.
B. NaOH và HCl
C. Na2CO3 và HCl.
D. NaCl và AgNO3.
Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. Al(NO3)3 và FeSO4.
B. KOH và H2SO4
C. CaCO3 và HCl.
D. BaCl2 và Na2SO4
Dung dịch chứa ion H+ có thể tác dụng với tất cả các ion trong nhóm
A. HSO4-, HCO3-
B. HSO4-, HCO3, CO32-
C. HCO3, SO32, OH-
D. HSO4-, CO32 , S2 -
Dung dịch chứa ion H+ có thể tác dụng với tất cả các ion trong nhóm
A. HSO4-, HCO3
B. HSO4-, HCO3, CO32
C. HSO3, OH, S2-
D. HSO4-, CO32, S2
Dung dịch chứa OH- tác dụng với tất cả các ion trong nhóm
A. NH4+, Na+, Fe2+, Fe3+
B. Na+, Fe2+, Fe3+, Al3+
C. NH4+, H+, Fe3+, Al3+
D. NH4+, Fe2+, Fe3+, Ba2+
Dung dịch chứa OH- tác dụng với tất cả các ion trong nhóm
A. NH4+, K+, Cu2+, H+
B. Na+, Mg2+, Fe3+, H+
C. NH4+, Cu2+, Fe3+, H+
D. NH4+, Al3+, H+, Ba2+
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-.
B. Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
C. K+; Mg2+; OH- và NO3-.
D. Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. K+; Al3+; Cl- và SO42-.
B. Cl-; Na+; NO3- và Ca2+.
C. K+; Na+; OH- và NO3-.
D. Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Cho phương trình hóa học: KOH + HNO3 → KNO3 + H2O. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phương trình trên?
A. KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O.
B. 2KOH + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2KNO3.
C. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O.
D. KOH + NH4Cl → KCl + NH3 + H2O.
Phương trình 2H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl
-> FeCl2 + H2S.
B. H2SO4 đặc + Mg
--> MgSO4 + H2S + H2O.
C. Na2S + HCl
-> H2S + NaCl.
D. BaS + H2SO4
-> BaSO4 + H2S.
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6).
B. (1), (3), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6).
D. (3), (4), (5), (6).
Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S↑
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O →2Al(OH)3 + 3H2S↑ + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS →K2SO4 + H2S↑
(e) BaS + H2SO4 (loãng) →BaSO4 + H2S↑
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3− ; 0,15 mol CO32− và 0,05 mol SO42−. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 29,5 gam.
B. 28,5 gam.
C. 33,8 gam.
D. 31,3 gam.
Dung dịch HCl có pH=3. Cần pha loãng dd axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dd HCl có pH = 4.
A. 8 lần
B. 9 lần
C. 10 lần
D. 5 lần
Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A. 3,73 gam.
B. 7,04 gam.
C. 7,46 gam
D. 3,52 gam.
Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.9,21.
B. 9,26.
C. 8,79.
D. 7,47.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
A. ns2np5.
B. ns2np3.
C. ns2np2.
D. ns2np4.
Số electron hóa trị của Nito là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 7.
Nhận xét nào sau đây đúng về nito:
A. tan nhiều trong nước.
B. không màu, mùi khai
C. không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
D. gây hiệu ứng nhà kính.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2.
B. O2.
C. Li.
D. Mg.
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H2.
B. Mg, O2.
C. H2, O2.
D. Ca, O2.
Khi có sấm sét, khí quyển sinh ra khí
A. CO
B. NO.
C. SO2.
D. CO2.
Phản ứng nào xảy ra khi trên bầu trời có sấm sét
A. N2 + O2 D 2NO
B. N2 + 3H2 D 2NH3
C. 2NO + O2 D 2NO2
D. 4NO2 + 2H2O ® 4HNO3 + O2
Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi.
B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C. Phân hủy NH3
D. Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng.
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A. nhiệt phân NaNO2.
B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
C. thủy phân Mg3N2.
D. phân hủy khí NH3.
Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân huỷ muối nào sau đây:
A. KNO3
B. NH4Cl
C. NH4NO3
D. NH4NO2
Tìm phát biểu đúng:
A. NH3 là chất oxi hóa mạnh.
B. NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
C. NH3 là chất khử mạnh.
D. NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Dung dịch amoniac trong nước có chứa
A. NH4+, NH3.
B. NH4+, NH3, H+.
C. NH4+, OH-
D. NH4+, NH3, OH-.
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ.
B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng.
B. khói màu tím.
C. khói màu nâu.
D. khói màu vàng.
: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
A. CaCl2.
B. KNO3,
C. Fe(NO3)3,
D. Ba(NO3)2
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
A. AlCl3.
B. H2SO4.
C. HCl.
D. NaCl.
Amoniac cháy trong oxi xảy ra phản ứng cho ngọn lửa màu
A. vàng
B. đỏ.
C. xanh.
D. tím.
Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng và xảy ra phản ứng :
A. 4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O
B. 4NH3 + 3O2 →2N2O + 6H2O
C. 4NH3 + 3O2 →6NO + 6H2O.
D. 4NH3 + 3O2 →2NH4NO3 + 6H2O.
Chất thường được dùng làm bột nở là:
A. NaCl.
B. NH4HCO3.
C. HCl.
D. Na2CO3.
Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch AgNO3 .
B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ?
A. NH4Cl → NH3 + HCl
B.NH4NO3 → NH3 + HNO3
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2
D.NH4NO2 → N2 + 2H2O
Xảy ra phản ứng oxi hoá–khử khi nhiệt phân muối
A. NH4Cl
B. NH4HCO3
C. (NH4)2CO3
D. NH4NO3
Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :
A. NH4NO2
B. (NH4)2CO3
C. NH4NO3
D. (NH4)2SO4
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A. hoá trị V, số oxi hoá +5.
B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4.
D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
A. HNO3 tan nhiều trong nước.
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr.
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Mg, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
C. N2.
D. NH3.
Các tính chất hoá học của HNO3 là
A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh
C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
A. Fe(NO3)3, NO và H2O.
B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.
D. Fe(NO3)3 và H2O.
HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A.CaCO3 , Fe(OH)2, FeO.
B. NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3,
D. KOH, FeS, K2CO3.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Cho sơ đồ phản ứng : C + HNO3 (đ) -> (nhiệt độ) CO2 + NO2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là :
A. 12
B. 10
C. 11
D. 13
Cho sơ đồ phản ứng : aS + bHNO3 (đ) -> (nhiệt độ) cH2SO4 + dNO2 + eH2O. Tổng (a+b) là :
A. 6
B. 8
C. 7
D. 9
Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:
A. 10.
B. 18.
C. 24.
D. 20.
Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là
A. 10.
B. 18.
C. 24.
D. 20.
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A. Dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc.
B. Tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc.
C. Dd NaNO3 và dd HCl.
D. Tinh thể NaNO3 và dd HCl.
Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp:
A. N2->No->NO2->HNO3
B. N2 "NH3 "NO "NO2 " HNO3
C. N2 "NO "N2O5 "HNO3
D. N2 "NH3 "NO "N2O5 "HNO3
