wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

Xung quanh một vật hình cầu tích điện đều

b)

Xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt

c)

Giữa hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau

d)

Giữa hai bản quả cầu kim loại hình cầu, song song, có kích thước bằng nhau

2.

Đơn vị của cường độ điện trường

a)

N

b)

N/m

c)

V/m

d)

V.m

3.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích và

a)

Tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

Tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

c)

Truyền lực cho cái điện tích

d)

Truyền lực tương tác giữa các điện tích

4.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

Chỉ có phương là không đổi

b)

Chỉ có chiều là không đổi

c)

Là các đường thẳng song song cách đều

d)

Là những đường thẳng đồng quy

5.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

Phương của vectơ cường độ điện trường

b)

Phương diện tác dụng lực

c)

Chiều của vectơ cường độ điện trường

d)

Độ lớn của lực điện

6.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

Tỷ lệ nghịch với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

b)

Tỷ lệ thuận với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

c)

Tỷ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

7.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

a)

Điện dung của tụ điện

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

c)

Hằng số điện môi

d)

Cường độ điện trường bên trong tụ

8.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

Chỉ có phương là không đổi

b)

Chỉ có chiều là không đổi

c)

Là các đường thẳng song song cách đều

d)

Là những đường thẳng đồng quy

9.

Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây

a)

N

b)

F

c)

V

d)

A

10.

Tụ điện là

a)

Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

Hệ thống hai vạn dẫn đặc cách nhau một khoảng đủ xa

11.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

Khả năng sinh công tại một điểm

b)

Khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

c)

Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

d)

Khả năng tác dụng lực tại một điểm

12.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

Đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

b)

Đặt gần nhau và được nói với nhau bởi một sợi dây kim loại

c)

Đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

Đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác

13.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

b)

Khả năng tác dụng lực của điện trường

c)

Phương chiều của cường độ điện trường

d)

Khả năng sinh công của điện trường

14.

Cho một electron chuyển động với vận tốc ban đầu Vo vào chính giữa hai bản kim loại bằng nhau tích điện trái dấu theo phương vuông góc với các đường sức điện trường. Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng

a)

Theo cung parabol về phía bảng âm

b)

Quỹ đạo tròn

c)

Theo cung parabol về phía bản dương

d)

Chuyển động theo quỹ đạo thẳng

15.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

Có độ lớn giảm dần theo thời gian

b)

Có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

Có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

Có hướng như nhau tại mọi điểm

16.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A=qEd. Trong đó d là

a)

Đường kính của quả cầu cách điện

b)

Chiều dài đường đi qua điện tích

c)

Chiều dài MN

d)

Hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức

17.

Chỉ ra công thức đúng của định luật cu-lông trong chân không

a)

F=q1q2/kr

b)

F=k.|q1q2|/r

c)

F=k.q1q2/r

d)

F=k.|q1q2|/r²

18.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

Độ lớn điện tích q

b)

Hình dạng của đường đi của q

c)

Cường độ của điện tích E

d)

Vị trí điểm M và điểm N

19.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí là

a)

Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

b)

Tỷ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

Tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Tỷ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

20.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N/C

b)

C/N

c)

N/C

d)

C/N

21.

Bắn một pozitron (điện tích dương) với vận tốc Vo vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai bản kim loại. pozitron sẽ

a)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng

b)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong parabol

c)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong parabol

d)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng

22.

Dòng điện là

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

Dòng chuyển dời của các ion âm

c)

Dòng chuyển dời của electron

d)

Dòng chuyển dời của các ion dương

23.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

Chiều dịch chuyển của các electron

b)

Chiều dịch chuyển của các ion

c)

Chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

Chiều dịch chuyển của các điện tích dương

24.

Dòng điện không đổi của dòng điện là

a)

Cường độ không đổi theo thời gian

b)

Chiều không thay đổi theo thời gian

c)

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn không thay đổi theo thời gian

d)

Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

25.

Chỉ ra câu sai

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

b)

Để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế

26.

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch người ta phải mắc

a)

Ampe kế nó tiếp với đoạn mạnh

b)

Vôn kế song song với đoạn mạch

c)

Ampe kế song song với đoạn mạch

d)

Vôn kế nó tiếp với đoạn mạch

27.

Chọn phương án đúng suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

Khả năng tích điện cho hai cực của nó

b)

Khả năng dự trữ điện trở của nguồn điện

c)

Khả năng thực hiện công của nguồn điện

d)

Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

28.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện

a)

Dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

b)

Dùng để tạo ra các ion dương

c)

Dùng để tạo ra các ion âm

d)

Dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

29.

Chọn phương án sai biểu hết xác định điện năng tiêu thụ có ích trên toàn mạch là

a)

A=EtI

b)

A=Ult

c)

A=l²Rt

d)

A=U²t/R

30.

Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích qua nguồn và độ lớn của điện tích dịch chuyển

c)

Đơn vị suất điện động là jun

d)

Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở

31.

Chọn đáp án sai theo định luật jun - Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R tỉ lệ với

a)

Cường độ dòng điện chạy qua R

b)

Bình phương cường độ dòng điện chạy qua R

c)

Thời gian dòng điện chạy qua R

d)

Điện trở R

32.

Nhận xét nào sau đây đúng? theo định luật ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong toàn mạch

a)

Tỷ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

Tỷ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

c)

Tỷ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

Tỷ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

33.

Khi khởi động hoặc bóp còi xe máy hay ô tô không nên nhấn mạnh nút quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

Dòng đoạn mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng ác quy

b)

Tiêu hao quá nhiều năng lượng

c)

động cơ sẽ rất nhanh hỏng

d)

Hỏng nút khởi động

34.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Tăng rất lớn

b)

Tăng giảm liên tục

c)

Giảm về 0

d)

Không đổi so với trước

35.

Dòng điện trong kim loại là dòng điện chuyển dời có hướng

a)

Các ion dương cùng chiều điện trường

b)

Các ion âm ngược chiều điện trường

c)

Các electron tự do ngược chiều điện trường

d)

Các prôtôn cùng chiều điện trường

36.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Có hiệu điện thế

b)

Có điện tích tự do

c)

Có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

d)

Có nguồn điện

37.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó, điện trở của một số kim loại, hợp kim, gốm oxit có đặc điểm

a)

Tăng đến vô cực

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đến một giá trị xác định khác không

d)

Giảm đột ngột đến giá trị bằng 0

38.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Lực kéo

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực lạ

d)

Lực điện

39.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai điện cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Lực kéo

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực lạ

d)

Lực điện

40.

Số đếm của công tơ điện của gia đình cho biết

a)

Điện năng mà gia đình sử dụng

b)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

c)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện sử dụng

41.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại

a)

Do cá nguyên tử kim loại va chạm với nhau

b)

Do cái ion dương va chạm với nhau

c)

Do cái electron dịch chuyển quá chậm

d)

Do cái electron va chạm với các ion dương ở nút mạng

42.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Cường độ dòng điện

d)

Nhiệt lượng

43.

Trên một viên pin có ghi 10.000 mAh,thông số đó cho biết điều gì? Tìm kết quả sai

a)

Nếu sử dụng với cường độ 10.000 mA thì trong 1 giờ sẽ hết pin

b)

Nếu nạp điện với cường độ 10.000 mA thì trong 1 giờ sẽ đầy pin

c)

Nếu nạp điện với cường độ 5.000 mA thì trong 2 giờ sẽ đầy pin

d)

Nếu nạp điện với cường độ 5.000 mA thì trong 1 giờ sẽ đầy pin

44.

Điện trở của vật dẫn là gì

a)

Là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn

b)

Và đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện

c)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

d)

Là đại lượng đặc trưng cho mức độ tác dụng mạnh hay yếu của điện trường

45.

Đặc điểm của điện trở nhiệt NTC có hệ số nhiệt điện trở

a)

Dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

b)

Dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c)

Âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

d)

Âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

46.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ

47.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Tĩnh điện kế

c)

Ampe kế

d)

Công tơ điện

48.

Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là tác dụng (nhận biết sự có mặt dòng điện)

a)

Hóa học

b)

Từ

c)

Nhiệt

d)

Sinh lý

49.

Đặc điểm của điện trở nhiệt PTC có hệ số nhiệt điện trở

a)

Dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

b)

Dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c)

Âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

d)

Âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

50.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

Nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch

b)

Lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

c)

Bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch

d)

Bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

51.

Phim mắt các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

Nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch

b)

Lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

c)

Bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch

d)

Bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

52.

Điện trở suất của dây dẫn kim loại

a)

Tăng khi nhiệt độ tăng

b)

Giảm khi nhiệt độ tăng

c)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

Càng lớn thì dẫn điện càng tốt

53.

Nguồn điện là một nguồn năng lượng vì nó có khả năng thực hiện công hay dịch chuyển

a)

Cái điện tích dương bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường

b)

Cái điện tích âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường

c)

Các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện theo chiều điện trường

d)

Các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện ngược chiều Điện Trường

54.

Công suất định mức của các dụng cụ điện

a)

Công suất lớn nhất mà dụng cụ có thể đạt được

b)

Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

c)

Công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hợp

d)

Công suất đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức

55.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

b)

Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương

d)

Chiều dòng điện quy ước ngược chiều chuyển động của các electron tự do

56.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó

b)

Với một điện trở nhất định hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng điện càng lớn

c)

Khi đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu những hiệu điện thế khác điện trở càng lớn thì dòng điện càng nhỏ

d)

Trong một mặt kín, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

57.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

Thực hiện công của nguồn điện

b)

Tác dụng lực của nguồn điện

c)

Dự trữ điện tích của nguồn điện

d)

Tích điện cho hai cực của nguồn điện

58.

Chọn phát biểu sai

a)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở

b)

Khi nhiệt độ thì điện trở suất của kim loại cũng tăng

c)

Một trong những tính chất nổi bật của vật liệu siêu dẫn là có thể di truyền dòng điện rất lâu khi đã bỏ nguồn điện

d)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở yếu

59.

Công suất toả nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

b)

Điện trở của vật dẫn

c)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn

d)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn

60.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện năng tiêu thụ

a)

kW.h

b)

V

c)

A

d)

ôm

61.

Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động và điện trở trong không đổi; mạch ngoài có điện trở R ( với 0<R< vô cực) khi R = R1 và R = R2 thì cường độ dòng điện đi qua R và l1 và I2; hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện (cực dương và âm) là U1 và U2. Nếu R2>R1 thì

a)

I2 < I1 và U2 < U1

b)

I2 > I1 và U2 > U1

c)

I2 < I1 và U2 > U1

d)

I2 > I1 và U2 < U1

62.

Ngoài ampe, cường độ dòng điện có đơn vị là

a)

J

b)

s/C

c)

V

d)

C/s

63.

Một Cu lông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn

a)

Trong 1s bởi dòng điện của cường độ 1A

b)

Trong thời gian 1s

c)

Bởi dòng điện có cường độ 1A

d)

Bởi dòng điện có cường độ 1A trong 1s

64.

Chọn phát biểu đúng về định luật ohm (cho đoạn mạch)

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

65.

đường đặc tuyến vôn-ampe biểu diễn sự phụ thuộc của đường cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

Cong hình elip

b)

Thẳng

c)

Hyperbol

d)

Parabol

66.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có các diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 2 lần

c)

Tăng lên gấp 4 lần

d)

Giảm đi hai lần

67.

Bên trong nguồn điện các hạt tải điện dung dịch chuyển một chiều từ cực âm đến cực dương dưới tác dụng của

a)

Lực lạ

b)

Lực điện

c)

Lực đẩy

d)

Lực hút

68.

Khi ghép hai nguồn điện nối tiếp mỗi nguồn có suất điện động lần lượt là E1 và E2 và điện trở trong tương ứng là r1 và r2 thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

Ebộ= E1 + E2 và rbộ = r1 + r2

b)

Ebộ= E1 - E2 và rbộ = r1 + r2

c)

Ebộ= E1 + E2 và rbộ = r1 - r2

d)

Ebộ= E1 - E2 và rbộ = r1 - r2

69.

Khi mắc N nguồn giống nhau nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn

a)

Eb= E và rbộ=r

b)

Eb= E và rbộ=r/n

c)

Eb= E và rbộ=r.n

d)

Eb= n.E và rbộ= n.r

70.

Khi n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở trong bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

Eb= E và rbộ=r

b)

Eb= E và rbộ=r/n

c)

Eb= n.E và rbộ=r.n

d)

Eb= n.E và rbộ=r/n

71.

Hai pin ghép nối tiếp với nhau thành bộ thì

a)

Suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi pin

b)

Suất điện động của bộ pin luôn bằng số điện động của mỗi pin

c)

điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin

d)

Điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin

72.

Hai pin giống nhau ghép song song với nhau thành bộ thì

a)

Suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi pin

b)

Suất điện động của bộ phim luôn lớn hơn suất điện động của mỗi pin

c)

Điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin

d)

Điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin

73.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất vật tiêu thụ điện tỏa nhiệt

a)

P=U.I

b)

P=Rl²

c)

P=R²l

d)

P=U²/R

74.

Công suất điện cho biết

a)

Khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

Năng lượng của dòng điện

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

d)

Mức độ mạnh yếu của dòng điện

75.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong thời gian t. nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở ngoài R và điện trở trong r là

a)

Q=(R+r)l².t

b)

Q=(R+r)l³.t

c)

Q=(R+r)l.t

d)

Q=(R+r)l⁴.t

76.

Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện, thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn nhiệt năng khi chúng hoạt động

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Ác quy đang được nạp điện

77.

Khi một động cơ điện đang hoạt động bình thường thì năng lượng điện tiêu thụ được biến đổi thành

a)

Cơ năng và Quang năng

b)

Cơ năng và nhiệt năng

c)

Cơ năng, quang năng và điện năng

d)

Cơ năng, nhiệt năng và Quang năng

78.

Nhiệt lượng đoạn mạch tỏa ra trên mạch chỉ có điện trở R khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ

a)

Thuận với cường độ dòng điện

b)

Thuận với bình phương cường độ dòng điện

c)

Nghịch với bình phương cường độ dòng điện

d)

Thuận với bình phương điện trở của dây dẫn

79.

Trong các dụng cụ sau dụng cụ nào hay hoạt động có sự chuyển hóa năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch thành nhiệt năng có hại

a)

Chuông điện, quạt điện

b)

Quạt điện, nồi cơm điện

c)

Nồi cơm điện, chuông điện

d)

Bàn ủi, nồi cơm điện

80.

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua cho biết sự chuyển hóa năng lượng tiêu thụ của đoạn mạch Thành

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Quang năng

d)

Hóa năng

81.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi nếu hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch tăng hai lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng điện tiêu thụ trong của đoạn mạch là

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng hai lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

82.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi nếu điện trở của đoạn mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

Tăng 4 lần

b)

Không đổi

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng hai lần

83.

Trong một đoạn mạch phần điện trở nếu muốn tăng công suất toả nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

Tăng hiệu điện thế hai lần

b)

Tăng hiệu điện thế bốn lần

c)

Giảm hiệu điện thế hai lần

d)

Giảm hiệu điện thế bốn lần

84.

Một bàn là dùng điện 110 v có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây bằng là này như thế nào để dùng điện 220v mà công suất điện không thay đổi

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng gấp 4

d)

Giảm 4 lần