wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 76

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Đơn vị của từ thông là:

 

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Vêbe (Wb).

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Ampe (A)

2.

Câu 2 :Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng;

b)

B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam;

c)

C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

3.

 Câu 3 :Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho:

a)

A. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

B. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

c)

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

D. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

4.

Câu 4: Con ngươi của mắt có tác dụng?

a)

A. để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.

b)

B. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.

c)

C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát.

d)

D. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt.

5.

Câu 5 :Chiếu một tia sáng đơn săc với góc tới 600 vào mặt bên môt lăng kính có tiết diện là tam giác đều thì góc khúc xạ ở mặt bên thứ nhất bằng góc tới ở mặt bên thứ hai. Biết lăng kính đặt trong không khí. Chiết suất của chất làm lăng kính là

a)

A. 32\sqrt[]{\frac{3}{2}}  

b)

B. 2\sqrt[]{2}  

c)

C. 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

D. 3\sqrt[]{3}  

6.

Câu 6 :Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm2) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3 (T) trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là:

a)

1,5. 10210^{-2}  (mV)

b)

0,15 μV\mu V  

c)

1,5. 10510^{-5}  (V)

d)

0,15(mV)

7.

Câu 7 : Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:

a)

A. n21 = n2/n1    

b)

B. n12 = n1/n2    

c)

C. n21 = n2 – n1

d)

D. n21 = n2 – n1

8.

Câu 8 : Một điện tích bay vào một từ trường đều với vận tốc 2.105 m/s thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn là 10 mN. Nếu điện tích đó giữ nguyên hướng và bay với vận tốc 5.105 m/s vào thì độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

 

a)

A. 5 mN.

b)

B. 4 mN.

c)

C. 10 mN.

d)

D. 25 mN.

9.

Câu 9 : Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

A. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

b)

B. Trùng với hướng của từ trường

c)

C. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

d)

D. Có đơn vị là Tesla.

10.

Câu 10 : Mắt tốt nhìn được xa nhất khi:

a)

A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.

b)

B. đường kính con ngươi lớn nhất.

c)

C. thủy tinh thể không điều tiết.

d)

D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.

11.

Câu 11 : Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua diện tích đó.

a)

A. bằng 0.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần.

d)

D. giảm 2 lần.

12.

Câu 12 : Trong các ứng dụng  sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là ?

 

a)

A. cáp dẫn sáng trong nội soi.

b)

B. gương phẳng.

c)

C. gương cầu.

d)

D. thấu kính.

13.

Câu 13 : Lực Lo – ren – xơ là?

a)

A. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

b)

B. lực Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

C. lực điện tác dụng lên điện tích.

d)

D. lực từ tác dụng lên dòng điện.

14.

Câu 14 :Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm:

a)

A. trước kính, cách kính 60 cm.

b)

B. trước kính, cách 20 cm

c)

C. sau kính, cách kính 60 cm.

d)

D. sau kính, cách kính 20 cm.

15.

Câu 15 :Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn  lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

A. tăng 4 lần.   

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 2 lần.

16.

Câu 16 :Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là:

a)

A. 2,51.10-2 (mH).

b)

B. 6,28.10-2 (H).

c)

C. 2,51.10-3 (mH).

d)

D. 0,251 (H).

17.

Câu 17 : Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 5 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ  tại điểm cách dây dẫn 50 cm

a)

A. 2.10-6 T.

b)

B. 2.10-7 T.

c)

C. 4.10-6 T.

d)

D. 5.10-7 T.

18.

Câu 18 :Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc với đường sức từ trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

A. 1800 N.    

b)

B. 18 N.

c)

C. 0 N.

d)

D. 1,8 N.

19.

Câu 19 :Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường:

a)

A. song song.

b)

B. thẳng song song và cách đều nhau.

c)

C. thẳng song song.

d)

D. thẳng.

20.

Câu 20 : Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 100 cm. Khi đeo một kính có tiêu cự - 100 cm sát mắt, người này nhìn được các vật từ:

a)

A. 100/11 cm đến 100 cm.

b)

B. 100/9 cm đến 100 cm

c)

C. 100/11 cm đến vô cùng.

d)

D. 100/9 cm đến vô cùng.

21.

Câu 21 :Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

a)

A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;

b)

B. là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương;

c)

C. có tiêu cự lớn;

d)

D. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.

22.

Câu 22 :Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng:

a)

A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

b)

B. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

c)

C. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

23.

Câu 23 : Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:

a)

A. luôn nhỏ hơn vật. 

b)

B. luôn cùng chiều với vật

c)

C. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

d)

D. luôn lớn hơn vật.

24.

Câu 24 :Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi đều trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong khung trong thời gian đó có độ lớn bằng:

a)

A. 6 (V).

b)

B. 1 (V).

c)

C. 4 (V).

d)

D. 2 (V). 

25.

Câu 25 :Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện  không phụ thuộc

a)

A. bán kính vòng dây.

b)

B. bán kính dây.

c)

C. cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

D. môi trường xung quanh

26.

Câu 27 :Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ  tại điểm cách dây dẫn 50 cm.

 

a)

A.5.10-7 T.

b)

B.4.10-6 T.   

c)

B.4.10-6 T.   

d)

D. 3.10-7 T.

27.

Câu 28 :Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào:

a)

A.giá trị của điện tích.

b)

B.khối lượng của điện tích.

c)

C.độ lớn cảm ứng từ.

d)

D.độ lớn vận tốc của điện tích.

28.

Câu 29 :Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:

a)

A. L=e ΔIΔtL=-e\ \frac{\Delta I}{\Delta t}  

b)

B.L = Ф.I           

c)

C. L = 4π. 10-7

d)

l=e ΔtΔIl=-e\ \frac{\Delta t}{\Delta I}  

29.

Câu 30 :Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm:

a)

A.vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

b)

B.vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

c)

C.vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.

d)

D.vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ.

30.

Câu 31 :Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

a)

A.i < 490.

b)

B.i > 430.

c)

C.i > 420

d)

D.i > 490.

31.

Câu 32 :Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là:

a)

A.0,4 T.  

b)

B.0,2 T.

c)

C.1,2 T.

d)

D.0,8 T.

32.

C©u 33 :Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ;

a)

A.tăng 4 lần. 

b)

B.không đổi.

c)

C.tăng 2 lần.

d)

D.giảm 4 lần.

33.

C©u 34 :Công thức xác định góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là

 

a)

A.D = r1 + r2 – A.

b)

B.D = i1 – A.

c)

C.D = i1 + i – A.

d)

D.D = n (1 –A).

34.

C©u 35 :Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi đều trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong khung trong thời gian đó có độ lớn bằng:

a)

A.4 (V).

b)

B. 2(V).

c)

C.6 (V).

d)

D.1 (V).

35.

C©u 36 :Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

 

a)

A.Ф = BS.cosα

b)

B.Ф = BS.cotα

c)

C.Ф = BS.sinα 

d)

D.Ф = BS.tanα

36.

C©u 37 :Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích chuyển động vuông góc với đường sức từ  cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích đó.

 

a)

A.tăng 4 lần.

b)

B.tăng 2 lần.

c)

C.không đổi.

d)

D.giảm 2 lần.

37.

C©u 38 :Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 (A) đến I2 = 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,4 (H). Suất điện động tự cảm trong ống dây là: 

 

a)

A.3,2 (V).

b)

B.2,4 (V).

c)

C.0,8 (V).

d)

D.1,6 (V).  

38.

C©u 39 :

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

 

a)

A.tăng 2 lần.

b)

B.vẫn không đổi.

c)

C. tăng 2 lần

d)

D.giảm 2 lần.

39.

C©u 40 :Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với đường sức từ của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là:

a)

A.0 N.

b)

B.19,2 N.

c)

C.1920 N.

d)

D.1,92 N.

40.

C©u 41 :Khi chiếu ánh sáng đơn sắc qua lăng kính tiết diện là tam giác đều với góc tới i1 = 450 thì góc khúc xạ r1 bằng góc tới r2. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính khi đó là:

 

a)

A.600

b)

B.300

c)

C.900

d)

D.450

41.

C©u 42 :Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là:

 

a)

A.400.

b)

B.200.

c)

C.500.

d)

D.300.

42.

C©u 43 :Một người đeo kính có độ tụ D = -1,5 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này:       

a)

A.Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 m.

b)

B.Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 cm.

c)

C.Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3 m.

d)

D.Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm.

43.

C©u 44 :Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

 

a)

A Etc=L ΔiΔtE_{tc}=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

b)

B.Etc = L.I 

c)

C.Etc = 4π. 10-7.n2.V  

d)

D Etc=L ΔIΔtE_{tc}=-L\ \frac{\Delta I}{\Delta t}  

44.

C©u 45 :Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là:

 

a)

A.240 V.

b)

B.1,2 V

c)

C.2,4 V.

d)

D.240 mV.

45.

C©u 46 :Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ:

a)

A.luôn ngược chiều với vật.

b)

B.luôn nhỏ hơn vật.

c)

C.luôn lớn hơn vật.

d)

D.có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

46.

C©u 47 :Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây   

 

a)

A.giảm 2 lần.

b)

B.không đổi.

c)

C.tăng 4 lần.

d)

D.tăng 2 lần.

47.

C©u 49 :Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

A. 0 Wb.

b)

B.24 Wb.

c)

C.480 Wb.

d)

D.0,048 Wb.

48.

C©u 50 :Khi ánh sáng đi từ nước có (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

 

a)

A.igh = 41048’.

b)

B.igh = 48035’.

c)

C.igh = 62044’.

d)

D.igh = 38026’.

49.

C©u 51 : Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

 

a)

A. ec=Δϕ.Δt\left|e_c\right|=\left|\Delta\phi.\Delta t\right|  

b)

B. ec=ΔϕΔte_c=-\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|  

c)

C. ec=ΔϕΔt\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|  

d)

D. ec=ΔtΔϕ\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\phi}\right|  

50.

C©u 52 :Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

 

a)

A.6.10-7 (Wb).

b)

B.5,2.10-7(Wb).

c)

C.3.10-3 (Wb).

d)

D.3.10-7 (Wb).

51.

C©u 53 :Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

 

a)

A.Ф = BS.tanα

b)

B.Ф = BS.ctanα

c)

C.Ф = BS.cosα

d)

D.Ф = BS.sinα

52.

C©u 54 :Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

a)

A.4 mT.

b)

B.8 mT.

c)

C.8 π mT.

d)

D.4 π mT.

53.

C©u 55 :Một điện tích 10-6 C bay với vận tốc 104 m/s  xiên góc 300  so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

A.2,5 N.

b)

B.25 N. 

c)

C.2,5 mN.

d)

D.25 mN.

54.

C©u 56 :Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

A.không đổi.

b)

B.giảm 2 lần.

c)

C.tăng 2 lần.

d)

D.tăng 4 lần.

55.

C©u 57 :Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

 

a)

A.tam giác đều.

b)

B.tam giác vuông cân.

c)

C.tam giác vuông

d)

D.tam giác cân.

56.

C©u 58 :Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất thường có dạng:

a)

A.Giới hạn bởi 2 mặt cầu

b)

B.Hình lục lăng.

c)

C.Có dạng trụ tam giác.

d)

D.Có dạng hình trụ tròn.

57.

C©u 59 :Khi ngắm chừng ở vô cực, số bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

a)

A.tiêu cự của kính và độ cao vật.

b)

B.khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.

c)

C.độ cao ảnh và độ cao vật.

d)

D.khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.

58.

C©u 60 :

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ, thì góc khúc xạ

a)

A.Luôn bằng góc tới. 

b)

B.Luôn lớn hơn góc tới.

c)

C.Luôn nhỏ hơn góc tới

d)

D.Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

59.

C©u 61 :Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

A.4 N. 

b)

B.0,5 N.  

c)

C.2 N.

d)

D.32 N.

60.

C©u 62 :Một người cận thị phải đeo kính có tiêu cự -100 cm thì mới quan sát được xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này bỏ kính cận ra và dùng một kính lúp có tiêu cự 5 cm đặt sát mắt để quan sát vật nhỏ khi không điều tiết. Vật phải đặt cách kính        

 

a)

A.100 cm.

b)

B.21/100 cm.

c)

C.5cm.

d)

D.100/21 cm.

61.

C©u 63 :Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

A.Henri (H).

b)

B.Vôn (V).

c)

C.Vêbe (Wb).

d)

D.Tesla (T).

62.

C©u 64 :Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

a)

A.4.10-4 (V). 

b)

B.3,46.10-4 (V).

c)

C.4 (mV).

d)

D.0,2 (mV). 

63.

C©u 65 :Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15 cm. Vật phải đặt

   

a)

A.trước 45 cm.

b)

B.trước kính 90 cm.

c)

C.trước kính 30 cm.

d)

D.trước kính 60 cm.  

64.

C©u 66 :Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

A.Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

b)

B.Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

c)

C.Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

d)

D.Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

65.

C©u 67 :Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ một không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 600 thì góc khúc xạ là 300. Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 300 thì góc khúc xạ.

 

a)

A.lớn hơn 600

b)

B.không xác định được.

c)

C.bằng 600

d)

D.nhỏ hơn 300.

66.

C©u 68 :Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt  kính     

a)

A.hội tụ có tiêu cự 25 cm.

b)

B.phân kì có tiêu cự 50 cm.  

c)

C.hội tụ có tiêu cự 50 cm.

d)

D.phân kì có tiêu cự 25 cm.

67.

C©u 69 :Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450  thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

A. 32\frac{\sqrt[]{3}}{\sqrt[]{2}}  

b)

B. 3\sqrt[]{3}  

c)

C. 2

d)

D. 2\sqrt[]{2}  

68.

C©u 71 :Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

A.tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

B.độ lớn từ thông qua mạch.

c)

C.điện trở của mạch.

d)

D.diện tích của mạch.

69.

C©u 73 :Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

A.Mọi nam châm đều hút được sắt;

b)

B.Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam;

c)

C.Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau;

d)

D.Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.

70.

C©u 74 :Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

 

a)

A.12 (cm).

b)

B.4 (cm).

c)

C.6 (cm).

d)

D.18 (cm).

71.

C©u 75 :Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

A.450.   

b)

B.0,50.

c)

C.300.

d)

D.600.

72.

C©u 76 :Chiếu một tia sáng đơn sắc dưới một góc tới 250 vào một lăng kính có có góc chiết quang 500 và chiết suất 1,4. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là

 

a)

A.250

b)

B.26,330.

c)

C.40,160.

d)

D.23,660.

73.

C©u 77 :Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:

 

a)

A.f = -15 (cm). 

b)

B.f = -30 (cm).

c)

C.f = 30 (cm). 

d)

D.f = 15 (cm).

74.

C©u 78 :Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm một khoảng 40 cm. Ảnh của vật nằm:

a)

A.sau kính, cách kính 20 cm.  

b)

B.sau kính, cách kính 40 cm.

c)

C.trước kính, cách kính 20 cm.

d)

D.trước kính, cách kính 60 cm.

75.

C©u 79 :Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

        

a)

A.Sắt và hợp chất của sắt;

b)

B.Nhôm và hợp chất của nhôm

c)

C.Niken và hợp chất của niken;

d)

D.Cô ban và hợp chất của cô ban;

76.

C©u 80 :Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

A.không đổi.  

b)

B.giảm 2 lần.

c)

C.tăng 4 lần.

d)

D.tăng 2 lần.